
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
| Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
| The right wing refuses to discuss economic coordination Cánh hữu từ chối thảo luận về sự phối hợp kinh tế |
ðə raɪt wɪŋ ˌriːˈfjuːzɪz tuː dɪsˈkʌs ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɔːdɪˈneɪʃən | |
| It is the oldest charitable institution in Singapore. Nó là tổ chức từ thiện lâu đời nhất ở Xing-ga-po (Singapore). |
ɪt ɪz ði ˈəʊldɪst ˈʧærɪtəbl ˌɪnstɪˈtjuːʃən ɪn ˌsɪŋgəˈpɔː. | |
| Please indicate the difficulties during cooperation. Xin cho biết những khó khăn trong quá trình hợp tác. |
/pliːz ˈɪndɪkeɪt ðə ˈdɪfɪkəltɪz ˈdjʊərɪŋ kəʊˌɒpəˈreɪʃən/ | |
| They are socially disadvantaged individuals. Họ là các cá nhân gặp khó khăn xã hội. |
ðeɪ ɑː ˈsəʊʃəli ˌdɪsədˈvɑːntɪʤd ˌɪndɪˈvɪdjʊəlz. | |
| The coordinate axes will be constructed Trục tọa độ sẽ được xây dựng |
ðə ˌkəʊˈɔːdɪneɪt ˈæksɪz wl̩ bi kənˈstrʌktɪd | |
| We cooperate with our offices worldwide Chúng tôi hợp tác với các văn phòng của chúng tôi tên toàn thế giới |
wi kəʊˈɒpəreɪt wɪð ˈaʊər ˈɒfɪsɪz ˈwɜːldwaɪd | |
| Your conscience is clear. Lương tâm của bạn trong sạch. |
jɔː ˈkɒnʃəns ɪz klɪə. | |
| The witness was very cooperative Nhân chứng rất hợp tác |
ðə ˈwɪtnɪs wɒz ˈvɛri kəʊˈɒpərətɪv | |
| He is an unemployed teacher living on charity. Ông ta là một giáo viên thất nghiệp sống làm từ thiện. |
hiː ɪz ən ˌʌnɪmˈplɔɪd ˈtiːʧə ˈlɪvɪŋ ɒn ˈʧærɪti. | |
| The terrorists have launched a coordinated attack at different cities in Europe. Bọn khủng bố đã tiến hành tấn công kết hợp nhiều tại nhiều thành phố khác nhau ở châu Âu. |
ðə ˈtɛrərɪsts hæv lɔːnʧt ə kəʊˈɔːdɪneɪtɪd əˈtæk æt ˈdɪfrənt ˈsɪtiz ɪn ˈjʊərəp. |





Bình luận (0)