Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Chủ đề 15: Education 2

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 22
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
pupil
học sinh
noun /ˈpjuːpl / they are former pupils of the school
exam result
kết quả bài kiểm tra
noun /ɪgˈzæm rɪˈzʌlt / the tower collapsed as a result of safety violations
course
khóa học
noun /kɔːs / the course of history
student loan
khoản vay cho sinh viên
noun /ˈstjuːdənt ləʊn / A loan available to (undergraduate) students, typically one funded or administered by the State
term
kì học
noun /tɜːm / the musical term ‘leitmotiv
exam
bài kiểm tra
noun /ɪgˈzæm / Work begins on the systems required to collate and mark continuous assessment and exams
hall of residence
kí túc xá
noun /hɔːl ɒv ˈrɛzɪdəns / It has a reception hall, lounge cum dining room, kitchen, bathroom and bedroom.
subject
môn học
noun /ˈsʌbʤɪkt/ he's the subject of a major new biography
to revise
ôn lại
noun /tuː rɪˈvaɪz / the book was published in 1960 and revised in 1968
classroom
phòng học
noun /ˈklɑːsrʊm / The one-week training sessions consist of classroom lectures on tracking techniques and outdoor simulations
computer room
phòng máy tính
noun /kəmˈpjuːtə ruːm / my school has 3 computer rooms
postgraduate
sau đại học
adj /ˌpəʊstˈgrædjʊɪt / a postgraduate degree
student
sinh viên
noun /ˈstjuːdənt / a student of sociology
to sit an exam
ngồi kiểm tra
verb tuː sɪt ən ɪgˈzæm / he sits an exam
to pass an exam
thi đỗ
verb /tuː pɑːs ən ɪgˈzæm / he passed an exam
state school
trường công
noun /steɪt skuːl / In a nation where rowing is dominated by private school programmes, Tanner began teaching and coaching at state school, Ealing Grammar
school
trường học
noun /skuːl / Ryder's children did not go to school at all
nursery school
trường mẫu giáo
noun /ˈnɜːsəri skuːl / The groups of youths have been skateboarding around the playground, breaking a fence around the nursery school and smashing windows
primary school
trường tiểu học
noun /ˈpraɪməri skuːl / Pupils at both local primary schools started the new school year last week after the summer holidays
secondary school
trường trung học
noun /ˈsɛkəndəri skuːl / This ignores all those pupils who go to secondary modern schools and are discriminated against by the selection system
private school
trường tư
noun /ˈpraɪvɪt skuːl / Parents can choose to send their kids to private schools, but private schools are costly

Bình luận (0)