
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
| Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
| The photo does not capture her extraordinary beauty. Tấm hình không ghi được vẻ đẹp đặc biệt của cô ấy. |
ðə ˈfoʊˌtoʊ dʌz nɑt ˈkæpʧər hɜr ɪkˈstrɔrdəˌnɛri ˈbjuti. | |
| The machines need regular maintenance. Các máy cần bảo trì đều đặn. |
ðə məˈʃiːnz niːd ˈrɛgjʊlə ˈmeɪntənəns. | |
| The Japanese Sea Lion is now extinct. Sư tử biển Nhật Bản đã bị tuyệt chủng. |
ðə ˌʤæpəˈniːz siː ˈlaɪən ɪz naʊ ɪksˈtɪŋkt. | |
| It's easy to deploy and maintain. Nó dễ triển khai và duy trì. |
ɪts ˈiːzi tə dɪˈplɔɪ ənd meɪnˈteɪn. | |
| It would destroy all domestic harmony. Điều đó sẽ phá hủy toàn bộ sự hòa hợp trong gia đình. |
ɪt wəd dɪsˈtrɔɪ ɔːl dəʊˈmɛstɪk ˈhɑːməni. | |
| He is shipwrecked in a devastating storm Ông ấy bị đắm tàu trong một cơn bão tàn phá |
hi iz ˈʃɪprekt ɪn ə ˈdevəsteɪtɪŋ stɔːm | |
| We can expect changes in the political landscape Chúng ta có thể mong đợi những thay đổi trong cảnh quan chính trị |
wiː kæn ɪksˈpɛkt ˈʧeɪnʤɪz ɪn ðə pəˈlɪtɪkəl ˈlænskeɪp | |
| These animals are now on the verge of extinction Những động vật này đang trên bờ vực tuyệt chủng |
ðiːz ˈænɪməlz ɑː naʊ ɒn ðə vɜːʤ ɒv ɪksˈtɪŋkʃən | |
| When you endanger one species for profit you also endanger the balance of nature Khi bạn gây nguy hiểm cho một loài động vật vì lợi ích cá nhân, bạn đe dọa cả sự cân bằng trong tự nhiên. |
wɛn juː ɪnˈdeɪnʤə wʌn ˈspiːʃiːz fɔː ˈprɒfɪt juː ˈɔːlsəʊ ɪnˈdeɪnʤə ðə ˈbæləns ɒv ˈneɪʧə | |
| The tremor caused a fire burst pipes and a radioactive discharge into the sea. Bạn nên thông báo cho cảnh sát biết khi bạn bị mất cắp. |
ðə ˈtrɛmə kɔːzd ə ˈfaɪə bɜːst paɪps ænd ə ˌreɪdɪəʊˈæktɪv dɪsˈʧɑːʤ ˈɪntuː ðə siː. |





Bình luận (0)