
Nhận biết từ

Nghe phát âm

Trắc nghiệm phát âm

Trắc nghiệm hình ảnh

Điền từ

Nghĩa từ
| Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
| expand thở ra, phồng ra; trải ra, mở rộng |
verb | ɪkˈspænd | His business expanded rapidly. | ||
| expansion sự nở ra, sự phồng ra, sự bành trướng, sự phát triển |
noun | /ik'spæn∫n/ | theexpansion of gases when heated | ||
| campaign chiến dịch,tham gia chiến dịch; đi vận động |
Noun, verb | /kæm'pein/ | he fought in the North African campaign during the last war | ||
| performance sự làm, sự thực hiện; sự thi hành,sự diễn, sự biểu diễn, sự trình diễn, sự đóng [kịch]; suất trình diễn; buổi biểu diễn,thành tích... |
Noun | /pə'fɔ:məns/ | faithful in the performance of one's duties | ||
| universal phổ biến, phổ thông (bao gồm tất cả mọi người trên thế giới/một nhóm người) |
adjective | /ˌjuːnɪˈvɜːsəl/ | Such problems are a universal feature of old age. | ||
| rate mức, giá (giá được tính theo các nấc căn cứ theo chất lượng) |
Noun | /reit/ | The sign in the lobby lists the seasonal rates | ||
| perform thực hiện, thi hành; trình bày, biểu diễn, đóng vai |
verb | /pə'fɔ:m/ | The theater group performed a three-act play | ||
| effective ‹có› kết quả, tác dụng; ‹có› hiệu quả, hiệu lực; ảnh hưởng |
Adjective | /ɪˈfektɪv/ | Howard was pleased to find that the diet recommended by his doctor was quite effective | ||
| survey cuộc điều tra khảo sát |
noun | /ˈsɜːveɪ/ | A recent survey showed 75% of those questioned were in favour of the plan. | ||
| strategy vạch kế hoạch và chỉ huy một cuộc hành quân trong chiến tranh hoặc chiến dịch); chiến lược; sự quản lý một doanh nghiệp, điều hành một công việc tốt |
noun | /ˈstrætədʒi/ | It's all part of an overall strategy to gain promotion. |





Bình luận (0)