Thay Thế trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Thay thế là một động từ vô cùng quen thuộc trong tiếng Việt cũng như tiếng Anh. Đây là một từ ta có thể dễ dàng bắt gặp trong cuộc sống hàng ngày trong cả ngữ cảnh giao tiếp và ngữ cảnh học thuật. Tuy vậy, nếu là một người dùng và học tiếng Anh, chắc hẳn chúng ta đều biết đây là một từ có rất nhiều từ đồng nghĩa. Vậy Thay thế trong tiếng Anh là gì? Có những từ nào đều mang chung một nét nghĩa giống nhau? Bài viết sau đây sẽ giải đáp cho các bạn những thắc mắc đó và đồng thời hơn thế nữa bài viết còn đưa ra những thông tin vô cùng bổ ích. 

 

1. Replace

 

Định Nghĩa:

 

Replace là một động từ, được phát âm là  /rɪˈpleɪs/. Đây là từ chỉ có một cách phát âm duy nhất, bạn đọc có thể dễ dàng luyện đọc theo phiên âm có sẵn, ngoài ra còn có thể tham khảo các video hướng dẫn để có thể đọc một cách chính xác và thật “Tây” nhất. 

 

Về mặt nghĩa, Replace là thay thế một cái gì đó, hoặc đặt ai đó, vật gì đó vào vị trí của người hoặc vật khác. Nếu bạn thay thế một thứ gì đó bị vỡ hoặc bị hỏng, đó là bạn đã thay một cái mới vào đó. (Take place of something, or put someone, something into the place of someone or something else. If you replace something being out of order, broken, you provide a new one)

 

Ví dụ:

 

  • In the light of modernization, most factories have recently replaced their workers with robots which can create an automatic society. That can lead to redundant labour and raise a large amount of unemployment. 

  • Trong thời kỳ hiện đại hoá, hầu hết các nhà máy gần đây đã thay thế những người công nhân của họ bằng các con robot cái mà có thể tạo ra một xã hội tự động. Điều đó có thể dẫn đến sự dư thừa nhân công, lao động và gây ra một số lượng thất nghiệp lớn. 

 

thay thế tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho từ Replace.

 

2. Substitute

 

Định Nghĩa:

 

Substitute là một động từ, được phát âm theo 2 cách chính do có sự ảnh hưởng bởi 2 quốc gia nói tiếng Anh lớn là Anh và Mỹ. Theo Anh-Anh, substitute sẽ được phát âm là /ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/, còn theo Anh-Mỹ là /ˈsʌb.stə.tuːt/. Tùy vào đối tượng giao tiếp mà bạn đọc có thể lựa chọn cách phát âm sao cho phù hợp, dễ nghe, dễ hiểu để làm tăng hiệu quả sử dụng ngôn ngữ. 

 

Về mặt nghĩa, Substitute nghĩa là sử dụng một thứ gì đó hoặc ai đó thay vì một ai đó hoặc một thứ gì đó khác. (Use someone or something instead of another thing or person)

 

Ví dụ:

 

  • I am so sorry, there is no butter left in the nearby grocery stores. If you still want to make the cake, you can substitute oil for butter in this recipe but still keep the same taste. I think it would be better rather than waste time to find suitable butter.

  • Tớ thật lấy làm tiếc, không còn chút bơ nào ở mấy cửa hàng tạp hoá gần đây. Nếu cậu vẫn muốn làm chiếc bánh đó, cậu có thể sử dụng dầu ăn để thay thế cho bơ trong công thức này mà vẫn giữ được nguyên bản vị bánh. Tớ nghĩ như vậy sẽ tốt hơn là mình cứ cố gắng tìm kiếm loại bơ phù hợp. 

 

thay thế tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho từ Substitute

 

3. Supersede

 

Định nghĩa:

 

Supersede là một động từ, được phát âm là /ˌsuː.pəˈsiːd/. Vì từ chỉ có một cách phát âm nhất duy nhất, bạn đọc có thể dễ dàng luyện đọc dựa trên phiên âm. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm các video luyện phát âm để bạn đọc có thể phát âm được “chuẩn” nhất nhé!

 

Về mặt nghĩa, Supersede nghĩa là thay thế một thứ gì đó, đặc biệt là những thứ đã cũ hoặc lỗi thời. (Replace something, especially something old or old-fashioned)

 

Ví dụ: 

 

  • The government is considering superseding the old roads by the highways. It will be a useful way to decrease the number of accidents every year. 

  • Chính phủ đang cân nhắc việc thay thế những con đường cũ bằng những con đường cao tốc. Đó sẽ là một cách hữu ích để làm giảm số lượng những vụ tai nạn hàng năm. 

 

thay thế tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho từ Supersede. 

 

4. Supplant

 

Định nghĩa:

 

Supplant là một động từ, được phát âm theo 2 cách. Theo Anh- Anh, Supplant được phát âm là /səˈplɑːnt/, còn theo Anh-Mỹ là /səˈplænt/. Tùy vào đối tượng giao tiếp mà bạn đọc có thể lựa chọn cách đọc sao cho dễ nghe, dễ hiểu nhất nhé!

 

Về mặt nghĩa, Supplant nghĩa là thay thế. (Take place of, replace something)

 

Ví dụ:

 

  • It is predicted that printed books will soon be supplanted by e-books because of its reasonable price and convenience. But I still hold the belief that there are many people who are big fans of printed books. 

  • Nó được dự đoán là sách in sẽ sớm bị thay thế bởi sách điện tử bởi vì giá thành hợp lý và độ tiện lợi của chúng. Nhưng tôi vẫn giữ một niềm tin rằng vẫn có rất nhiều người có tình yêu mãnh liệt với sách in. 

 

thay thế tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Supplant.

 

Trên đây là những từ tuy khác nhau về hình thức nhưng đều mang chung một nét nghĩa đó là thay thế. Với mỗi từ, bài viết đều cung cấp cho bạn đọc đầy đủ những thông tin về phát âm, định nghĩa, và đồng thời đưa ra những ví dụ cụ thể để bạn đọc có thể nắm rõ được cách dùng và ngữ cảnh phù hợp với từng từ. Hy vọng rằng, sau bài viết này, bạn đọc có thể biết thêm được nhiều từ hơn để từ đó làm giàu cho kho tàng từ vựng của mình. Chúc các bạn tiếp tục tình yêu với tiếng Anh!