Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Chủ đề 55: The Kitchen 1

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 20
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
blender
máy xay sinh tố
noun /ˈblɛndə/ Take your plastic containers, blender and paintbrush to your target location.
bottle opener
cái mở nắp chai
noun /ˈbɒtl ˈəʊpnə/ Discover Bottle Openers on Amazon.com at a great price
bowl
bát
noun /bəʊl / a sugar bowl
broiler
vỉ nướng
noun /ˈbrɔɪlə/ Place peppers on broiler or grill rack until all sides are charred.
burner
bếp
noun /ˈbɜːnə / the hob has four gas burners
cabinet
tủ có nhiều ngăn
noun /ˈkæbɪnɪt/ a cocktail cabinet
can opener
cái mở đồ hộp
noun /kæn ˈəʊpnə/ For all I know she could sound like a cross between Diana Degarmo and an electric can-opener.
canister
hộp nhỏ
noun /ˈkænɪstə/ Each of the canisters contain forms for residents to fill in their medical history, including any allergies or regular prescriptions and next of kin.
carving knife
dao làm thịt
noun /ˈkɑːvɪŋ naɪf/ The finish is worn and there are spots from too-hot casseroles and scratches from wayward carving knives.
casserole dish
nồi hầm
noun /ˈkæsərəʊl dɪʃ/ a chicken casserole
chopping board
thớt
noun /ˈʧɒpɪŋ bɔːd/ As the vegetables become nicely charred and cooked through, remove from the barbecue to the chopping board.
cling film
kính gói thức ăn
noun /klɪŋ fɪlm / wrap them in cling film and freeze till needed
coffeemaker
máy pha cà phê
noun /ˈkɒfi ˈmeɪkə / She gestured to a coffee pot beneath a black appliance she could only assume was the coffee maker.
counter
bề đặt chỗ nấu ăn
noun /ˈkaʊntə/ I even love queuing at counters during the Christmas shopping frenzy and falling flat on my backside in the slippery snow.
crockery
cốc đĩa sứ
noun /ˈkrɒkəri / I realise not everyone gets excited about crockery, but I've always wanted a red bowl.
cutlery
dao kéo
noun /ˈkʌtləri / Danny is pushing his food around the plate with his cutlery glumly.
cuttine board
thớt
noun /kʌt taɪn bɔːd / loose boards creaked as I walked on them
dish drainer
rá đựng bát
noun /dɪʃ ˈdreɪnə/ During my early childhood, a brick boiler, or ` copper ' as it was called stood in the corner next to the drainer
dish towel
khăn lau bát đĩa
noun /dɪʃ ˈtaʊəl / I asked where the dish towel was so I could dry

Bình luận (0)