"Vương Miện" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.

Từ vựng luôn là một trong những thứ gây khó khăn cho người học Tiếng Anh bởi số lượng khổng lồ của nó. Tuy nhiên, giờ đây, khó khăn đó sẽ được studytienganh chúng mình giải quyết bởi tất cả những từ vựng sẽ được chúng mình phân tích, ví dụ một cách dễ hiểu và cụ thể nhất. Đến với buổi học hôm nay, chúng ta sẽ tìm ra câu trả lời cho từ vựng “Vương miện”, cụ thể:” Vương miện” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví dụ Anh-Việt:

 

1. “Vương Miện” trong Tiếng Anh là gì: Định nghĩa và ví dụ Anh-Việt:

 

- Trong Tiếng Anh, “Vương Miện” là Crown, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh và Anh-Việt là:  /kraʊn/. Số nhiều của vương miện là những chiếc vương miện: crowns. Crown là một danh từ nên có thể đứng độc lập để trở thành chủ ngữ câu của, ngoài ra Crown cũng được dùng để làm thành phần cấu tạo nên các cụm danh từ.

 

- Theo định nghĩa Tiếng Anh: A crown is a thing which is a circular decoration for the head, usually made of gold and jewels , worn by a king or queen at official ceremonies and is used particularly in Commonwealth countries, as an abstract name for the monarchy itself.

 

-Dịch ra Tiếng Việt, định nghĩa Vương miện là một vật trang trí hình tròn cho đầu, thường được làm bằng vàng và đồ trang sức, được vua hoặc hoàng hậu đội trong các buổi lễ chính thức và được sử dụng đặc biệt ở các nước thuộc Khối thịnh vượng chung, như một tên gọi trừu tượng của chính chế độ quân chủ.

 

vương miện tiếng anh là gì

Hình ảnh mình họa Vương miện trong Tiếng Anh.

 

- Chúng ta cùng đến với một số ví dụ dưới đây để hiểu hơn về Vương miện trong Tiếng Anh nhé:

 

  • This crown was decorated with diamonds and other precious stones and exhibited in a special case.

  • Chiếc vương miện này được trang trí bằng kim cương và các loại đá quý khác và được trương bày trong một số trường hợp đặc biệt.

  •  
  • John is so rich and he has his own crown jewel.

  • John rất giàu có và anh ấy có một vương miện đá quý cho riêng mình.

  •  
  • My father said that A crown was the symbolic form of headgear worn by a monarch or a deity, for whom the crown represents legitimacy,victory,power,triumph,glory,and honor,as well as righteousness,resurrection and immortality.

  • Cha tôi nói rằng Vương miện là  biểu tượng có dạng mũ đội đầu của một vị vua hoặc một vị thần, người mà chiếc vương miện đại diện cho tính hợp pháp, chiến thắng, quyền lực, chiến thắng, vinh quang và danh dự, cũng như sự công chính, sự phục sinh và sự bất tử.

  •  
  • Linda is so talented and beautiful that she deserves this crown.

  • Linda là một người tài năng và xinh đẹp nên cô ấy xứng đáng nhận được chiếc vương miện.

  •  
  • If Jeremy does die, his son will wear his crown.

  • Nếu Jeremy chất, con trai ông ta sẽ đội vương miện lên

  •  
  • This crown was stolen in 1967.

  • Chiếc vương miện đó bị đánh cắp vào năm 1967.

  •  
  • I hope that Khanh Van will be a Vietnamese girl who will be crowned Miss University 2021.

  • Tôi mong rằng Khánh Vân sẽ là cô gái Việt Nam tiếp theo mà sẽ được trao vương miện hoa hậu thế giời 2021.

  •  
  • Hanoi university won an elemental crown for the first time.

  • Đại Học Hà Nội lần đầu tiên giành được một vương miện.

 

- Ngoài ra Crown cũng là động từ diễn tả hành động trao vương miện lại cho ai đó. Hãy cùng đến với một số ví dụ sau về Crown để hiểu rõ hơn về trường hợp này nhé:

 

  • Maria will crown her successor at the end of the event.

  • Maria sẽ trao vương miện cho người tiền nhiệm tiếp theo vào cuối sự kiện.

  •  
  • Tommy was crowned by his successor, Julio.

  • Tommy được trao vương miện bởi người tiền nhiệm là Julio.

  •  
  • Linh Mai was crowned Miss university Viet Nam 2025.

  • Linh Mai được trao vương miện Hoa hậu hoàn vũ Việt Nam 2025

 

vương miện tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Vương Miện trong Tiếng Anh.

 

2. Từ ngữ, cụm từ liên quan đến Vương miện trong Tiếng Anh.

 

- Bên cạnh Vương Miện hay Crown trong Tiếng Anh, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ và cụm từ có liên quan đến từ vựng này nhé:

 

Từ/Cụm từ

Ý nghĩa

King

Vua

Queen

Nữ hoàng

Diadem

Vương miện, mũ miện

Tiara

Vương miện dành cho phụ nữ hình liềm thường cho các dịp lễ

Royal

Thuộc hoàng gia, tính hoàng tộc

Royal coat

Áo bào

The jewel in the crown

Phần tất nhất, giá trị nhất của một thứ gì đó

Gemstone

Đá quý

Crown attorney

Luật sư đại diện cho chính phủ trong các phiên tòa

Crown colony

Một khu vực mà Vương quốc Anh kiểm soát về mặt chính trị 

Crown green bowls

Trò chơi ngoài trời trên cỏ, các người chơi lăn một quả bóng lớn càng gần quả bóng nhỏ càng tốt trong thời gian ngắn

Crown corporation

một công ty dưới quyền sở hữu của chính phủ ở Canada

 


vương miện tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Vương Miện trong Tiếng Anh.

 

Trên đây là tổng hợp kiến thức Tiếng Anh về “Vương miện” trong Tiếng Anh. Qua bài đọc này, studytienganh mong rằng các bạn đã hiểu chọn vẹn nghĩa của từ và không còn gặp bất cứ khó khăn nào trong việc cách sử dụng nữa. Nếu bạn luôn băn khoăn rằng làm sao để học tốt từ vựng cũng như học ở đâu cho hiệu quả, studytienganh có thể khẳng định rằng bọn mình sẽ cung cấp những kiến thức chính xác và chính xác nhất đến người học. Vì thế, hãy cùng đón đọc các bài học tiếp theo về tất cả các chủ đề từ vựng Tiếng Anh để sở hữu cho mình kho tàng từ vựng Tiếng Anh nhé.