Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

VOCA 631-645

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 90
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
choice
quyền chọn; khả năng lựa chọn ,người được chọn, vật được chọn,thượng hạng, hảo hạng (rau, quả)
adjective, noun /'t∫ɔis/ first prize in the competition will be a meal at a restaurant of your choice
place
nơi, chỗ,chỗ ngồi; chỗ đứng; vị trí; địa vị,đoạn sách; đoạn vở kịch,đặt, để; xếp,..
Noun, verb /pleis/ is this the place where it happened?
single
đơn, chỉ một,đơn độc, độc thân, vé đi một lượt,chọn ra, lựa ra
adjective, noun,verb /siŋgl/ chọn ra, lựa ra he was singled out for punishment
rule
quy tắc, luật lệ,thói quen, lệ thường,quyền lực; sự thống trị,kẻ (giấy) bằng thước
Noun, verb /ru:l/ the Court ruled the action to be illegal
daughter
con gái
Noun /'dɔ:tə[r]/ We have two sons and a daughter.
administration
sự thi hành, sự thực hiện,việc quản trị,chính quyền [thời một vị tổng thống]
Noun /əd,minis'trei∫n/ he works in hospital administration
south
phương nam, hướng nam, phía nam,
adjective, noun, adverb /saʊθ/ the wind is in the south today
husband
chồng,tiết kiệm, dành dụm
Noun, verb /'hʌzbənd/ they lived together as husband and wife for years
congress
đại hội, hội nghị,
Noun /'kɒngres/ A similar process occurs in most legislative bodies: Every parliament and congress in a functioning democracy has caucuses and coalitions
floor
sàn nhà,nền, đáy,tầng (nhà),mức lương thấp nhất; giá thấp nhất,
Noun /flɔ:[r]/ there weren't enough chairs so I had to sit on the floor
campaign
chiến dịch,tham gia chiến dịch; đi vận động
Noun, verb /kæm'pein/ he fought in the North African campaign during the last war
material
vật liệu,vải,tư liệu,[thuộc] vật chất
adjective, noun /mə'tiəriəl/ he is not officer material
population
dân cư; dân,dân số
Noun /,pɒpjʊlei∫n/ a city with a population of over 10 million
well
giếng,lồng cầu thang; lồng thang máy,ứa ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu…),khỏe,kỹ lưỡng, kỹ; hoàn toàn..
adjective, verb, noun, adverb /wel/ the villagers get their water from a well
call
tiếng kêu, tiếng gọi,tiếng chim,hiệu kèn; hiệu tù và, kêu, gọi, hét,...
Noun, verb /kɒ:l/ the injured soldiers call out in pain

Bình luận (0)