
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
| Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
| He only strained your loyalty. Hắn chỉ lợi dụng lòng trung thành của anh thôi. |
hi ˈəʊnli streɪnd jə ˈlɔɪəlti. | |
| Visits by presidential candidates are a rarity there. Các chuyến thăm của các ứng cử viên tổng thống ở đó rất hiếm. |
ˈvɪzɪts baɪ ˌprɛzɪˈdɛnʃəl ˈkændɪdɪts ɑːr ə ˈreərɪti ðeə. | |
| A picture or two would brighten up the room Một hay hai bức hình có thể làm sáng cả căn phòng. |
ˈə ˈpɪkʧər ɔː tuː wʊd ˈbraɪtn ʌp ðə ruːm | |
| She ought to be given the sack. Cô ta phải bị sa thải. |
ʃi ɔːt tə bi ˈgɪvn ðə sæk. | |
| We shall never drift apart. Chúng tôi sẽ không bao giờ rời xa nhau. |
wi ʃəl ˈnɛvə drɪft əˈpɑːt. | |
| How do I regain my enthusiasm for my old job? Làm thế nào để tôi giữ được nhiệt huyết cho công việc cũ của mình? |
ˈhaʊ də ˈaɪ rɪˈɡeɪn maɪ ɪnˈθjuːzɪæzəm fə maɪ əʊld dʒɒb | |
| It might rain later. Tí nữa trời có thể mưa. |
ɪt maɪt reɪn ˈleɪtə. | |
| Nothing could deflate his ego. Không gì có thể hạ được cái tôi của anh ấy. |
ˈnʌθɪŋ kəd dɪˈfleɪt ɪz ˈeɡəʊ | |
| He can scarcely survive this scandal with his reputation intact. Anh ta khó có thể vượt qua vụ bê bối này mà còn nguyên vẹn thanh danh. |
hiː kæn ˈskeəsli səˈvaɪv ðɪs ˈskændl wɪð hɪz ˌrɛpju(ː)ˈteɪʃən ɪnˈtækt. | |
| You may go in at the interval. Bạn có thể đi vào lúc nghỉ giải lao. |
juː meɪ gəʊ ɪn æt ði ˈɪntəvəl. | |
| The painting will be sold by auction next week. Tuần tới bức tranh sẽ được bán đấu giá. |
ðə ˈpeɪntɪŋ wɪl biː səʊld baɪ ˈɔːkʃ(ə)n nɛkst wiːk. | |
| I can feel your soul your commitment and your constancy. Tôi có thể cảm thấy tâm hồn, sự cam kết và kiên định của bạn. |
aɪ kæn fiːl jɔː səʊl jɔː kəˈmɪtmənt ænd jɔː ˈkɒnstənsi. | |
| They are a good team because of their bond and unselfishness. Họ là một đội giỏi vì sự liên kết và không ích kỉ của họ. |
ðeɪ ɑːr ə gʊd tiːm bɪˈkɒz ɒv ðeə bɒnd ænd ʌnˈsɛlfɪʃnəs. | |
| This team is the most dynamic and unselfish teams in baseball. Đội tuyển bóng chày này là đội tuyển năng động và không ích kỉ nhất. |
ðɪs tiːm ɪz ðə məʊst daɪˈnæmɪk ænd ʌnˈsɛlfɪʃ tiːmz ɪn ˈbeɪsbɔːl. | |
| In every friendship there has to be some give and take. Trong tình bạn phải có sự nhường nhịn. |
ɪn ˈɛvri ˈfrɛndʃɪp ðeə hæz tuː biː sʌm gɪv ænd teɪk. |





Bình luận (0)