Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Chủ đề 35: Job 2

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 21
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
holiday pay
tiền lương ngày nghỉ
noun /ˈhɒlədeɪ peɪ/ ‘the traveller paid a guide to show him across
interview
phỏng vấn
noun /ˈɪntəvjuː/ The consultants conducted face-to-face interviews with children and organised focus groups
job
công việc
noun /ʤɒb/ the scheme could create 200 jobs
job description
mô tả công việc
noun /ʤɒb dɪsˈkrɪpʃən/ In reality, we should make all employees feel valued no matter what their job description.
leaving date
ngày nghỉ việc
noun /ˈliːvɪŋ deɪt/ You should put the employee's leaving date on their payroll record and make deductions as normal
manager
người quản lí
noun /ˈmænɪʤə/ As a result of allegations, the manager responsible for these staff requested a suspension hearing.
maternity leave
nghỉ đẻ
noun /məˈtɜːnɪti liːv/ Elizabeth is now on maternity leave
meeting
cuộc họp
noun /ˈmiːtɪŋ/ we held an urgent meeting to discuss the response to the epidemic
notice period
thông báo thời gian
noun /ˈnəʊtɪs ˈpɪərɪəd/ their silence did not escape my notice
offer of employment
lời mời làm việc
noun /ˈɒfər ɒv ɪmˈplɔɪmənt/ The job offer contains the details of your employment offer.
office
văn phòng
noun /ˈɒfɪs/ an office job
overtime
ngoài giờ làm việc
noun /ˈəʊvətaɪm/ fewer opportunities for overtime
owner
chủ doanh nghiệp
noun /ˈəʊnə/ the proud owner of a huge Dalmatian
part timer
bán thời gian
noun /pɑːt ˈtaɪmə/ No, Brown's not a freelancer or a part-timer or a telecommuter.
pail-time education
đào tạo bán thời gian
noun /peɪl-taɪm ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən/ In addition, you will need fabric stiffener, a spray bottle, pails in which to soak the leather and acrylic paints or leather stains.
pension scheme
chế độ lương hưu
noun /pɑːnˈsjəʊn skiːm/ Definition of pension scheme: an arrangement by which an employer and, usually, an employee pay
permanent
dài hạn
ADJECTIVE /ˈpɜːmənənt/ a permanent ban on the dumping of radioactive waste at sea
promotion
thăng chứ
noun /prəˈməʊʃən/ the promotion of cultural and racial diversity
qualification
bằng cấp
noun /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ I left school at 15 with no qualifications
reception
lễ tân
noun /rɪˈsɛpʃən/ sensation is not the passive reception of stimuli

Bình luận (0)