
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
| Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
| We have official fireworks displays. Chúng tôi có các màn đốt pháo hoa chính thức. |
wiː hæv əˈfɪʃəl ˈfaɪəwɜːks dɪsˈpleɪz. | |
| The parade is a public expression of civic pride Diễu hành là biểu hiện tự hào của công dân |
/ðə pəˈreɪd ɪz ə ˈpʌblɪk ɪksˈpreʃən əv ˈsɪvɪk praɪd/ | |
| His letter to the paper brought forth a flood of supportive comments. Từ ngữ trong bài nói chuyện của ông tạo ra một loạt ý kiến bình luận thông cảm. |
hɪz ˈlɛtə tə ðə ˈpeɪpə brɔːt fɔːθ ə flʌd əv səˈpɔːtɪv ˈkɒmɛnts. | |
| She had a disruptive influence on the rest of the class Cô đã có một ảnh hưởng gây rối trên phần còn lại của lớp |
ʃiː hæd ə dɪsˈrʌptɪv ˈɪnflʊəns ɒn ðə rɛst ɒv ðə klɑːs | |
| Agrarian practices consist largely of subsistence farming and animal husbandry. Nguyên nhân chắc chắn của cái chết là suy tim. |
əˈgreərɪən ˈpræktɪsɪz kənˈsɪst ˈlɑːʤli ɒv səbˈsɪstəns ˈfɑːmɪŋ ænd ˈænɪməl ˈhʌzbəndri. | |
| He has all kinds of grand ideas. Anh ấy có toàn là những ý tưởng hoành tráng. |
hiː hæz ɔːl kaɪndz ɒv grænd aɪˈdɪəz. | |
| The kumquat is identified by its bright skin color which is either orange or yellow. Anh ấy có toàn là những ý tưởng hoành tráng. |
ðə kumquat ɪz aɪˈdɛntɪfaɪd baɪ ɪts braɪt skɪn ˈkʌlə wɪʧ ɪz ˈaɪðər ˈɒrɪnʤ ɔː ˈjɛləʊ. | |
| Friends spouses and companions may increase longevity. Bạn bè vợ chồng hay những người đồng hành sẽ giúp tăng sự trường thọ. |
frɛndz ˈspaʊzɪz ænd kəmˈpænjənz meɪ ˈɪnkriːs lɒnˈʤɛvɪti. | |
| I love the smell of pine trees. Tôi thích mùi của cây thông. |
aɪ lʌv ðə smɛl ɒv paɪn triːz. |





Bình luận (0)