Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Chủ đề 68: Vegetables 2

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 23
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
kidney bean
đậu tây
noun /ˈkɪdni biːn/ Many enzymes are shaped a little like a knobbly kidney bean, with a cleft in the inner curve.
lettuce
rau xà lách
noun /ˈlɛtɪs/ I plant hybrid tomatoes, but grow heirloom chick peas, fava beans, lettuce, and cucumbers (to list but a few)
lima bean
đậu lima
noun /ˈliːmə biːn/ I'll never force you to eat lima beans, Leta, not like Grandma.
mushroom
nấm
noun /ˈmʌʃrʊm/ she sautéd the mushrooms in butter
onion
hành
noun /ˈʌnjən/ cook the onion in the oil until lightly coloured
parsley
mùi tây
noun /ˈpɑːsli/ Arrange the chicken on a large platter and scatter with coriander or parsley.
pea
dậu
noun /piː/ steak and ale pie with peas and new potatoes
pepper
ớt
noun /ˈpɛpə/ season to taste with salt and pepper
pod
vỏ đậu
noun /pɒd/ gorse pods were popping in the sun
potato
khoai tây
noun /pəˈteɪtəʊ / roast potatoes
pumpkin
bí ngô
noun /ˈpʌmpkɪn/ Remove the flesh from the pumpkin skin with a spoon.
radish
củ cải
noun /ˈrædɪʃ/ The package suggests using it to season pasta, rice and salads, but so far I have simply used it - and loved it - on raw crunchy veggies, carrots and radishes.
rosemary
hương thảo
noun /ˈrəʊzməri/ One example is procumbent rosemary, used extensively as a ground cover and sheared several times a year.
sage
cay xô thơm
noun /seɪʤ/ Sheri's houseplants go for about $5 each, while her herbs like oregano, sage and thyme are $4.
salad
xà lách
noun /ˈsæləd/ a green salad
string bean
quả đậu tây
noun /strɪŋ biːn/ In a large bowl, mix them together with fresh string beans.
thyme
húng tây
noun /taɪm/ Home grown herbs would have included coriander, dill, thyme, opium poppy and summer savoury.
tomato
cà chua
noun /təˈmɑːtəʊ/ Stir in the tomato: test the vegetables again for seasoning and allow the mixture to cool.
turnip
củ cải
noun /ˈtɜːnɪp / The radishes, beets, turnips, carrots and other root vegetables grown at the Student Organic Farm are direct seeded.
watercress
cải xoong
noun /ˈwɔːtəkrɛs/ Edible plants for your pond include watercress, water chestnuts, and arrowhead or Wapato.
yam
khoai mỡ
noun /jæm/ In Côte d' Ivoire, grains such as millet, maize, and rice and tubers such as yams and cassava make up most meals.
zucchini
bí ngòi
noun /zʊˈkiːni / To serve, place a 2-inch ring mold in the center of a soup bowl, fill with zucchini, and remove the ring mold.

Bình luận (0)