Wash Off là gì và cấu trúc cụm từ Wash Off trong câu Tiếng Anh

Trong tiếng anh, khi muốn rửa sạch một cái gì đó thì bạn có thể sử dụng cụm từ wash off. Tuy nhiên, vẫn có rất nhiều người chưa hiểu rõ về ngữ nghĩa và cách dùng cụm từ wash off là gì. Cũng chính vì như vậy, bài viết hôm nay của Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn tất cả những kiến thức tiếng anh về wash off. Từ đó, giúp bạn hiểu và ứng dụng trong thực tế tốt nhất, hãy cùng tìm hiểu nhé!

1. Wash Off  nghĩa là gì?

Wash Off được dịch sang nghĩa tiếng việt là rửa sạch, giũ sạch.


wash off là gì

Wash off là gì?

 

Wash off phát âm trong tiếng anh theo hai cách như sau:

 

Theo Anh - Anh: [wɒʃ ɒf]

Theo Anh - Mỹ: [wɑːʃ ɔːf]

 

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Wash Off trong tiếng anh

 

Wash Off đóng vai trò là một cụm động từ trong câu được sử dụng để loại bỏ thứ gì đó có nước chảy hoặc trôi ra sau khi bạn làm điều này hay để bong ra khỏi bề mặt của một cái gì đó khi sử dụng nước. 

wash off (something)

 

Ví dụ:

  • I think this paint will wash off.
  • Tôi nghĩ rằng lớp sơn này sẽ bị rửa trôi.

 

Nói nôm na, Wash off được dùng trong cách tình huống để làm sạch bụi bẩn, cặn bẩn bám trên người hoặc vật gì đó bằng cách xịt, xả chúng hoặc chất lỏng, đặc biệt là nước. Một danh từ hoặc đại từ có thể được sử dụng giữa "wash" và "off".


wash off là gì

Cách dùng từ wash off trong câu

 

Ngoài Wash Off thì wash còn được sử dụng với các cụm từ phổ biến khác sau:


 

Cụm từ

Cách dùng

Ví dụ

wash something away

Nếu nước hoặc mưa cuốn trôi thứ gì đó, nó sẽ lấy đi hoặc mang đi

  • The bloodstain of the accident had been washed away by the rain overnight.
  • Vết máu của vụ tai nạn đã bị mưa trôi qua một đêm.

wash (something) out

Nếu một vết màu hoặc vết bẩn bị trôi ra ngoài hoặc nếu bạn rửa sạch, nó sẽ biến mất khi bạn giặt. Hoặc nếu một sự kiện hoặc cuộc thi đấu thể thao bị cuốn trôi, nó sẽ không thể diễn ra hoặc dừng lại sớm vì mưa lớn

  • This morning's men's volleyball quarterfinals have washed out. 
  • Trận tứ kết bóng chuyền nam sáng nay đã trôi qua.

wash (something) up

để làm sạch đĩa, chảo và những thứ khác mà bạn đã sử dụng để nấu nướng và ăn uống. Ngoài ra, wash up còn được dùng để rửa tay, đặc biệt là trước bữa ăn

  • She washed up her mug and put it back on the shelf.
  • Cô rửa sạch cái cốc của mình và đặt nó trở lại giá.

wash something down

để làm sạch một vật thể lớn hoặc bề mặt bằng chất lỏng hoặc để ăn thức ăn hoặc nuốt thuốc với thức uống có tác dụng hoặc cải thiện tình trạng này

  • He washed the car down with soapy water.
  • Anh rửa xe bằng nước xà phòng.

wash down something

để làm sạch thứ gì đó bằng cách làm cho nước chảy qua nó hoặc nếu bạn rửa sạch thức ăn, bạn sẽ uống thứ gì đó sau khi ăn

  • My father took the hose and washed down the front porch.
  • Bố tôi cầm vòi nước và rửa sạch trước hiên nhà


3. Ví dụ Anh Việt về Wash Off

 

Studytienganh sẽ giúp bạn hiểu hơn về Wash Off là gì thông qua những ví dụ cụ thể dưới đây:

 

  • We could hardly wait to wash the dirt off.
  • Chúng tôi hầu như không thể chờ đợi để rửa sạch bụi bẩn.
  •  
  • She gave me a light layer of makeup and it was easy to wash off.
  • Cô ấy đã cho tôi một lớp trang điểm nhẹ và rất dễ rửa sạch.
  •  
  • We were cycling through a large puddle, so I needed to wash off the mud on the bike before putting it away.
  • Chúng tôi đang đạp xe qua một vũng nước lớn, vì vậy tôi cần rửa sạch bùn trên xe trước khi cất nó đi.
  •  
  • We need to wash off the soil before we cook the potatoes.
  • Chúng ta cần rửa sạch đất trước khi nấu khoai tây.
  •  
  • Be sure to wash off the dirt on your boots before you bring them into the house.
  • Nhớ rửa sạch bụi bẩn trên ủng trước khi mang vào nhà.
  •  
  • I'll take a quick shower to wash off the dirt and sweat on my body after my activities
  • Tôi sẽ tắm nhanh để rửa sạch bụi bẩn và mồ hôi trên cơ thể sau khi hoạt động
  •  
  • I think they're using this new ad campaign as a means of washing the blame off of the company's reputation.
  • Tôi nghĩ rằng họ đang sử dụng chiến dịch quảng cáo mới này như một phương tiện rửa sạch danh tiếng của công ty.
  •  
  • These curtains are made of soft fabric, so they wash off pretty easily.
  • Những tấm rèm này được làm bằng vải mềm nên giặt khá dễ dàng.
  •  
  • She washed off this can, and now we don't know what's in it.
  • Cô ấy đã rửa sạch cái lon này, và bây giờ chúng tôi không biết có gì trong đó.
  •  
  • I will wash off my slippers before going from the garden to the house
  • Tôi sẽ rửa sạch dép trước khi đi từ vườn vào nhà


wash off là gì

Ví dụ về Wash off 

 

Trên đây là những kiến thức về Wash off là gì mà Studytienganh muốn chia sẻ cho bạn. Để sử dụng một cách chuyên nghiệp thì bạn hãy cố gắng trang bị những thông tin trên và đừng quên Follow Studytienganh mỗi ngày để cập nhật thêm nhiều từ vựng và các chủ đề khác trong tiếng anh, điều này sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong quá trình nâng cao trình độ tiếng anh của mình.