Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Lesson 5: illiteracy- VOCA

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 10
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
expand
thở ra, phồng ra; trải ra, mở rộng
verb ɪkˈspænd His business expanded rapidly.
expansion
sự nở ra, sự phồng ra, sự bành trướng, sự phát triển
noun /ik'spæn∫n/ theexpansion of gases when heated
campaign
chiến dịch,tham gia chiến dịch; đi vận động
Noun, verb /kæm'pein/ he fought in the North African campaign during the last war
performance
sự làm, sự thực hiện; sự thi hành,sự diễn, sự biểu diễn, sự trình diễn, sự đóng [kịch]; suất trình diễn; buổi biểu diễn,thành tích...
Noun /pə'fɔ:məns/ faithful in the performance of one's duties
universal
phổ biến, phổ thông (bao gồm tất cả mọi người trên thế giới/một nhóm người)
adjective /ˌjuːnɪˈvɜːsəl/ Such problems are a universal feature of old age.
rate
mức, giá (giá được tính theo các nấc căn cứ theo chất lượng)
Noun /reit/ The sign in the lobby lists the seasonal rates
perform
thực hiện, thi hành; trình bày, biểu diễn, đóng vai
verb /pə'fɔ:m/ The theater group performed a three-act play
effective
‹có› kết quả, tác dụng; ‹có› hiệu quả, hiệu lực; ảnh hưởng
Adjective /ɪˈfektɪv/ Howard was pleased to find that the diet recommended by his doctor was quite effective
survey
cuộc điều tra khảo sát
noun /ˈsɜːveɪ/ A recent survey showed 75% of those questioned were in favour of the plan.
strategy
vạch kế hoạch và chỉ huy một cuộc hành quân trong chiến tranh hoặc chiến dịch); chiến lược; sự quản lý một doanh nghiệp, điều hành một công việc tốt
noun /ˈstrætədʒi/ It's all part of an overall strategy to gain promotion.

Bình luận (0)