
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
The wound heals slowly. Vết thương lành chậm. |
ðə wuːnd hiːlz ˈsləʊli. | |
Wound discharges matter. Vết thương chảy mủ. |
wuːnd dɪsˈʧɑːʤɪz ˈmætə. | |
The wound is agonizing! Vết thương rất đau! |
ðə wuːnd ɪz ˈægənaɪzɪŋ! | |
Please examine this wound. Xin khám vết thương này. |
pliːz ɪgˈzæmɪn ðɪs wuːnd. | |
The wound streamed blood. Vết thương máu chảy thành dòng. |
ðə wuːnd striːmd blʌd. | |
Bathe the wound gently. Rửa vết thương một cách cận thận nhé. |
beɪð ðə wuːnd ˈʤɛntli. | |
The wound began to ulcerate. Vết thương bắt đầu lở loét ra. |
ðə wuːnd bɪˈgæn tuː ˈʌlsəreɪt. | |
His wound was healing slowly. Vết thương của anh ta đang từ từ lành lại. |
hɪz wuːnd wɒz ˈhiːlɪŋ ˈsləʊli. | |
he wound was healing slowly. Vết thương đang từ từ lên da non. |
hiː wuːnd wɒz ˈhiːlɪŋ ˈsləʊli. | |
They revived her wound. Họ đã gợi lại nỗi đau thương của cô ấy. |
ðeɪ rɪˈvaɪvd hɜː wuːnd. |

Bình luận (0)