Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

IELTS 861-870

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 60
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
stutter
nói lắp
verb /ˈstʌtər/ ‘W-w-what?’ he stuttered.
succumb
chịu thua, không cưỡng lại được
verb /səˈkʌm/ The town succumbed after a short siege.
superfluous
thừa thãi, không cần thiết
adjective /suːˈpɜːfluəs/ She gave him a look that made words superfluous.
surpass
hơn, vượt qua
verb /səˈpɑːs/ He hopes one day to surpass the world record.
sycophant
người nịnh hót, người bợ đỡ
noun /ˈsɪkəfænt/ The prime minister is surrounded by sycophants.
tantamount
đồng nghĩa với, tương đương với
adjective /ˈtæntəmaʊnt/ If he resigned it would be tantamount to admitting that he was guilty.
telecommute
làm việc tại nhà (giao tiếp với cơ quan/khách hàng... qua điện thoại/email)
verb /ˌtelikəˈmjuːt/ The company now allows some of its employees to telecommute.
tempt
cám dỗ, dụ dỗ
verb /tempt/ I was tempted by the dessert menu.
terrestrial
(thuộc) trái đất, ở trên mặt đất, sống trên mặt đất
adjective /təˈrestriəl/ top 12 fastest terrestrial animals
timeline
dòng thời gian
noun /ˈtaɪm.laɪn/ timeline on Facebook

Bình luận (0)