Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Lesson 1: Friendship - VOCA

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 16
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
will
(chỉ sự dự toán) sẽ
verb /wil/ You will be in time if you hurry
could
có thể (quá khứ của can)
verb /kʊd/ could I use your phone?
shall
(yếu tố cấu tạo thì tương lai, hoặc để tỏ rõ quyết tâm, ý chí) sẽ
preposition /∫əl/ I shallhave completed my report by Friday
ought
phải; nên; Hẳn là, chắc là
verb ˈɔːt I ought to vote in the coming election.
may
có thể, có lẽ, có thể (được phép), chúc, cầu mong, có thể (dùng thay cho cách giả định)
modal verb /meɪ/ May I sit there?; I think I may have a cold.
might
có thể, có thể (hỏi tin tức)
modal verb /maɪt/ She might not come.
mature
chín chắn, trưởng thành
adjective /məˈtjʊər/ She act mature for her age.
residential
gồm nhà ở; [thuộc] khu nhà ở (không phải khu buôn bán, khu công nghiệp…)
adjective /,rezi'den∫l/ a residential district
Can
Có thể
modal verb kæn You can speak Spainish
strenght
sức mạnh, sức lực, sức khoẻ; sức bền; độ đậm, nồng độ
noun /streŋθ/ It may take a few weeks for you to build up your strength again.
Constancy
Sự kiên định
noun /ˈkɒnstənsi/ I can feel your soul your commitment and your constancy
Unselfish
Tính không ích kỉ
noun /ʌnˈselfɪʃnəs/ This team is the most dynamic and unselfish teams in baseball.
Unselfishness
sự không ích kỉ
noun /ʌnˈselfɪʃnəs/ They are a good team because of their bond and unselfishness.
Give-and-take
sự cho nhận, sự nhường nhịn, trao đổi ý kiến
noun /ɡɪv ən ˈteɪk/ In every friendship there has to be some give and take.

Bình luận (0)