"INVEST": Định Nghĩa, Cấu Trúc và Cách Dùng trong Tiếng Anh

  

Invest, đây là một từ phổ biến trong các vấn đề liên quan đến kinh tế, kinh doanh.

Hôm nay StudyTiengAnh sẽ cùng mọi người tìm hiểu về từ invest này nhé!!!

 

1. Định nghĩa invest trong tiếng anh:

 

(MINH HOA TU INVEST)

Invest (verb): / ɪnˈvest /

 

Thông dụng

Để mua cổ phần, tài sản hoặc hàng hóa vì bạn hy vọng rằng giá trị sẽ tăng lên và bạn có thể kiếm được lợi nhuận.

 

(MINH HOA TU INVEST)

 

  • Time to invest.
  • Thời điểm để đầu tư.
  •  
  • I’ve got a few thousand dollars I’m looking to invest.
  • Tôi đã có một vài nghìn đô la mà tôi đang muốn đầu tư.

 

Invest in something.

  • We've decided it's time to invest in a new computer.
  • Chúng tôi đã quyết định đã đến lúc đầu tư vào một máy tính mới.

 

invest (something) in something.

  • He had invested heavily money in the bond market.
  • Anh ấy đã đầu tư rất nhiều tiền vào thị trường trái phiếu.

 

invest somebody/something with something.

  • We invest plenty in innovation.
  • Chúng ta đầu tư vào cải cách.

 

2. Cấu trúc ngữ pháp và cách dùng invest trong tiếng anh:

 

[INVEST + LỜI CÂU HỎI] 

  • Why we should not invest in a company that is too young?
  • Tại sao ta không nên đầu tư vào công ty quá trẻ?

 

[ INVEST + TO INFINITIVE ]

  • Aim to invest your money in products to perform in line or slightly better than the market .
  • Hãy đặt mục tiêu đầu tư tiền của bạn vào các sản phẩm có hiệu suất phù hợp hoặc tốt hơn một chút so với thị trường.
  •  
  • The goal to invest your time for this subject is potential information and knowledge to help your company in recession periods.
  • Mục tiêu để bạn đầu tư cho môn học này là kiến thức và thông tin tiềm năng để giúp công ty bạn trong những giai đoạn suy thoái.

 

(MINH HOA TU INVEST)

[ TO INVEST SOMEONE OR SOMETHING ]

  • Invest in yourself.
  • Đầu tư cho bản thân.
  •  
  • They invest resources where they can make the most difference.
  • Họ đầu tư nguồn lực vào nơi tạo sự khác biệt lớn nhất.

 

[ INVEST DƯỚI DẠNG BỊ ĐỘNG HOẶC TIẾP DIỄN]

  • The movie is invested by a powerful state-owned bank.
  • Bộ phim được đầu tư bởi một ngân hàng lớn mạnh.

 

Invest trong các thì ngữ pháp được sử dụng:

 

THÌ HIỆN TAI:

 

Thể khẳng định:

Tổng quát: Chủ ngữ + invest/invests + tân ngữ.

 

  • His company invests money to charity social.
  • Công ty của anh đầu tư tiền cho xã hội từ thiện.
  •  
  • Owner’s equity is money which stockholders invest in our company.
  • Vốn cổ đông là tiền nhà đầu tư vào công ty của chúng ta.

 

Thể phủ định:

Tổng quát: Chủ ngữ + does/do + not + invest + tân ngữ.

 

  • She doesn’t invest  about the exam next week.
  • Cô ấy không đầu tư vào bài kiểm tra vào tuần tới.

 

Câu nghi vấn:

Tổng quát:  does/do + chủ ngữ + invest + tân ngữ?

 

  • Do they invest languages for child very early?
  • Họ đầu tư nhiều ngôn ngữ cho trẻ em từ rất sớm đúng không ?

 

Câu tiếp diễn và bị động:

Tổng quát: Chủ ngữ + am/is/are + (not) + investing/invested + tân ngữ.

 

  • Dell is investing $ 1 billion in its current fiscal year in new data centers.
  • Dell đang đầu tư 1 tỷ đô la trong năm tài chính hiện tại vào các trung tâm dữ liệu mới.
  •  
  • Our company budget is invested by stockholders.
  • Ngân sách công ty của chúng ta được đầu tư bởi các cổ đông.

 

THÌ QUÁ KHỨ:

 

Thể khẳng định:

Tổng quát: Chủ ngữ + invested + tân ngữ.

 

  • The city has invested millions of dollars in the museum.
  • Thành phố đã đầu tư hàng triệu đô la vào bảo tàng.

 

Thể phủ định;

Tổng quát: Chủ ngữ + DID + NOT (DIDN’T) + invested + tân ngữ.

 

  • The government didn’t invest much in education.
  • Chính phủ đã không đầu tư nhiều vào giáo dục.
  •  
  • She didn’t invest time to pass the exams.
  • Cô ấy đã không đầu tư thời gian để vượt qua bài kiểm tra.

 

Câu nghi vấn

Tổng quát: DID + CHỦ NGỮ + INVEST + TÂN NGỮ?

 

  • Did you invest money to start-up company about logictics?
  • Bạn đã đầu tư tiền vào công ty khởi nghiệp về hậu cần?

 

Thể tiếp diễn và bị động:

Tổng quát: Chủ ngữ + WAS/WERE + (not) + invested/INVESTING + tân ngữ.

 

  • I need to make sure you are investing in yourself.
  • Tôi cần chắc chắn rằng bạn đang đầu tư vào chính mình.
  •  
  • I didn’t invest money in my brother's printing business.
  • Tôi không đầu tư tiền vào công việc in ấn của anh trai tôi.
  •  
  • And in fact, bringing sciences were investing world has improved that world.
  • Và trên thực tế, việc đưa khoa học vào thế giới đầu tư đã cải thiện thế giới đó.

 

THÌ TƯƠNG LAI:

 

Câu khẳng định:

Tổng quát: Chủ ngữ + will + investe + tân ngữ.

 

  • They wiil invest for our business if they can see this profitability in this new planning.
  • Họ sẽ đầu tư cho doanh nghiệp của chúng ta nếu họ có thể thấy được lợi nhuận trong kế hoạch mới này.
  •  
  • Janna will invest her time to pass the text tomorrow in psychology class.
  • Janna sẽ đầu tư thời gian của cô ấy để có thể vượt qua bài kiểm ngày mai trong lớp tâm lý.

 

Câu phủ định:

Tổng quát: Chủ ngữ + will + not (won’t) + investe + tân ngữ.

 

  • The government will not (won’t) invest for old technology platforms anymore.
  • Chính phủ sẽ không đầu tư cho những nền tảng cũ nữa.
  •  
  • Stockholder won’t invest for institution if they don’t earn anything.
  • Cổ đông sẽ không đầu tư cho tổ chức nếu họ không kiếm được gì.

 

Câu nghi vấn:

Tổng quát: will + chủ ngữ + investe + tân ngữ?

 

  • Will they invest for our strategy next month?
  • Họ sẽ đầu tư cho chiến lược của chúng ta vào tháng tới chứ.

 

Câu bị động và tiếp diễn:

Tổng quát: chủ ngữ + will + be + invested/investing + tân ngữ.

 

  • Bill Gate will be investing for organization of poor children.
  • Bill Gate sẽ đầu tư cho tổ chức của những trẻ em nghèo.

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengA