"Thậm Chí" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

 

Xin chào các bạn. Chúng ta lại gặp lại nhau trong bài viết ngày hôm nay. Theo tiêu đề bài viết hôm nay chúng ta sẽ học về thậm chí tiếng Anh là gì ? Vậy thì các bạn đã biết các cách để nói về thậm chí trong  tiếng Anh chưa ? Nếu câu trả lời là chưa thì các bạn yên tâm vì các bạn có studytienganh ở đây và chúng mình sẽ giúp bạn đi tìm câu trả lời này. Còn nếu các bạn đã biết một ít rồi thì cũng đừng vội đi đâu nhé, vì trong bài viết có nhiều thông tin khác mà mình tin là vẫn còn là một ẩn số với các cậu đấy! Trong bài viết này mình sẽ cung cấp  các từ thậm chí trong tiếng Anh, sau đó mình sẽ đi kèm với các ví dụ để các bạn có thể nắm bắt kiến thức. Phần cuối cùng , chúng ta sẽ xem qua các cụm từ liên quan đến thậm chí trong tiếng Anh. Còn chần chừ gì nữa mà không đi vào bài viết nhỉ ? Let’s get started !

 

Thậm Chí trong Tiếng Anh là gì

 

thậm chí tiếng Anh là gì

Ảnh minh họa thậm chí tiếng Anh là gì ?

 

Như thường lệ, trước khi tìm hiểu về thậm chí tiếng Anh là gì ? Thì mình định nghĩa về thậm chí trong tiếng Việt nhé. Theo từ điển Soha định nghĩa thì chậm chí là từ biểu thị mức bao gồm cả những trường hợp không bình thường, nêu ra để nhấn mạnh làm nổi bật một điều nào đó.

 

Thậm chí tiếng Anh là even, still

 

Chúng ta cùng đi vào phần thông tin chi tiết từ vựng để tìm hiểu kĩ hơn về từ thậm chí trong tiếng Anh nhé!

 

Thông tin chi tiết từ vựng 

 

thậm chí tiếng Anh là gì

Ảnh minh họa thậm chí tiếng anh là gì

 

Thậm chí trong tiếng Anh là even, một trạng từ có cách phát âm theo IPA là /ˈiːvn/.

 

Theo như từ điển Oxford định nghĩa even được dùng để nhấn mạnh một việc gì đó bất ngờ , không lường trước được. Ngoài ra, even còn được dùng với ngữ cảnh so sánh khi ta muốn nhấn mạnh thêm. 

 

Ví dụ :

 

  • She didn't even call anyone to say she wasn't coming.

  • Cô ấy thậm chí còn không gọi bất cứ ai để nói là không đến

  •  
  • She is so stubborn, even a child can understand this problem.

  • Cô ấy thật cứng đầu, thậm chí  một đứa trẻ cũng có thể hiểu được vấn đề này.

  •  
  • It seems interesting when she says. But she knows even less about it than I do.

  • Cô ấy nói thì có vẻ hay lắm. Nhưng cô ấy thậm chí biết ít về nó hơn tôi nữa.

  •  
  • She’s even smarter than her sister.

  • Cô ấy thậm chí còn thông minh hơn chị của cô. 

 

Khi là trạng từ thì even mang nghĩa là thậm chí. Nhưng các bạn cẩn thận đừng cứ gặp even là cho từ này là trạng từ và cứ dịch là thậm chí nhé. Vì ngoài là một trạng từ thì even còn được dùng trong câu như một tính từ và một động từ. Là tình từ thì even mang nghĩa là số chẵn, cân bằng , bằng phẳng .

 

Ví dụ:

 

  • Number ending by 2,4,6,8 is an even number.

  • Số kết thúc bằng 2,4,6,8 là một số chẵn.

  •  
  •  Yesterday’s football match was an even contest.

  • Trận đá bóng ngày hôm qua là một trận bóng ngang tài ngang sức.

  •  
  • I need to find an even surface to work on.

  • Tôi cần tìm một mặt phẳng bằng phẳng để là việc.

 

Thậm chí trong tiếng Anh còn là still. Still là một trạng từ có cách phát âm theo IPA là /stɪl/. Theo từ điển Oxford định nghĩa thì still dùng để nhấn mạnh sự so sánh.

 

Ví dụ :

 

  • The next day will be warmer still.

  • Ngày mốt thậm chí còn nóng hơn.

  •  
  • If you can manage to get three tickets that are better still.

  • Nếu bạn có thể xoay xở để có được ba vé, thậm chí điều này càng tốt hơn.

 

Tuy nhiên, still còn mang một nghĩa nữa là vẫn. Các bạn cùng xem các ví dụ ở dưới nhé.

 

Ví dụ :

 

  • Although he promised to come, I still didn't think he would.

  • Mặc dù anh ấy hứa sẽ đến, nhưng tôi vẫn không nghĩ là anh ấy sẽ đến.

  •  
  • Tickets are still available for the 7 o'clock performance.

  • Vé cho buổi biểu diễn lúc 7 giờ vẫn đang có sẵn


 

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

 

thậm chí tiếng anh là gì

Ảnh minh họa thậm chí tiếng anh là gì

 

 

Sau đây mình sẽ cung cấp cho các bạn các cụm từ vựng tiếng anh liên quan đến thậm chí trong tiếng Anh.

 

 

Cụm từ/ Từ tiếng Anh 

Nghĩa của từ 

even though

thậm chí, mặc dù, dẫu cho 

even so

tuy thế , dù vậy

even if 

thậm chí nếu 

still more/another

thậm chí còn hơn 

 

Ví dụ:

  • He is going out right now, even though it’s snowy.

  • Anh ấy ra ngoài bây giờ, mặc dù ngoài trời đang có tuyết 

  •  
  • The phone system has improved, but even so, there are still very few bugs with phones.

  • Hệ thống điện thoại đã được cải thiện, nhưng tuy thế, vẫn có một ít lỗi trong điện thoại.

  •  
  • Even if Peter shows up at my door, I will not forgive him.

  • Thậm chí nếu Peter đến trước nhà tôi, tôi cũng sẽ không tha thứ cho anh ấy.

  •  
  • There will be still more bad news to come.

  • Có một thứ thậm chí còn hơn cả tin xấu nữa chuẩn bị đến.

 

Bài viết đến đây là hết rồi. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong các bài viết sau. Chúc các bạn có một ngày học tập vui vẻ và gặt hái được nhiều kiến thức tiếng Anh cùng với studytiengAnh. Tri thức của bạn là niềm động lực viết bài hằng ngày của mỗi thành viên trong team studytiengAnh.


 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !