Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Lesson 5: illiteracy- PAIR

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 10
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết câu
Sắp xếp câu
Điền câu
      Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu Pronunciation Phát âm
Music is the universal language of mankind.
Âm nhạc là ngôn ngữ phổ thông của loài người.
ˈmjuːzɪk ɪz ðə ˌjuːnɪˈvɜːsəl ˈlæŋgwɪʤ ɒv mænˈkaɪnd.
If you freeze water, it will expand.
Nếu bạn làm đông nước lại thì nó sẽ nở ra.
ɪf juː friːz ˈwɔːtə, ɪt wɪl ɪksˈpænd.
My strategy was to soften them up with compliments.
Chiến lược của tôi là thuyết phục họ với những lời khen ngợi.
maɪ ˈstrætɪʤi wəz tə ˈsɒfn ðəm ʌp wɪð ˈkɒmplɪmənts.
The expansion of nuclear power depends substantially on politics
Việc mở rộng điện hạt nhân phụ thuộc đáng kể vào chính trị
ði ɪkˈspænʃn̩ əv ˈnjuːklɪə ˈpaʊə dɪˈpendz səbˈstænʃəli ɒn ˈpɒlɪtɪks
The performance will be broadcast live
Cuộc trình diễn sẽ được truyền hình trực tiếp
ðə pəˈfɔːməns wl̩ bi ˈbrɔːdkɑːst laɪv
A recent survey showed 75% of those questioned were in favour of the plan.
Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 75% những người được hỏi là ủng hộ kế hoạch.
ə ˈriːsnt ˈsɜːveɪ ʃəʊd 75% ɒv ðəʊz ˈkwɛsʧənd wɜːr ɪn ˈfeɪvər ɒv ðə plæn.
Mr. Anderson is considered the most effective activist in this area
Ông Anderson được coi là hoạt động hiệu quả nhất trong lĩnh vực này
Mr. ˈændəs(ə)n ɪz kənˈsɪdəd ðə məʊst ɪˈfɛktɪv ˈæktɪvɪst ɪn ðɪs ˈeərɪə
The survey showed a pickup in the rate of crime in the city.
Cuộc khảo sát cho thấy sự gia tăng tỷ lệ tội phạm trong thành phố
ðə ˈsɜːveɪ ʃəʊd ə ˈpɪkʌp ɪn ðə reɪt ɒv kraɪm ɪn ðə ˈsɪti.
The campaign is designed to increase public awareness of the issues
Chiến dịch được thiết kế nhằm nâng cao nhận thức của công chúng về các vấn đề
ðə kæmˈpeɪn ɪz dɪˈzaɪnd tuː ˈɪnkriːs ˈpʌblɪk əˈweənəs ɒv ði ˈɪʃuːz
A group of children will perform traditional dances
Một nhóm trẻ sẽ biểu diễn các điệu múa truyền thống
ə gruːp ɒv ˈʧɪldrən wɪl pəˈfɔːm trəˈdɪʃənl ˈdɑːnsɪz

Bình luận (0)