Rip Off là gì và cấu trúc cụm từ Rip Off trong câu Tiếng Anh

Rip off là gì là một trong những từ khóa đang được tìm kiếm nhiều trong thời gian vừa qua. Đây là một cụm từ phổ biến và được sử dụng tương đối nhiều trong cuộc sống hằng ngày. Tuy nhiên, vẫn có không ít người chưa hiểu rõ ý nghĩa cũng như cách dùng của cụm từ. Vì vậy, để nắm vững những kiến thức về Rip off thì bạn hãy cùng Studytienganh theo dõi ngay bài viết chi tiết dưới đây nhé! 

1. Rip Off nghĩa là gì?

 

Rip off trong tiếng anh mang rất nhiều ý nghĩa khác nhau tùy vào từng tình huống, cách dùng và cách diễn tả của mỗi người. Rip off được dịch nghĩa như sau: Hành động gian lận, lấy trộm, ăn cắp, bán với giá quá đắt.

 

rip off là gì

Rip off là gì?

 

Rip off được phát âm theo hai cách dưới đây:

 

Theo Anh - Anh: [ ˈrɪp ɒf]

Theo Anh - Mỹ: [ ˈrɪp ɔːf] 

 

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Rip Off trong câu

 

Rip off đóng vai trò là một cụm động từ trong câu tiếng anh. Dưới đây là một số cách dùng từ phổ biến cho bạn tham khảo:

 

Với vai trò là một động từ, Rip off được sử dụng như sau:

 

Dùng để khiến ai đó trả nhiều tiền hơn giá trị của nó, lừa ai đó bằng cách bắt họ trả quá nhiều tiền hoặc ăn cắp thứ gì đó. Hay một hành động lừa dối ai đó bằng cách không mang lại bất kỳ giá trị nào cho số tiền đã bỏ ra.

 

rip off  + someone/something hoặc rip + somebody + off

 

Ví dụ:

  • He was ripped off buying his new car.
  • Anh ta đã bị gạt khi mua chiếc xe hơi mới của mình.

 

Ngoài ra, Rip off còn có thể được sử dụng trong các tình huống diễn tả một cái gì đó không xứng đáng với những gì bạn phải trả cho nó hay một bản sao rẻ tiền hoặc tồi tệ của một cái gì đó.

 

rip off là gì

Cách dùng từ Rip off trong câu tiếng anh

 

Bên cạnh, cụm từ Rip off thì động từ Rip còn được sử dụng với các cụm từ trong bảng sau:


 

Cụm từ

Cách dùng

Ví dụ

rip into someone/something

để sao chép hình ảnh hoặc âm thanh từ CD hoặc DVD vào máy tính hay

tấn công, chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó với lực lượng lớn

The manager ripped into their proposals and said they were completely unworkable.

Người quản lý xé toạc đề xuất của họ và nói rằng họ hoàn toàn không thể làm việc được

rip through something

để di chuyển rất mạnh mẽ qua một địa điểm hoặc tòa nhà, phá hủy nó một cách nhanh chóng

The explosion ripped through the building.

Vụ nổ ấy đã xé tan toàn nhà

rip on

để phê bình hoặc xúc phạm

Currently, the mass media are ripping on the government.

Hiện nay, các phương tiện đại chúng đang phê bình chính phủ nặng nề.

 

3. Ví dụ Anh Việt về Rip off trong câu tiếng anh

 

rip off là gì

Một số ví dụ cụ thể về Rip off trong tiếng anh

 

Studytienganh sẽ giúp bạn hiểu hơn về cụm từ Rip off là gì cũng như cách sử dụng từ trong câu thông qua các ví dụ cụ thể dưới đây nhé!

 

  • Currently, there are some cases of drivers not turning on the meter to rip off passengers.
  • Hiện nay, có một số trường hợp tài xế không bật đồng hồ tính tiền để trấn lột hành khách.
  •  
  • Tourists are ripped off to charge much higher prices when they do not speak the language.
  • Khách du lịch bị gạt để tính giá cao hơn nhiều khi họ không nói được ngôn ngữ này.
  •  
  • We bought tickets with Mary but her tickets cost much less than ours - I think we were ripped off.
  • Chúng tôi đã mua vé với Mary nhưng vé của cô ấy rẻ hơn nhiều so với chúng tôi - tôi nghĩ rằng chúng tôi đã bị gạt.
  •  
  • Large-scale events don't tend to rip people off.
  • Các sự kiện quy mô lớn không có xu hướng làm mất lòng mọi người.
  •  
  • Consumers who like promotions are certainly being ripped off on food prices.
  • Người tiêu dùng thích khuyến mại chắc chắn đang bị gạt về giá thực phẩm.
  •  
  • One article claimed that the company ripped off the programming language from its competitors.
  • Một bài báo cho rằng công ty đó đã ăn cắp ngôn ngữ lập trình từ các đối thủ cạnh tranh.
  •  
  • She ripped off my idea and presented it in the meeting.
  • Cô ấy đã ăn cắp ý tưởng của tôi và trình bày trong cuộc họp.
  •  
  • I didn't expect that he was the one who ripped off my money, because I always considered him as my brother.
  • Tôi không ngờ rằng anh ta lại là người ăn cắp tiền của tôi, vì tôi luôn coi anh ta như anh trai của mình.
  •  
  • The police investigated and found this to be an act of business rip off.
  • Cảnh sát đã điều tra và phát hiện đây là hành vi làm ăn gian dối.
  •  
  • She was ripped off when she bought this computer for 150$.
  • Cô ấy đã bị gạt khi mua chiếc máy tính này với giá 150 đô la
  •  
  • Real estate companies have been accused of rip off customers.
  • Các công ty bất động sản bị tố lừa đảo khách hàng.
  •  
  • Banks rip off you by not transferring your savings according to the interest rate.
  • Các ngân hàng đang lừa bạn bằng cách không chuyển khoản tiết kiệm của bạn theo lãi suất.

 

Bài viết trên là những chia sẻ về Rip off là gì? Đồng thời, Studytienganh cũng đã nêu rõ cách dùng, các cụm từ liên quan và những ví dụ về Rip off. Chúng tôi hy vọng với những thông tin này có thể giúp bạn hiểu rõ nghĩa cũng như cách dùng cụm từ trong thực tế một cách dễ hiểu và thành thạo nhé!