Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Bài 1893: solve

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 10
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết câu
Sắp xếp câu
Điền câu
      Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu Pronunciation Phát âm
Sadness cannot solve anything.
Buồn chẳng giải quyết được gì đâu.
ˈsædnɪs ˈkænɒt sɒlv ˈɛnɪθɪŋ.
We can't solve all problems.
Chúng ta không thể giải quyết tất cả các vấn đề.
wiː kɑːnt sɒlv ɔːl ˈprɒbləmz.
I've had problem to solve.
Tôi còn vấn đề cần giải quyết.
aɪv hæd ˈprɒbləm tuː sɒlv.
How did you solve it?
Bạn đã giải quyết việc đó thế nào?
haʊ dɪd juː sɒlv ɪt?
How to solve this exercise?
Bài tập này giải thế nào?
haʊ tuː sɒlv ðɪs ˈɛksəsaɪz?
We cannot solve the problem.
Chúng ta không thể giải quyết vấn đề này.
wiː ˈkænɒt sɒlv ðə ˈprɒbləm.
How do you solve now?
Bây giờ bạn giải quyết sao?
haʊ duː juː sɒlv naʊ?
How to solve their problems.
Cách giải quyết các vấn đề của họ.
haʊ tuː sɒlv ðeə ˈprɒbləmz.
Solve the remaining money
giải quyết số tiền còn lại
sɒlv ðə rɪˈmeɪnɪŋ ˈmʌni
Please solve it soon.
Làm ơn giải quyết sớm.
pliːz sɒlv ɪt suːn.

Bình luận (0)