Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

bài 4385: rolling

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 10
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết câu
Sắp xếp câu
Điền câu
      Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu Pronunciation Phát âm
She's rolling in it.
Cô ta rất giàu.
ʃiːz ˈrəʊlɪŋ ɪn ɪt.
He's absolutely rolling in money!
Anh ta thật sự rất có nhiều tiền!
hiːz ˈæbsəluːtli ˈrəʊlɪŋ ɪn ˈmʌni!
The clouds are rolling in.
Đám mây đang trôi.
ðə klaʊdz ɑː ˈrəʊlɪŋ ɪn.
He is rolling in cash.
Anh ta có tiền nhiều nh­ư nư­ớc.
hiː ɪz ˈrəʊlɪŋ ɪn kæʃ.
A rolling stone gathers no moss.
Đá lăn thì rêu không bám được.
ə ˈrəʊlɪŋ stəʊn ˈgæðəz nəʊ mɒs.
Tears were rolling down her cheeks.
Nước mắt lăn tròn trên má cô ấy.
teəz wɜː ˈrəʊlɪŋ daʊn hɜː ʧiːks.
Let's get the ball rolling!
Hãy bắt đầu nào!
lɛts gɛt ðə bɔːl ˈrəʊlɪŋ!
He likes rolling his rs.
Anh ta thích rung những chữ r.
hiː laɪks ˈrəʊlɪŋ hɪz rs.
They keep the log rolling.
Họ làm với một nhịp độ nhanh.
ðeɪ kiːp ðə lɒg ˈrəʊlɪŋ.
Keep the ball rolling!
Hãy giữ cho công việc tiếp tục diễn tiến!
kiːp ðə bɔːl ˈrəʊlɪŋ!

Bình luận (0)