Pass Out là gì và cấu trúc cụm từ Pass Out trong câu Tiếng Anh

Phrasal verbs luôn là một trong những chủ đề ngữ pháp tuy thú vị nhưng lại gây không ít khó khăn cho người đọc bởi sự đa dạng của nó. Với động từ "pass" cũng vậy, pass là một trong những động từ có thể kết hợp với rất nhiều giới từ khác nhau tạo nên nhiều ngữ nghĩa khác nhau. Vậy hôm nay, hãy dành 5' cùng Studytienganh tìm hiểu về cụm động từ PASS OUT nha. 

1.PASS OUT nghĩa là gì?

 

 

pass out là gì

Hình ảnh minh họa pass out

 

 

PASS OUT tiếng Anh được phát âm theo Anh - Anh là  /pɑːs aʊt/, để có thể nắm được cách phát âm chuẩn của pass out được rõ ràng hơn thì các bạn có thể tham khảo một số video luyện nói nhé! Cụm từ PASS OUT  nghĩa phổ biến là "ngất, mất ý thức" nhưng tùy theo ngữ cảnh khác nhau từ pass out sẽ được sử dụng sao cho phù hợp, chúng ta hãy cùng theo dõi phần đầu tiên dưới đây nhé.  ​

 

2. Cách dùng của cụm từ PASS OUT 

 

Ý nghĩa thứ nhất: trở nên bất tỉnh trong một thời gian ngắn, chẳng hạn như khi bị ốm, bị thương nặng hoặc say rượu

 

Ví dụ:

  • He was hit on the head and passed out

  • Anh ta bị đánh vào đầu và bất tỉnh

  •  
  • I got so drunk that I passed out.

  • Tôi đã uống say đến nỗi bất tỉnh.

  •  
  • She passed out from the heat

  • Cô ấy đã ngất đi vì nóng.

 

Ý nghĩa thứ hai (UK): rời trường cao đẳng quân sự sau khi kết thúc thành công khóa học:

 

Ví dụ:

  • The new officers passed out from Lục Quân 1 on Tuesday 8 January

  • Các tân binh từ Lục Quân 1 đã rời trường vào thứ Ba ngày 8 tháng một

 

Pass out something 

Ý nghĩa thứ ba: Phân phát gì đó

 

Ví dụ:

  • Many students passed out leaflets to the growing crowd.

  • Nhiều sinh viên đã phát tờ rơi cho đám đông ngày càng đông.

 

3.  Một số phrasal verbs khác với động từ PASS

 

pass out là gì

 

Hình ảnh Minh họa

 

 

 

CỤM TỪ ĐỊNH NGHĨA VÍ DỤ
Pass around  Để vượt qua một cái gì đó xung quanh và để đưa nó cho tất cả mọi người có mặt  He passed the notice around.
Anh ấy đã thông báo cho xung quanh.

 
Pass away Qua đời
 
He passed away peacefully two days ago.
Ông đã ra đi thanh thản cách đây hai ngày.
Pass by Bỏ lỡ một cơ hội, thăm một thời gian ngắn, đi qua mà không dừng lại
 

I don’t want this opportunity to pass me by again
Tôi không muốn cơ hội này trôi qua tôi một lần nữa

They passed by the YSL shop on the way home
Họ đi ngang qua cửa hàng YSL trên đường về nhà

Somebody just passed by the door
Có ai đó vừa đi ngang qua cửa

Pass on đưa ra một thông điệp cho ai đó hay từ chối một cơ hội hoặc một lời đề nghị
 

Will they pass on that the match has been canceled?
Liệu họ có thông báo rằng trận đấu đã bị hủy không?

It was such a good opportunity that She didn’t want to pass it on
Đó là một cơ hội tốt mà cô ấy không muốn bỏ qua

Pass through Đi qua 1 địa điểm trong thời gian ngắn I passed through Hue on my way to Da Nang
Tôi đi qua Huế trên đường đến Đà Nẵng
Pass to Chuyển một thứ gì đó cho người khác để trao quyền sở hữu cho họ

This hotel will pass to his son when he dies

Khách sạn này sẽ được chuyển cho con trai ông khi ông qua đời

Pass muster Để đạt được tiêu chuẩn có thể chấp nhận được The new project won't be admitted to the test if their project doesn't pass muster.
Dự án mới sẽ không được nhận vào thử nghiệm nếu dự án của họ không đạt được tiêu chuẩn có thể chấp nhận được.
Pass over someone/something  Bỏ qua hoặc không chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó I passed him over for promotion.
Tôi đã vượt qua anh ta để được thăng chức.
Pass off Xảy ra cái gì đó That test passed off peacefully 
Bài kiểm tra đó đã xảy ra trong yên bình

 


4. Một số ví dụ Anh - Việt 

 

Pass Out là gì

 

Hình ảnh Minh họa 

 

 

  • The one in front of me passed out 

  • Người trước mặt tôi đã ngất đi

  •  
  • To her surprise, he'd passed out in the box

  • Trước sự ngạc nhiên của cô, anh ta đã ngất đi trong hộp

  •  
  • I passed out for a few minutes, she guesses, and then she thought I was alone so she started crawling toward the door.

  • Cô ấy đoán tôi đã ngất đi trong vài phút, và sau đó cô ấy nghĩ tôi đang ở một mình nên cô ấy bắt đầu bò về phía cửa.

  •  
  • The police rushed to her but found that she was either asleep or passed out

  • Cảnh sát chạy đến chỗ cô ấy nhưng phát hiện ra rằng cô ấy đang ngủ hoặc đã ngất đi

  •  
  • If she didn't get sleep soon, she could probably either pass out or fall asleep at a really bad time.

  • Nếu cô ấy không ngủ sớm, cô ấy có thể bị ngất xỉu hoặc ngủ vào một thời điểm thực sự tồi tệ.

  •  
  • That farmer was helping the council pass out swords and daggers, weapons of every kind

  • Người nông dân đó đang giúp hội đồng đưa ra kiếm và dao găm, mọi loại vũ khí

  •  
  • This dish a particularly great treat to pass out at parties because of the no-mess, no-plates factor

  • Món ăn này là một món ăn đặc biệt tuyệt vời để thưởng thức trong các bữa tiệc vì yếu tố không lộn xộn, không có đĩa

  •  
  • If she wants to try a craft she can buy supplies, with expert craftspeople on hand to pass out handy hints

  • Nếu muốn thử một món đồ thủ công, cô ấy có thể mua đồ dùng, nhờ những người thợ thủ công chuyên nghiệp có mặt để đưa ra những gợi ý hữu ích

 

Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về cách dùng cụm từ PASS OUT trong câu tiếng Anh. Hy vọng rằng, bài viết trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Chúc các bạn có khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất!