bài 3906: precise
Tổng số câu hỏi: 10
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Học ngay

Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
| Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
| Usually he is precise. Anh ấy thường kỹ tính. |
ˈjuːʒʊəli hiː ɪz prɪˈsaɪz. | |
| They 're also precise Cả 2 đều chính xác |
ðeɪ riː ˈɔːlsəʊ prɪˈsaɪz | |
| What were her precise words? Lời lẽ chính xác của bà ta là gì? |
wɒt wɜː hɜː prɪˈsaɪz wɜːdz? | |
| She's rather prim and precise. Cô ấy khá nghiêm nghị và kĩ tính. |
ʃiːz ˈrɑːðə prɪm ænd prɪˈsaɪz. | |
| Please send precise measurements when ordering. Xin vui lòng gửi những đơn vị đo đạc chính xác khi đặt hàng. |
pliːz sɛnd prɪˈsaɪz ˈmɛʒəmənts wɛn ˈɔːdərɪŋ. | |
| Please be more precise in your quotation! Vui lòng rõ ràng hơn trong bản chào giá của bạn! |
pliːz biː mɔː prɪˈsaɪz ɪn jɔː kwəʊˈteɪʃən! | |
| He is a skilled and precise worker. Anh ấy là một công nhân khéo léo và tỉ mỉ. |
hiː ɪz ə skɪld ænd prɪˈsaɪz ˈwɜːkə. | |
| What are you doing this precise moment? Bạn đang làm gì đúng lúc này? |
wɒt ɑː juː ˈdu(ː)ɪŋ ðɪs prɪˈsaɪz ˈməʊmənt? | |
| When he is precise, he's always wrong Khi anh ấy tỉ mỉ, anh luôn sai. |
wɛn hiː ɪz prɪˈsaɪz, hiːz ˈɔːlweɪz rɒŋ | |
| How can you be so precise about everything? Làm sao bạn lại có thể biết chính xác như vậy về mọi thứ? |
haʊ kæn juː biː səʊ prɪˈsaɪz əˈbaʊt ˈɛvrɪθɪŋ? |

Bình luận (0)