"Giấy Chứng Nhận Kết Hôn" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

“Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà có rất nhiều bạn thắc mắc khi tìm hiểu về chủ đề này. Dù đây cũng không phải cụm từ vựng quá mới mẻ nhưng để hiểu rõ hơn về định nghĩa cũng như các từ vựng liên quan đến loại giấy chứng nhận này trong tiếng Anh, xin mời các bạn theo chân Studytienganh cùng nhau tìm hiểu qua nội dung bài viết dưới đây nhé!

 

1. Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh là gì?

 

  • Trong tiếng Anh, giấy chứng nhận kết hôn được dịch phổ biến là Certificate of marriage and Marriage certificate /ˈmer.ɪdʒ sɚˌtɪf.ɪ.kət/.  

  •  

  • Giấy chứng nhận kết hôn, giấy đăng ký kết hôn được biết đến là một kỷ niệm một phần đặc biệt trong cuộc đời của bạn. Chúng cũng là một tài liệu cá nhân quan trọng mà bạn có thể sử dụng làm bằng chứng cho đám cưới của mình cho các mục đích chính thức, chẳng hạn như thay đổi tên của bạn trên hộ chiếu hoặc bằng lái xe. 

 

giấy chứng nhận kết hôn tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh)

 

2. Ví dụ minh họa của Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh

 

  • Where can I get a certificate of marriage?

  • Tôi có thể lấy giấy đăng ký kết hôn ở đâu? 

  •  
  • Did you hear that on June 20, 2013, they issued the first such marriage certificate to a male couple?

  • Bạn có nghe nói rằng vào ngày 20 tháng 6 năm 2013, họ đã cấp giấy chứng nhận kết hôn đầu tiên như vậy cho một cặp nam giới không? 

  •  
  • All I need is a legal marriage certificate with you.

  • Tất cả những gì em cần là một tờ giấy đăng ký kết hôn hợp pháp với anh. 

  •  
  • This weekend, I will go to the ward office to get the marriage certificate with my husband. What an overwhelming feeling of happiness!

  • Cuối tuần này, tôi sẽ đến trụ sở phường để làm giấy đăng ký kết hôn với chồng. Cảm giác hạnh phúc ngập tràn làm sao! 

  •  
  • I don't know why their request for applying for a certificate of marriage was refused.

  • Tôi không biết tại sao yêu cầu xin giấy đăng ký kết hôn của họ lại bị từ chối. 

  •  
  • For example, in the United States, wedding chapels typically require: a marriage certificate and proof of the couple's age.

  • Ví dụ, ở Hoa Kỳ, các nhà nguyện đám cưới thường yêu cầu: giấy đăng ký kết hôn và bằng chứng về tuổi của cặp đôi. 

  •  
  • We have officially become husband and wife since receiving this marriage certificate. 

  • Chúng tôi chính thức trở thành vợ chồng kể từ khi nhận tờ giấy chứng nhận kết hôn này.

 

giấy chứng nhận kết hôn tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh)

 

3. Một số từ vựng tiếng Anh thông dụng liên quan đến Giấy chứng nhận kết hôn 

 

giấy chứng nhận kết hôn tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh)

 

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ 

Get married

Bắt đầu một mối quan hệ pháp lý với một người nào đó với tư cách là vợ hoặc chồng của họ

  • Anne and her husband are both my best friends, they got married last summer.

  •  
  • Anne và chồng cô ấy đều là những người bạn tốt nhất của tôi, họ đã kết hôn mùa hè năm ngoái.

Bride

Cô dâu, một phụ nữ sắp kết hôn hoặc mới kết hôn

  • As the  sister of the bride, I feel obliged to wear something really spectacular.

  •  
  • Là em gái của cô dâu, tôi cảm thấy có nghĩa vụ phải mặc một cái gì đó thực sự hoành tráng.

Groom

Chú rể, một người đàn ông sắp kết hôn hoặc mới kết hôn 

  • Now, if you'd all please raise your glasses, I'd like to toast to the bride and groom.

  •  
  • Bây giờ, nếu tất cả các bạn vui lòng nâng ly, tôi xin nâng ly chúc mừng cô dâu và chú rể.

Bridesmaids

Phù dâu, một cô gái hoặc một người phụ nữ trong lễ thành hôn giúp đỡ người phụ nữ sắp kết hôn 

  • My best friend Jolie was chosen to be my bridesmaid on my big day. 

  •  
  • Cô bạn thân Jolie đã được chọn làm phù dâu cho tôi trong ngày trọng đại của mình. 

Groomsman/ Best man

Phù rể, một người bạn của một người đàn ông sắp kết hôn, người có nhiệm vụ đặc biệt trong đám cưới bao gồm cả việc chỉ cho mọi người về chỗ ngồi của họ 

  • My best friend Jack was chosen to be my best man on my big day.

  •  
  • Jack, người bạn thân nhất của tôi đã được chọn làm phù rể trong ngày trọng đại của tôi.

Wedding party

Một bữa tiệc được tổ chức sau khi hoàn thành buổi lễ cưới, nó cũng có thể tổ chức liên tục, cùng lúc với Lễ kết hôn

  • Next weekend is my parents' 20th wedding anniversary party. I'd like to invite both of you to come.

  •  
  • Cuối tuần sau là tiệc kỷ niệm 20 năm ngày cưới của bố mẹ tớ. Tớ muốn mời cả hai bạn đến. 

Wedding ring

Một chiếc nhẫn, thường làm bằng vàng, được đeo để thể hiện rằng bạn đã kết hôn 

  • This is the most beautiful wedding ring I've ever seen, you know. 

  •  
  • Đây là chiếc nhẫn cưới đẹp nhất mà tôi từng thấy, bạn biết đấy. 

Honeymoon

Một kỳ nghỉ của một cặp vợ chồng ngay sau khi kết hôn

  • Have you chosen your honeymoon destination yet? 

  •  
  • Bạn đã chọn được điểm đến cho tuần trăng mật của mình chưa? 

 

Trên đây là bài tổng hợp đầy đủ định nghĩa của Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh và những ví dụ tiếng Anh liên quan trong lĩnh vực này. Hy vọng rằng các bạn đã thu nạp thêm được cho mình những kiến thức bổ ích. Hãy tiếp tục theo dõi và đón đọc trang web của chúng mình để học hỏi thêm nhiều kiến thức tiếng Anh nhé, chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả!