Third Party là gì và cấu trúc cụm từ Third Party trong câu Tiếng Anh

Bạn đã bao giờ bắt gặp cụm từ Third Party trong khi giao tiếp tiếng anh chưa? Cách phát âm của cụm từ Third Party là gì? Cấu trúc đi kèm với cụm từ Third Party trong câu tiếng Anh? Cách sử dụng của cụm từ Third Party là gì? Có những cụm nào có thể thay thế cho cấu trúc Third Party trong tiếng Anh?

Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến cụm từ Third Party và cách dùng của chúng trong tiếng Anh. Mình hi vọng  rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ Third Party này. Chúng mình có sử dụng một số ví dụ Anh - Việt về cụm từ Third Party và hình ảnh minh họa để bài viết thêm dễ hiểu và sinh động. Bạn có thể tham khảo bài viết sau nhé.

 

third party là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Third party trong câu tiếng anh

 

Nội dung bài viết Với cụm từ Third Party này mình đã chia bài viết thành 3 phần khác nhau. Phần đầu tiên:  Third party có nghĩa là gì. Trong phần này sẽ bao gồm một số kiến thức về nghĩa có liên quan đến cụm từ add on  trong tiếng Anh. Phần 2: Cấu trúc và cách sử dụng của cụm từ Third party trong tiếng Anh. Bạn có thể tìm thấy ở đây những cấu trúc cụ thể đi kèm với từng ví dụ minh họa trực quan. Phần 3: một số từ thường đi kèm với third party mà bạn nên biết. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến cụm từ Thirty Party thì  có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này hoặc qua những thông tin liên lạc chúng mình có ghi lại ở cuối bài viết.

 

1. Third Party có nghĩa là gì?

Third Party là một cấu trúc khá phổ biến và thông dụng trong tiếng Anh. “Third Party” là một cụm từ  được hiểu theo nghĩa là bên thứ ba, người thứ ba ,liên quan đến một người hoặc một nhóm ngoài hai người chủ yếu tham gia vào một tình huống. Bên thứ ba là người không phải là một trong những người chính liên quan đến thỏa thuận kinh doanh hoặc vụ việc pháp lý , nhưng có liên quan với vai trò thứ yếu.  Bạn có thể sử dụng cấu trúc này trong khá nhiều câu giao tiếp trong Tiếng Anh. Vậy nên việc thông thạo cụm từ  Third Party là một việc cần thiết.

third party

Loại từ: Danh từ - noun 

Cách phát âm: UK  /ˌθɜːd ˈpɑː.ti/ 

                          US  /ˌθɝːd ˈpɑːr.t̬i/

Nghĩa tiếng anh: a third person  or organization less directly involved in a matter than the main people or organizations that are involved.

Nghĩa tiếng việt: bên thứ ba, người thứ ba.

 

2. Cấu trúc và cách sử dụng cụm từ Third Party trong câu tiếng anh

Cấu trúc của cụm từ :

THIRD PARTY + SOMETHING

third party là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ thirty party trong câu tiếng anh

 

Ví dụ: 

  • 30% of the units that we sell are actually sold by third parties .
  • Dịch nghĩa:30% số đơn vị chúng tôi bán thực sự được bán bởi các bên thứ ba.
  •  
  • Shareholders may authorize a third party, such as a bank or employer to make investments directly to their Fund accounts
  • Dịch nghĩa: Cổ đông có thể ủy quyền cho bên thứ ba, chẳng hạn như ngân hàng hoặc người sử dụng lao động, thực hiện đầu tư trực tiếp vào tài khoản Quỹ của họ.
  •  
  • In road accident cases, the plaintiff can bring a third party in as a second defendant.
  • Dịch nghĩa: Trong các vụ tai nạn đường bộ, nguyên đơn có thể đưa bên thứ ba vào với tư cách là bị đơn thứ hai.
  •  
  • The policyholder is covered  if they cause injury or damage to a third party.
  • Dịch nghĩa: bên mua bảo hiểm được bảo hiểm nếu họ gây thương tích hoặc thiệt hại cho bên thứ ba.
  •  
  • There has been a higher concentration of sales in foreign locations that are subject to third-party commissions.
  • Dịch nghĩa: Đã có mức độ tập trung cao hơn trong việc bán hàng ở các địa điểm nước ngoài phải chịu hoa hồng của bên thứ ba.
  •  
  • Treating all the other 28 countries as a single third party for any given dyad would be problematic for some reasons.
  • Dịch nghĩa: Đối xử với tất cả 28 quốc gia khác như một bên thứ ba duy nhất đối với bất kỳ quốc gia nào đã cho sẽ là vấn đề vì một số lý do.

 

3. Một số từ liên quan đến cụm từ Third Party trong câu tiếng anh

 

third party là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Third party trong câu tiếng anh

 

Dưới đây, Studytienganh đã tổng hợp một số cụm từ thường có từ third party đi kèm. Các bạn có thể tham khảo nhé. 

 

Từ/Cụm từ

Nghĩa của từ/Cụm từ

third party risk

rủi ro trách nhiệm của người thứ ba

third party transfer

chuyển ngân quỹ cho bên thứ ba

third party leasing

sự cho thuê của người thứ b

third party letter of credit

thư tín dụng người thứ ba

third party payment:

chi trả cho bên thứ ba

third party credit:

tín dụng cho bên thứ ba

third party control

kiểm soát của bên thứ ba

third party check

séc bên thứ ba

third party insurance

bảo hiểm (rủi ro) do bên thứ ba gây ra

third party charging:

bên thứ ba chịu phí tổn

 

Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về cấu trúc và cách dùng cụm từ Thirty party trong câu tiếng Anh. Hy vọng rằng, bài viết về cụm từ Third Party trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất.




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !