Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Lesson 4: volunteer work- PAIR

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 10
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết câu
Sắp xếp câu
Điền câu
      Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu Pronunciation Phát âm
The right wing refuses to discuss economic coordination
Cánh hữu từ chối thảo luận về sự phối hợp kinh tế
ðə raɪt wɪŋ ˌriːˈfjuːzɪz tuː dɪsˈkʌs ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɔːdɪˈneɪʃən
It is the oldest charitable institution in Singapore.
Nó là tổ chức từ thiện lâu đời nhất ở Xing-ga-po (Singapore).
ɪt ɪz ði ˈəʊldɪst ˈʧærɪtəbl ˌɪnstɪˈtjuːʃən ɪn ˌsɪŋgəˈpɔː.
Please indicate the difficulties during cooperation.
Xin cho biết những khó khăn trong quá trình hợp tác.
/pliːz ˈɪndɪkeɪt ðə ˈdɪfɪkəltɪz ˈdjʊərɪŋ kəʊˌɒpəˈreɪʃən/
They are socially disadvantaged individuals.
Họ là các cá nhân gặp khó khăn xã hội.
ðeɪ ɑː ˈsəʊʃəli ˌdɪsədˈvɑːntɪʤd ˌɪndɪˈvɪdjʊəlz.
The coordinate axes will be constructed
Trục tọa độ sẽ được xây dựng
ðə ˌkəʊˈɔːdɪneɪt ˈæksɪz wl̩ bi kənˈstrʌktɪd
We cooperate with our offices worldwide
Chúng tôi hợp tác với các văn phòng của chúng tôi tên toàn thế giới
wi kəʊˈɒpəreɪt wɪð ˈaʊər ˈɒfɪsɪz ˈwɜːldwaɪd
Your conscience is clear.
Lương tâm của bạn trong sạch.
jɔː ˈkɒnʃəns ɪz klɪə.
The witness was very cooperative
Nhân chứng rất hợp tác
ðə ˈwɪtnɪs wɒz ˈvɛri kəʊˈɒpərətɪv
He is an unemployed teacher living on charity.
Ông ta là một giáo viên thất nghiệp sống làm từ thiện.
hiː ɪz ən ˌʌnɪmˈplɔɪd ˈtiːʧə ˈlɪvɪŋ ɒn ˈʧærɪti.
The terrorists have launched a coordinated attack at different cities in Europe.
Bọn khủng bố đã tiến hành tấn công kết hợp nhiều tại nhiều thành phố khác nhau ở châu Âu.
ðə ˈtɛrərɪsts hæv lɔːnʧt ə kəʊˈɔːdɪneɪtɪd əˈtæk æt ˈdɪfrənt ˈsɪtiz ɪn ˈjʊərəp.

Bình luận (0)