Alternative Medicine là gì và cấu trúc cụm từ Alternative Medicine trong câu Tiếng Anh

Bạn đã từng nghe qua cụm Alternative Medicine nhưng chưa hiểu được nghĩa của thuật ngữ này là như thế nào. Bạn đang loay hoay tìm một nguồn trang giải thích nghĩa chi tiết cho bạn Alternative medicine là gì. Studytienganh.vn sẽ cùng bạn đi tìm hiểu qua bài chia sẻ về Alternative medicine trong tiếng anh, cấu trúc, cách dùng và một số ví dụ Anh Việt

Alternative Medicine nghĩa là gì 

Alternative Medicine là thuật ngữ, là một cụm từ đã khá quen thuộc với nhiều bác sĩ và người trong ngành y nói chung. Trong đó:

  • Tính từ Alternative có nghĩa là thay thế

  • Còn danh từ Medicine là thuốc, liều thuốc.

Chắc hẳn, bạn đã nắm được nghĩa của cụm Alternative Medicine là gì.

Alternative Medicine: Liều thuốc thay thế

 

alternative medicine là gì

Alternative medicine là gì - Định nghĩa

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Alternative Medicine

Cấu trúc 1: Alternative medicine làm chủ ngữ trong câu

  • Vị trí thường là đứng ở đầu câu, trước động từ được chia ở thì.
  •  
  • Ví dụ: Alternative medicine is a term used for systems of healthcare.(Thuốc thay thế là một thuật ngữ được sử dụng cho các hệ thống chăm sóc sức khỏe.)

Cấu trúc 2: Alternative medicine làm tân ngữ của động từ

  • Vị trí thường là sẽ là đứng sau động từ của câu.
  •  
  • Ví dụ: These are alternative medicine (Đây là thuốc thay thế)

Cấu trúc 3: Alternative medicine làm tân ngữ của giới từ

  • Vị trí thường sẽ đứng sau giới từ 
  •  
  • Ví dụ: Many of the claims regarding the safety and efficacy of alternative medicine are controversial (Nhiều tuyên bố về tính an toàn và hiệu quả của thuốc thay thế đang gây tranh cãi)

 

alternative medicine là gì

Alternative medicine - Cấu trúc và cách dùng

 

Một số ví dụ Anh Việt của từ Alternative medicine - Liều thuốc thay thế

  • Ví dụ 1: Many alternative medicine websites have been hit hard with the January core update and have not improved.
  • Dịch nghĩa: Nhiều trang web thuốc thay thế đã chịu ảnh hưởng mạnh mẽ với bản cập nhật cốt lõi tháng 1 và không cải thiện. 
  •  
  • Ví dụ 2: Alternative medicines are currently being accepted and used by doctors.
  • Dịch nghĩa: Các liều thuốc thay thế hiện đang được các bác sĩ chấp nhận và sử dụng.
  •  
  • Ví dụ 3: Homeopathy accounts for the majority of exposures to patients in the alternative medicine domain.
  • Dịch nghĩa: Vi lượng đồng căn chiếm phần lớn tỷ lệ phơi nhiễm đối với bệnh nhân trong lĩnh vực thuốc thay thế.
  •  
  • Ví dụ 4: There are many claims about the safety and effectiveness of alternative medicine, which are causing controversy in the community.
  • Dịch nghĩa: Có nhiều tuyên bố về tính an toàn và hiệu quả của thuốc thay thế đang gây tranh cãi trong cộng đồng.

 

alternative medicine là gì

Alternative medicine - Một số ví dụ Anh Việt cụ thể

 

  • Ví dụ 5: He has a lot of doubts about the claims of alternative medicine and outdated diets that are inconsistent with today's modern timetable.
  • Dịch nghĩa: Ông có rất nhiều nghi ngờ về những tuyên bố của thuốc thay thế và chế độ ăn kiêng lỗi thời không phù hợp với thời gian biểu hiện đại ngày nay.
  •  
  • Ví dụ 6: Many of the scientific assumptions made by advocates of alternative medicine are revolving around the topics of one type of disease, candida.
  • Dịch nghĩa: Nhiều giả thiết khoa học được đưa ra bởi những người ủng hộ y học thay thế đang xoay quanh các chủ đề về một loại bệnh, nấm candida.
  •  
  • Ví dụ 7: There are many examples we often come across in the marketing of products such as food, alternative medicine, and natural medicine.
  • Dịch nghĩa: Có rất nhiều ví dụ mà chúng ta thường bắt gặp trong việc tiếp thị các sản phẩm như thực phẩm, thuốc thay thế và thuốc tự nhiên.
  •  
  • Ví dụ 8: Currently, there are many alternative forms of drug released on the market and, undoubtedly, it can be said that it is becoming more and more popular.
  • Dịch nghĩa: Hiện nay, có rất nhiều dạng thuốc thay thế được tung ra trên thị trường và chắc chắn có thể nói rằng nó đang ngày càng trở nên phổ biến.

 

alternative medicine là gì

Alternative medicine - Một số ví dụ Anh Việt cụ thể

 

  • Ví dụ 9: In his opinion, alternative medicine is a waste of time. However, alternative medicine is beginning to gain respect in today's society.
  • Dịch nghĩa: Theo quan điểm của anh ấy, thuốc thay thế rất lãng phí thời gian. Tuy nhiên, thuốc thay thế đang bắt đầu nhận được sự tôn trọng trong xã hội ngày nay.
  •  
  • Ví dụ 10: Reviews also show that acupuncture is no more effective than conventional methods or alternative medications.
  • Dịch nghĩa: Các đánh giá cũng cho thấy rằng châm cứu không hiệu quả hơn các phương pháp thông thường hoặc các loại thuốc thay thế.
  •  
  • Ví dụ 11: Alternative medicine can cure many problems but not diseases like cancer
  • Dịch nghĩa:  Thuốc thay thế có thể chữa được nhiều vấn đề nhưng không chữa được các bệnh như ung thư

 

Một số cụm từ liên quan

Một số cụm khác liên quan đến Alternative Medicine

Nghĩa tiếng việt

Complementary and alternative medicine

Thuốc bổ sung và thay thế

Herbal medicine

Thảo dược

Traditional medicines

Thuốc đông y/ Y học cổ truyền

Folk medicine

Y học dân gian

prescription medicine

Thuốc theo toa

 

Liệu thuốc thay thế trong tiếng anh là Alternative medicine. Với những chia sẻ kiến thức của Studytienganh.vn, chắc hẳn bạn đã hình dung được alternative medicine là gì, cách dùng và cấu trúc ra sao. Ngoài cung cấp những kiến thức trọng yếu trên, bài viết còn cung cấp cho bạn một số từ vựng cụm từ liên quan, một số ví dụ Anh Việt để bạn có thấm thấu kiến thức nhanh hơn và nhiều hơn. Hy vọng bạn sẽ luôn cố gắng trên con đường chinh phục tiếng anh. Chúc bạn thành công!