
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
| Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
| There is no need to bother him. Không cần phải làm phiền anh. |
ðeər ɪz nəʊ niːd tuː ˈbɒðə hɪm. | |
| What are the advantages of digital transmission? Những thuận lợi của truyền dẫn số là gì? |
wʌt ɑr ði ædˈvæntɪʤɪz ʌv ˈdɪʤətəl trænˈsmɪʃən? | |
| Mary notes the changes with satisfaction. Mary ghi chép những thay đổi với cảm giác hài lòng. |
ˈmeəri nəʊts ðə ˈʧeɪnʤɪz wɪð ˌsætɪsˈfækʃən. | |
| It was rejected by the recipient domain. Nó đã bị từ chối bởi các miền người nhận. |
ɪt wəz rɪˈʤɛktɪd baɪ ðə rɪˈsɪpɪənt dəʊˈmeɪn. | |
| I feel secure about their future. Tôi cảm thấy đảm bảo về tương lai của chúng. |
aɪ fiːl sɪˈkjʊər əˈbaʊt ðeə ˈfjuːʧə. | |
| The proportion of the population still speaking the dialect is very small Tỷ lệ dân số vẫn nói phương ngữ rất nhỏ |
ðə prəˈpɔːʃən ɒv ðə ˌpɒpjʊˈleɪʃən stɪl ˈspiːkɪŋ ðə ˈdaɪəlɛkt ɪz ˈvɛri smɔːl | |
| My father is going to buy a facsimile machine Bố của tôi sẽ mua một máy fax |
maɪ ˈfɑːðər ɪz ˈgəʊɪŋ tuː baɪ ə fækˈsɪmɪli məˈʃiːn | |
| They spoke to the commune council about the job opportunities. Họ đã nói chuyện với hội đồng xã về những cơ hội việc làm. |
ðeɪ spəʊk tuː ðə ˈkɒmjuːn ˈkaʊns(ə)l əˈbaʊt ðə ʤɒb ˌɒpəˈtjuːnɪtiz. | |
| Provides courteous and professional service to build client trust. Cung cấp dịch vụ lịch sự và chuyên nghiệp cho khách hàng sẽ làm tăng lòng tin của họ. |
prəˈvaɪdz ˈkɜːtiəs ænd prəˈfɛʃənl ˈsɜːvɪs tuː bɪld ˈklaɪənt trʌst. | |
| You should notify the police if you are involved in a robbery. Bạn nên thông báo cho cảnh sát biết khi bạn bị mất cắp. |
juː ʃʊd ˈnəʊtɪfaɪ ðə pəˈliːs ɪf juː ɑːr ɪnˈvɒlvd ɪn ə ˈrɒbəri. |





Bình luận (0)