Buckle Down là gì và cấu trúc cụm từ Buckle Down trong câu Tiếng Anh

Cụm động từ hay còn được gọi là Phrasal Verbs trong Tiếng Anh luôn là một trong những chủ điểm ngữ pháp tạo cảm hứng thích thú nhất cho người đọc bởi tính đa dạng của nó. Tuy nhiên, studytienganh cũng nhận không ít ý kiến rằng họ đã từng gặp rất nhiều cụm động từ lạ và không phổ biến gây lúng túng trong giao tiếp hay đề thi. Vì thế, studytienganh sẽ giới thiệu cho tất cả bạn học mọi cụm động từ trong series bài học này. Và hôm nay, chúng ta hãy cùng đến với cụm động từ Buckle down nhé.

1. Buckle Down là gì và cấu trúc cụm từ Buckle Down trong câu Tiếng Anh.

- Như những cụm động từ khác, Phrasal verb Buckle down được tạo thành từ một động từ và một giới từ: to Buckle: /ˈbʌk.əl/ trong cả Anh- Anh và Anh- Mỹ, có nghĩa là buộc chặt hoặc được buộc chặt một thứ gì đó bằng khóa, giới từ down: /daʊn/ - một giới từ quá phổ biến với người học tiếng anh rồi, có nghĩa là hạ cái gì xuống ở một vị trí thấp hơn, có thể là đồ vật, con người, cảm xúc,...

 

- Buckle Down cũng tương tự như đa số các cụm động từ khác, chủ yếu nó sẽ là động từ chính để cấu tạo nên thành phần vị ngữ cho câu. Đôi khi chúng ta cũng có thể biến đổi nó thành dạng V-ing thành Buckling down để nó trở thành chủ ngữ.

 

buckle down là gì

Hình ảnh minh họa cụm động từ Buckle down trong Tiếng Anh.

 

- Vậy khi ghép hai từ trên thành cụm động từ Buckle down, chúng ta được nghĩa gì? Cụm động từ Buckle down theo định nghĩa Tiếng Anh: to start working hard and seriously. Dịch ra Tiếng Việt, có nghĩa là bắt đầu làm việc một cách chăm chỉ và nghiêm túc. Khi đó, chủ thể hành động sau một thời gian quyết định, suy nghĩ đã quyết tâm hành động gì đó một cách cố gắng, hết sức với mong muốn đạt được kết quả cao. Để hiểu rõ hơn về Buckle down, chúng ta đến với một vài ví dụ sau nhé:

 

  • Although John is so smart, he is a lazy student. My teacher told John that he still could graduate high school that year if he buckled down then.

  • Mặc dù John rất thông minh nhưng anh ấy là một học sinh lười biếng. Giáo viên của tôi đã nói với anh ấy rằng anh ấy vẫn có thể tốt nghiệp trung học phổ thông nếu bây giờ anh ấy tập trung học chăm chỉ và nghiêm túc.

  •  
  • Because Linda wants to have a gold medal, she has buckled down for two weeks.

  • Bởi vì Linda muốn có huy chương vàng nên cô ấy đã bắt đầu tập luyện chăm chỉ và nghiêm túc hai tuần nay.

  •  
  • Mr. Hung said that we had to buckle down and study for the exam.

  • Thầy Hùng nói rằng chúng ta phải bắt đầu học hành chăm chỉ cho kì thi sắp tới.

  •  
  • Because Tony buckled down and studied hard two weeks ago, he is so confident with the upcoming test.

  • Bời vì Tony đã bắt đầu học hành chăm chỉ vào hai tuần trước, anh ấy rất tự tin với bài kiểm tra sắp tới này.

  •  
  • If you want to have high scores in the next term, you have to buckle down and study hard from now on.

  • Nếu bạn muốn đạt được điểm cao trong kì học tới, bạn phải bắt đầu cố gắng học tập một cách chăm chỉ ngay từ bây giờ.

 

buckle down là gì

Hình ảnh minh họa Buckle down trong Tiếng Anh.

 

2. Một số cụm động từ khác với động từ Buckle:

- Bên cạnh phrasal verb Buckle down, hãy cùng đến với hai cụm động từ khác đi kèm với động từ Buckle liên quan đến Buckle down nhé:


 

Cụm động từ

Ý nghĩa

Ví dụ

Buckle under

Chấp nhận, đối mặt với điều gì đó

  • If Robby wants to be a successful person, he has to buckle under every challenge and try to get over them..
  • Nếu Robby muốn trở thành một người thành công, anh ấy buộc phải đối mặt với tất cả những thử thách và cố gắng vượt qua nó

Buckle up

Thắt chặt dây an toàn

  • I and Lucia are told to buckle up before take-off.
  • Tôi và Lucia được nhắc nhở thắt chặt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.

 

3. Một số cụm động từ hay giới từ khác liên quan đến Buckle Down trong Tiếng Anh:

- Trong tiếng anh, chúng ta có thể thấy một số cụm từ hay cụm động từ khác cũng có nghĩa tương tự như vậy, bây giờ hãy cùng tìm hiểu chúng nhé:


 

Cụm từ/Cụm động từ

Ý nghĩa

Ví dụ

pull your socks up

nỗ lực, cố gắng nhiều hơn nữa

  • If you want to have a scholarship, you have to pull your socks up.
  • Nếu bạn muốn có được học bổng thì bạn phải nỗ lực và cố gắng nhiều hơn nữa

work hard

làm việc chăm chỉ

  • After his wife had given birth to Bob, Johnny worked hard to make ends meet.
  • Sau khi vợ anh ấy sinh ra bé Bob. Johnny đã làm việc rất chăm chỉ để kiếm nhiều tiền hơn trang trải cho cuộc sống

to make efforts

nỗ lực làm gì

  • To be an excellent student, Philip had to make efforts.
  • Để trở thành một học sinh xuất sắc, Philip đã phải nố lực rất nhiều.


 

buckle down là gì

Hình ảnh minh họa cụm từ Buckle down trong Tiếng Anh.

 

Trên đây là câu trả lời cho câu hỏi:” Buckle down là gì và cấu trúc Buckle down trong Tiếng Anh?” Studytienganh mong rằng qua bài đọc, các bạn không còn khó khăn gì trong khi sử dụng cụm động từ này nữa nhé! Và đừng quên tiếp tục theo dõi những bài học tiếp theo của chúng mình để cùng nhau giải quyết mọi vấn đề liên quan đến cụm động từ trong Tiếng Anh nhé !