Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

bài 3273:wound

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 10
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết câu
Sắp xếp câu
Điền câu
      Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu Pronunciation Phát âm
The wound heals slowly.
Vết thương lành chậm.
ðə wuːnd hiːlz ˈsləʊli.
Wound discharges matter.
Vết thương chảy mủ.
wuːnd dɪsˈʧɑːʤɪz ˈmætə.
The wound is agonizing!
Vết thương rất đau!
ðə wuːnd ɪz ˈægənaɪzɪŋ!
Please examine this wound.
Xin khám vết thương này.
pliːz ɪgˈzæmɪn ðɪs wuːnd.
The wound streamed blood.
Vết thương máu chảy thành dòng.
ðə wuːnd striːmd blʌd.
Bathe the wound gently.
Rửa vết thương một cách cận thận nhé.
beɪð ðə wuːnd ˈʤɛntli.
The wound began to ulcerate.
Vết thương bắt đầu lở loét ra.
ðə wuːnd bɪˈgæn tuː ˈʌlsəreɪt.
His wound was healing slowly.
Vết thương của anh ta đang từ từ lành lại.
hɪz wuːnd wɒz ˈhiːlɪŋ ˈsləʊli.
he wound was healing slowly.
Vết thương đang từ từ lên da non.
hiː wuːnd wɒz ˈhiːlɪŋ ˈsləʊli.
They revived her wound.
Họ đã gợi lại nỗi đau thương của cô ấy.
ðeɪ rɪˈvaɪvd hɜː wuːnd.

Bình luận (0)