Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

VOCA 1021-1035

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 90
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
whom
ai; người mà
pronoun huːm I met a man with whom I used to work.
skin
da, bì; vỏ; màng
noun skɪn she has beautiful skin
agent
người đại lý; tay sai, tay chân; điệp viên
noun ˈeɪdʒənt a literary agent
owner
chủ nhân;
noun ˈəʊnə They are searching for the owner of the car.
machine
máy, máy móc
noun məˈʃiːn a coffee machine
gas
khí đốt, ga
noun ɡæs poisonous gases
down
xuống dưới; hạ xuống; giảm xuống
preposition daʊn The kids ran down the hill to the gate.; Slow down so they can see us.
ahead
trước, về phía trước
adjective əˈhed Rick walked ahead of us.
generation
sự tạo ra, sự phát ra; thế hệ, đời;
noun ˌdʒenəˈreɪʃn̩ This is the story of three generations of women.
commercial
[thuộc] buôn bán, [thuộc] thương mại, [thuộc] thương nghiệp, [thuộc] mậu dịch; có hiệu quả kinh tế
adjective kəˈmɜːʃl̩ commercial television
address
đề địa chỉ; diễn thuyết, nói chuyện với; xưng hô, gọi...
verb əˈdres He addressed the crowd outside the window.
cancer
Bệnh ung thư
noun ˈkænsə His wife died of cancer.
test
sự thử nghiệm; cuộc thử nghiệm; kiểm tra
verb ˈtest Test this recipe.
item
Khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục;
noun ˈaɪtəm Various stolen items were found.
reality
tính chất thực; thực tế; hiện thực; sự thực,
noun rɪˈælɪti The reality of his situation slowly dawned on him.

Bình luận (0)