Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Lesson 6: Competition- PAIR

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 10
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết câu
Sắp xếp câu
Điền câu
      Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu Pronunciation Phát âm
The committee is comprised of representatives from both the public and private sectors
Ủy ban này bao gồm đại diện của cả khu vực công và tư nhân
ðə kəˈmɪti iz kəmˈpraɪzd əv ˌreprɪˈzentətɪvz frəm bəʊθ ðə ˈpʌblɪk ənd ˈpraɪvɪt ˈsektəz
The replacement hormones will stop the body from producing thyroid stimulating hormone
Các hoóc-môn thay thế sẽ ngăn cơ thể sản sinh hoóc-môn kích thích từ tuyến giáp
ðə rɪˈpleɪsmənt ˈhɔːməʊnz wl̩ stɒp ðə ˈbɒdi frəm prəˈdjuːsɪŋ ˈθaɪrɔɪd ˈstɪmjʊleɪtɪŋ ˈhɔːməʊn
These economic plans were designed to stimulate the sluggish economy
Các chương trình kinh tế này được thiết kế để kích thích nền kinh tế đang trì trệ
ðiːz ˌiːkəˈnɒmɪk plænz wə dɪˈzaɪnd tə ˈstɪmjʊleɪt ðə ˈslʌɡɪʃ ɪˈkɒnəmi
The ambassador made forceful representations to the White House.
Ngài đại sứ đã trình kháng nghị mạnh mẽ lên nhà trắng.
ði æmˈbæsədə meɪd ˈfɔːsfʊl ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃənz tə ðə waɪt haʊs.
Children need intellectual stimulation
Trẻ em cần sự kích thích trí tuệ
ˈʧɪldrən niːd ˌɪntɪˈlɛktjʊəl ˌstɪmjʊˈleɪʃən
The colour black commonly represents scare.
Màu đen thường tượng trưng cho sự sợ hãi.
ðə ˈkʌlə blæk ˈkɒmənli ˌrɛprɪˈzɛnts skeə.
She’s a spirited campaigner for women’s rights.
Cô ấy là một người vận động hăng hái cho quyền phụ nữ.
ʃiː ɪz ə ˈspɪrɪtɪd kæmˈpeɪnə fɔː ˈwɪmɪnz raɪts.
Tourism has acted as a stimulant to the country is economy.
Du lịch là tác nhân kích thích nền kinh tế của đất nước.
ˈtʊərɪz(ə)m hæz ˈæktɪd æz ə ˈstɪmjʊlənt tuː ðə ˈkʌntri ɪz i(ː)ˈkɒnəmi.
We could hear the rain hitting on the windowpane.
Chúng ta có thể nghe mưa đập vào ô cửa kính.
wiː kʊd hɪə ðə reɪn ˈhɪtɪŋ ɒn ðə ˈwɪndəʊpeɪn.
Let us pray for the victims of this terrible disas
Hãy cùng cầu nguyện cho những nạn nhân của thảm họa tồi tệ này.
lɛt ʌs preɪ fɔː ðə ˈvɪktɪmz ɒv ðɪs ˈtɛrəbl disas

Bình luận (0)