Rau Má trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.

“Rau dền, rau má mọc riêng

Cỏ chỉ, cỏ cú mọc liền đầy sân”

 

Các bạn đã từng nghe câu ca dao kia chưa? Trong câu ca dao trên đã nhắc tới hai loại rau dân dã của nông thôn Việt Nam mà chắc hẳn trong số chúng ta ai cũng từng thử qua, đó là rau dền và rau má. Đặc biệt là rau má, các bạn có biết trong tiếng anh rau má nghĩa là gì không? Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé!

 

Định nghĩa về rau má

 

Rau má tiếng anh là PENNYWORT, cách phát âm là /ˈpen.i.wɜːt/. Ngoài ra, các bạn có thể xem video tham khảo để rèn luyện thêm cách phát âm chuẩn hơn nhé! 

 

 

rau má + gì, định nghĩa về rau má, phân loại rau má, một số sự thật thú vị về rau má

 

(ảnh minh họa rau má)

 

 

Ví dụ:

  • Pennywort juice is very good for health.
  • Nước ép rau má rất tốt cho sức khỏe.
  •  
  • Pennywort eaten with meat is quite delicious.
  • Rau má ăn kèm với thịt khá là ngon. 
  •  
  • Pennywort is a kind of plant which is also considered as a helpful oriental medicine.
  • Rau má là cũng là một loại thực vật được coi như một vị thuốc đông y hữu dụng. 

 

Phân loại rau má

 

  • The edible Asian Pennywort ( centella, Indian pennywort, or gotu kola) là loại rau má ăn được ở châu Á.
  •  
  • Navelwort là loại rau má cao, có hoa lâu năm và mọng nước ở châu Âu
  •  
  • Water Pennywort là loại rau má Ấn Độ, là loài thực vật thủy sinh hoặc bán thủy sinh.
  •  
  • Cymbalaria aequi triloba là loại rau má có những chiếc lá nhỏ như lá thường xuân cùng với những bông hoa nhỏ màu tím.
  •  
  • Liver leaf còn được biết như Liverwort.

 

 

rau má + gì, định nghĩa về rau má, phân loại rau má, một số sự thật thú vị về rau má

 

(Liverwort)

 

 

  • Virginian pennywort hay còn có tên khoa học là Obolaria virginica.
  •  
  • Hydrocotyle hay còn được gọi với cái tên là dollar weed.

 

Một số sự thật thú vị về rau má

 

  • PENNYWORT is a creeping plant that spreads out horizontally forming dense mats along marshes, ponds and wetlands.
  • Rau má là một loài thực vật thân leo, lan rộng theo chiều ngang tạo thành thảm dày đặc dọc theo đầm lầy, ao hồ và đầm lầy.
  •  
  • PENNYWORT is a plant whose growth dies down annually but whose roots or other underground parts survive. a relative of parsley and carrot. 
  • Rau má là một loài thực vật bị chết hàng năm nhưng rễ hoặc các bộ phận dưới đất khác vẫn tồn tại, họ hàng của rau mùi tây và cà rốt.
  •  
  • The PENNYWORT name is a popular term given to 20 species of creeping plants found in marshy areas of tropical and subtropical climates.
  • Tên PENNYWORT là một thuật ngữ phổ biến được đặt cho 20 loài thực vật thân leo được tìm thấy ở các khu vực đầm lầy của khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới.
  •  
  • PENNYWORT is most usually sold as juice, but the leaves may also be eaten raw, dried, fried, or pickled.
  • Rau má thường được bán dưới dạng nước trái cây, nhưng lá cũng có thể được ăn sống, sấy khô, chiên hoặc ngâm.

 

 

rau má + gì, định nghĩa về rau má, phân loại rau má, một số sự thật thú vị về rau má

 

( Rau má xào)

 

 

  • PENNYWORT is one of the most important medicinal herbs used as a meditation aid to develop the chakras at the crown of the head and balance the hemispheres of the brain.
  • Rau má là một trong những loại dược liệu quan trọng nhất được sử dụng như một phương pháp hỗ trợ thiền định để phát triển các luân xa ở đỉnh đầu và cân bằng các bán cầu não.
  •  
  • PENNYWORT has a long history throughout eastern portions of Asia, specifically India and Malaysia.
  • Pennywort có một lịch sử lâu đời trên khắp các khu vực phía đông của châu Á, đặc biệt là Ấn Độ và Malaysia.
  •  
  • PENNYWORT grows better in an environment with wet soils and full sun, but also tolerates partial shade.
  • Pennywort phát triển tốt hơn trong môi trường có đất ẩm ướt và đầy đủ ánh nắng mặt trời, nhưng cũng chịu được bóng râm một phần.

 

Trên đây là toàn những thông tin bổ ích mà chúng tôi đã tổng hợp và đem đến cho các bạn đọc về rau má. Hiểu hơn về những thứ nhỏ nhặt cũng góp một công lớn trên con đường trở thành “bậc thầy ngôn ngữ” của bạn đấy.