Trung Tá trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Việc nhận biết cấp bậc quân hàm trong quân đội sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng vị trí, chức vụ và vai trò của mỗi cấp bậc. Tuy nhiên, rất ít người biết hết được các cụm từ về chủ đề này. Vậy cấp bậc trung tá tiếng anh là gì và được viết như thế nào? Hãy theo dõi bài viết chi tiết dưới đây của Studytienganh để trang bị những kiến thức tiếng anh về trung tá nhé!

1. Trung Tá trong Tiếng Anh là gì?

 

Trung tá trong tiếng anh được viết là Lieutenant Colonel trong Không quân, Lục quân, Thủy quân lục chiến và trong Hải quân trung tá là Commander.

 

trung tá tiếng anh là gì

Trung Tá trong Tiếng Anh là gì?

 

Trung tá là một trong những cấp bậc sĩ quan trung cấp, có 2 sao cấp tá, dưới cấp thượng tá và trên cấp thiếu tá. Những người có cấp bậc trung tá thường sẽ được đảm nhiệm chức vụ như trung đoàn trưởng, trung đoàn phó hoặc lữ đoàn phó.

 

Trong Công an Nhân dân Việt Nam, trung tá thường đảm nhiệm chức vụ trưởng Công an phường, xã, thị trấn hoặc đội trưởng các đội, trưởng công an quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh. 

 

2. Thông tin chi tiết từ vựng ( Bao gồm Phát âm, nghĩa tiếng anh, ý nghĩa)

 

Nghĩa tiếng anh của trung tá là Lieutenant Colonel hoặc Commander.

 

trung tá tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa về trung tá trong tiếng anh

 

Trung tá trong tiếng anh được phát âm: /lefˈten.ənt ˈkɜː.nəl/

 

 

Trung tá đóng vai trò là một danh từ chỉ người trong tiếng anh, vì thế Lieutenant Colonel thường đi kèm với các mạo từ the, a,...Tuy nhiên trong một số trường hợp, Lieutenant Colonel không nhất thiết phải đứng sau các mạo từ này. Lieutenant Colonel có thể đứng ở một số ví trí sau:

 

Làm chủ ngữ trong câu.

 

Ví dụ: 

  • The lieutenant colonel is an officer rank in the army.
  • Trung tá là cấp bậc sĩ quan trong quân đội

 

Làm bổ ngữ cho chủ ngữ

 

Ví dụ: 

  • My brother is a lieutenant colonel
  • Anh trai tôi là một trung tá

 

Làm tân ngữ trong câu

 

Ví dụ: 

  • I want to speak the lieutenant colonel
  • Tôi muốn nói chuyện với trung tá.

 

Làm tân ngữ cho giới từ

 

Ví dụ: 

  • My mother just received a letter from the lieutenant colonel.
  • Mẹ tôi vừa nhận được thư từ chú trung tá. 

 

3. Một số ví dụ về trung tá trong tiếng anh

 

trung tá tiếng anh là gì

Một số ví dụ về trung tá trong tiếng anh

 

Để hiểu hơn về trung tá trong tiếng anh là gì và cách sử dụng như thế nào thì bạn hãy theo dõi các ví dụ cụ thể dưới đây nhé!

 

  • The building is guarded by members of the police team, commanded by an officer with the rank of lieutenant colonel.
  • Tòa nhà được bảo vệ bởi các thành viên của đội cảnh sát, do một sĩ quan có cấp bậc trung tá chỉ huy.
  •  
  • Currently, he has been promoted to the rank of Lieutenant Colonel and assumed the position of regimental commander.
  • Hiện tại, anh ấy đã được thăng quân hàm Trung tá và đảm nhiệm chức vụ Trung đoàn trưởng.
  •  
  • My brother is a lieutenant colonel working in the army.
  • Anh trai tôi là trung tá công tác trong quân đội.
  •  
  • He will have a good chance of being promoted to lieutenant colonel when he is relocated.
  • Anh ta sẽ có cơ hội tốt để được thăng cấp trung tá khi anh ta chuyển đi.
  •  
  • Before he became a colonel, he held the position of lieutenant colonel for many years.
  • Trước khi trở thành đại tá, anh ấy đã giữ chức trung tá trong nhiều năm.
  •  
  • My lover is a lieutenant colonel in the army.
  • Người yêu tôi là trung tá trong quân đội.
  •  
  • He has been here for a year and he has been promoted to lieutenant colonel, to act as deputy regiment.
  • Anh ấy đã công tác ở đây được một năm và đã được thăng chức lên trung tá, làm trung đoàn phó.
  •  
  • The minimum monthly allowance for a married lieutenant colonel is $150.
  • Trợ cấp hàng tháng tối thiểu cho một trung tá đã kết hôn là $150.

 

4. Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan
 

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

Ensign(n)

Thiếu uý

Lieutenant / Lieutenant junior grade(n)

Thượng uý, Trung uý

Captain(n)

Đại uý, Thuyền trưởng

Major(n)

Thiếu tá

Colonel(n)

Đại tá

Marshal(n)

Nguyên soái

General(n)

Tướng, Đại tướng

Brigadier general(n)

Thiếu tướng, Chuẩn tướng

Major general(n)

Trung tướng

Lieutenant general(n)

Thượng tướng

Five-star/four-star general(n)

Đại tướng 5 sao/4 sao

GEN (n)

đại tướng

Curfew(n)

Lệnh giới nghiêm/ sự giới nghiêm

Chief of staff(n)

Tham mưu trưởng

General staff(n)

Bộ tổng tham mưu

General of the Air Force(n)

Thống tướng Không quân

Artillery(n)

Pháo binh

Land force(n)

Lục quân

General of the Army(n)

Thống tướng Lục quân

Class warfare(n)

Đấu tranh giai cấp

Anti-tank gun(n)

Súng chống tăng

Mercenary(n)

lính đánh thuê

Postpone action(n)

Hoãn binh

Jet plane(n)

Máy bay phản lực

Fighting trench(n)

Chiến hào

Military base(n)

Căn cứ quân sự

Private(n)

Binh nhì

First class private(n)

Binh nhất

Corporal(n)

Hạ sĩ

Sergeant(n)

Trung sĩ

Staff sergeant(n)

Thượng sĩ

Warrant, Warrant officer(n)

Chuẩn uý

Officer(n)

Sĩ quan

Commander-in-chief(n)

Tổng tư lệnh

Commando(n)

Lính đặc công

Combatant(n)

Chiến sĩ

Military(n)

Đại đội

 

Hy vọng rằng với bài viết trên bạn đã hiểu hết được trung tá tiếng anh là gì cũng như cách sử dụng từ trong câu. Để nâng cao khả năng tiếng anh của mình thì bạn hãy cố gắng giành 30 phút mỗi ngày để học và ôn lại các từ vựng từ các chủ đề khác nhau nhé!