
Nhận biết từ

Nghe phát âm

Trắc nghiệm phát âm

Trắc nghiệm hình ảnh

Điền từ

Nghĩa từ
| Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
| will (chỉ sự dự toán) sẽ |
verb | /wil/ | You will be in time if you hurry | ||
| could có thể (quá khứ của can) |
verb | /kʊd/ | could I use your phone? | ||
| shall (yếu tố cấu tạo thì tương lai, hoặc để tỏ rõ quyết tâm, ý chí) sẽ |
preposition | /∫əl/ | I shallhave completed my report by Friday | ||
| ought phải; nên; Hẳn là, chắc là |
verb | ˈɔːt | I ought to vote in the coming election. | ||
| may có thể, có lẽ, có thể (được phép), chúc, cầu mong, có thể (dùng thay cho cách giả định) |
modal verb | /meɪ/ | May I sit there?; I think I may have a cold. | ||
| might có thể, có thể (hỏi tin tức) |
modal verb | /maɪt/ | She might not come. | ||
| mature chín chắn, trưởng thành |
adjective | /məˈtjʊər/ | She act mature for her age. | ||
| residential gồm nhà ở; [thuộc] khu nhà ở (không phải khu buôn bán, khu công nghiệp…) |
adjective | /,rezi'den∫l/ | a residential district | ||
| Can Có thể |
modal verb | kæn | You can speak Spainish | ||
| strenght sức mạnh, sức lực, sức khoẻ; sức bền; độ đậm, nồng độ |
noun | /streŋθ/ | It may take a few weeks for you to build up your strength again. | ||
| Constancy Sự kiên định |
noun | /ˈkɒnstənsi/ | I can feel your soul your commitment and your constancy | ||
| Unselfish Tính không ích kỉ |
noun | /ʌnˈselfɪʃnəs/ | This team is the most dynamic and unselfish teams in baseball. | ||
| Unselfishness sự không ích kỉ |
noun | /ʌnˈselfɪʃnəs/ | They are a good team because of their bond and unselfishness. | ||
| Give-and-take sự cho nhận, sự nhường nhịn, trao đổi ý kiến |
noun | /ɡɪv ən ˈteɪk/ | In every friendship there has to be some give and take. |





Bình luận (0)