
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
| Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
| Music is the universal language of mankind. Âm nhạc là ngôn ngữ phổ thông của loài người. |
ˈmjuːzɪk ɪz ðə ˌjuːnɪˈvɜːsəl ˈlæŋgwɪʤ ɒv mænˈkaɪnd. | |
| If you freeze water, it will expand. Nếu bạn làm đông nước lại thì nó sẽ nở ra. |
ɪf juː friːz ˈwɔːtə, ɪt wɪl ɪksˈpænd. | |
| My strategy was to soften them up with compliments. Chiến lược của tôi là thuyết phục họ với những lời khen ngợi. |
maɪ ˈstrætɪʤi wəz tə ˈsɒfn ðəm ʌp wɪð ˈkɒmplɪmənts. | |
| The expansion of nuclear power depends substantially on politics Việc mở rộng điện hạt nhân phụ thuộc đáng kể vào chính trị |
ði ɪkˈspænʃn̩ əv ˈnjuːklɪə ˈpaʊə dɪˈpendz səbˈstænʃəli ɒn ˈpɒlɪtɪks | |
| The performance will be broadcast live Cuộc trình diễn sẽ được truyền hình trực tiếp |
ðə pəˈfɔːməns wl̩ bi ˈbrɔːdkɑːst laɪv | |
| A recent survey showed 75% of those questioned were in favour of the plan. Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 75% những người được hỏi là ủng hộ kế hoạch. |
ə ˈriːsnt ˈsɜːveɪ ʃəʊd 75% ɒv ðəʊz ˈkwɛsʧənd wɜːr ɪn ˈfeɪvər ɒv ðə plæn. | |
| Mr. Anderson is considered the most effective activist in this area Ông Anderson được coi là hoạt động hiệu quả nhất trong lĩnh vực này |
Mr. ˈændəs(ə)n ɪz kənˈsɪdəd ðə məʊst ɪˈfɛktɪv ˈæktɪvɪst ɪn ðɪs ˈeərɪə | |
| The survey showed a pickup in the rate of crime in the city. Cuộc khảo sát cho thấy sự gia tăng tỷ lệ tội phạm trong thành phố |
ðə ˈsɜːveɪ ʃəʊd ə ˈpɪkʌp ɪn ðə reɪt ɒv kraɪm ɪn ðə ˈsɪti. | |
| The campaign is designed to increase public awareness of the issues Chiến dịch được thiết kế nhằm nâng cao nhận thức của công chúng về các vấn đề |
ðə kæmˈpeɪn ɪz dɪˈzaɪnd tuː ˈɪnkriːs ˈpʌblɪk əˈweənəs ɒv ði ˈɪʃuːz | |
| A group of children will perform traditional dances Một nhóm trẻ sẽ biểu diễn các điệu múa truyền thống |
ə gruːp ɒv ˈʧɪldrən wɪl pəˈfɔːm trəˈdɪʃənl ˈdɑːnsɪz |





Bình luận (0)