Số Lượng trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Sô lượng là một danh từ được sử dụng phổ biến không chỉ trong Tiếng Anh mà còn trong Tiếng Việt. Tuy vậy vẫn sẽ có những người nhầm lẫn hoặc không có hiểu biết chính xác về cụm từ này. Để tránh bị “quê” hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé.

 

1. Định nghĩa của Số Lượng trong Tiếng Anh

 

 

 

số lượng tiếng anh

(Hình ảnh minh họa cho AMOUNT, số lương)

 

  • Số lượng trong tiếng Anh là “AMOUNT”, phát âm là  /əˈmaʊnt/

  • “Amount” có cấu trúc: “Amount + of + N”

 

→ Ví dụ:

 

  • She spends a lot of money on clothing as it is her biggest passion. 

  • Cô ấy chi rất nhiều tiền cho quần áo vì đó là niềm đam mê lớn nhất của cô ấy.

  •  

  • I don’t know exactly the amount of sugar in this cake but it’s too sweet for me.

  • Tôi không biết chính xác lượng đường trong chiếc bánh này nhưng nó quá ngọt đối với tôi.

  •  

  • He donates a large number of money  for children who have difficulties in life. 

  • Anh quyên góp một số tiền lớn cho trẻ em gặp khó khăn trong cuộc sống. 

 

2. Các cụm từ thông dụng với “Amount”

 

 

số lượng tiếng anh

(Hình ảnh minh họa cho Các cụm từ thông dụng với AMOUNT)

 

 

  • Cụm từ:

 

     Word

              Meaning

                Example

face amount

số tiền được thanh toán trên hợp đồng bảo hiểm nếu người được bảo hiểm chết hoặc khi hợp đồng bảo hiểm đáo hạn.

  • He would receive a face amount if he died in an accident. Therefore, he commits suicide to have money for his daughter. 
  •  
  • Anh ta sẽ nhận được một khoản tiền mặt bảo hiểm nếu anh ta chết trong một vụ tai nạn. Vì vậy, anh ta tự tử để có tiền chữa bệnh cho con gái.

carrying amount

giá trị mà một công ty mang lại cho thứ mà công ty sở hữu trong tài khoản của mình, giá trị này có thể nhiều hơn hoặc ít hơn giá trị thực của nó nếu được bán.

  • Growth means a fund's stocks tend to be more expensive relative to book value.
  •  
  • Tăng trưởng có nghĩa là cổ phiếu của quỹ có xu hướng đắt hơn so với giá trị sổ sách.

amount falling due after one year

một số tiền trong tài khoản của công ty mà không phải trả lại trong năm tới

  • The amount falling due after one year of the company is quite high, compared to the other ones.
  •  
  • Số tiền trong tài khoản của công ty mà không phải trả lại trong năm tới là khá cao so với các doanh nghiệp khác.

 

 

  • Cụm động từ:

 

amount to something: cộng lại, bằng tổng, bằng

 

Ví dụ:

 

  • Company costs for building and operating the supermarket amounted to 100$ billion annually.

 

 

  • Thành ngữ:

 

      Word

                Meaning

              Example

any amount of

một số lượng rất lớn

  • There are any amount of people who apply for the organization. 
  •  
  • Có số lượng lớn người nộp đơn đơn ky vào tổ chức.

not amount to much/ not amount to anything

để không trở nên thành công hoặc quan trọng

  • She is too self- confident, and she’ll never amount to anything.
  •  
  • Cô ấy quá tự tin, và cô ấy sẽ không bao giờ thành công được đâu

 

 

3. Từ đồng nghĩa với “Amount”

 

 

số lượng tiếng anh

(Hình ảnh minh họa cho QUANTITY, số lượng trong Tiếng Anh)

 

 

  • Một từ khác cũng mang nghĩa Tiếng Việt, số lượng là “QUATITY”

  •  

  • Tương tự như “amount”, “quantity” cũng có cấu trúc: “quantity + of +N”

 

→ Ví dụ:

  • We consumed a large quantity of food and drink, which exposes a large amount of waste.

  • Chúng tôi đã tiêu thụ một lượng lớn thức ăn và đồ uống, điều này dẫn đến một lượng lớn chất thải.

  •  

  • The company has invested vast quantities of money on this project.

  • Công ty đã đầu tư rất nhiều tiền vào dự án này.

  •  

  • They are now developing ways to produce the vaccine in large quantities and cheaply. 

  • Hiện họ đang phát triển các cách để sản xuất vắc-xin với số lượng lớn và giá rẻ.

 

→ Một số cụm từ thông dụng với “QUANTITY:

 

     Word

            Meaning

            Example

Unknown quantity

một người hoặc một vật mà khả năng, quyền hạn hoặc tác dụng của nó vẫn chưa được biết đến

  • He sent me a surprise present which is a relatively unknown quantity. 
  •  
  • Anh ấy đã gửi cho tôi một món quà bất ngờ mà chức nắng  tương đối không rõ rằng.

quantity surveyor

một người có công việc là tính toán chi phí vật liệu và công việc cần thiết cho công việc xây dựng trong tương lai

  • A quantity surveyor must have been a meticulous and careful person.
  •  
  • Một nhân viên khảo sát số lượng phải là một người tỉ mỉ và cẩn thận.

equilibrium quantity

số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ được cung cấp hoặc cầu ở mức giá cân bằng

  • Without competition, the equilibrium quantity will be unstable.
  •  
  • Nếu không có cạnh tranh, lượng cân bằng sẽ không ổn định.

economic order quantity

số lượng hàng hóa được đặt hàng bởi một công ty tại một thời điểm khi điều này đã được tính toán để giữ cho chi phí lưu trữ và vận chuyển hàng hóa, ví dụ, càng thấp càng tốt

  • As we are in the sales season, my company has ordered economic order quantity to save money. 
  •  
  • Vì chúng tôi đang trong mùa giảm giá, công ty của tôi đã đặt hàng số lượng lớn để tiết kiệm tiền.

minimum order quantity

số lượng hoặc số lượng sản phẩm nhỏ nhất mà một công ty sẽ cung cấp

  • The minimum order quantity our company will offer is 20 pieces of cakes.
  •  
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu công ty chúng tôi sẽ cung cấp là 20 cái bánh.



 

Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản trong định nghĩa và cách dùng của từ“AMOUNT” Trong Khi Đó  trong Tiếng Anh rồi đó.

Tuy chỉ là một động từ cơ bản nhưng biết cách sử dụng linh hoạt “AMOUNT” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm sử dụng ngoại ngữ tuyệt vời với người bản xứ đó. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và cần thiết đối với bạn. Chúc bạn thành công trên con đường chinh phúc tiếng anh.