During The Time là gì và cấu trúc cụm từ During The Time trong câu Tiếng Anh

Có bao giờ gặp một từ mới mà các bạn tự hỏi từ “during the time” nghĩa là gì, cách sử dụng của cụm từ này như thế nào, hay là có gì cần lưu ý những gì khi sử dụng “ During the time”, rồi thì cách phát âm của nó ra sao chưa? Chắc có lẽ là rồi bởi đó là những câu hỏi quá đỗi quen thuộc với người học tiếng anh như chúng ta nhưng vẫn có một số bạn chưa biết chính xác cấu trúc và sử dụng nó trong trường hợp nào. Chính vì vậy nên bài viết này sẽ giới thiệu cũng như là cung cấp đầy đủ cho bạn những kiến thức liên quan đến “During the time”. Hy vọng rằng những kiến thức Studytienganh đưa ra sẽ giúp ích cho các bạn thật nhiều trong việc hiểu và ghi nhớ kiến thức. Bên cạnh những kiến thức về mặt phát âm, ý nghĩa, hay ví dụ thì còn có cả những lưu ý quan trọng mà rất cần thiết cho việc học tiếng anh cũng như một vài “tips” học tiếng Anh thú vị và hiệu quả sẽ được lồng ghép khi phù hợp trong bài viết. Chúng ta hãy bắt đầu ngay sau đây nhé!

 

During The Time nghĩa là gì?

 

during the time

(Ảnh minh họa)

 

Trong tiếng anh “during the time” có nghĩa là từ lúc bắt đầu cho đến lúc kết thúc quãng thời gian được nhắc đến trước đó. Nói một cách ngắn gọn nó là một trạng từ trong câu mang nghĩa trong suốt khoảng thòi gian đó.

Có cách phát âm là: /ˈdʒʊə.rɪŋ ðiː taɪm/

 

Ví dụ:

 

  • In my summer vacation, I hope to stay with my husband at home during the time.

  • Dịch nghĩa: Vào kì nghỉ mùa hè, tôi hi vong có thể ở nhà với chồng của tôi trong suốt thời gian đó

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ During The Time

 

Vì “during the time” có chức năng là trạng từ trong câu nên nó thường đứng ở đầu câu hoặc cuối trong câu và cũng có thể ở giữa câu

Cấu trúc:

During the time, Mệnh đề (S+V +O).

Mệnh đề(S+V+O), during the time.

Mệnh đề, during the time, mệnh đề khác.

Cách dùng: “During the time” đặt trong để diễn tả hành động nào đó xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian và thành vì nhắc lại cả quá trình, quãng thời gian đó thì sẽ dùng “during the time”

 

during the time

(Ảnh minh họa)

 

Ví dụ:

 

  • I think that I can discover this town by myself during the time I live here.

  • Dịch nghĩa: Tôi nghĩ là tôi có thể khám phá thành phố này một mình trong suốt khoảng thời gian tôi sống ở đây.

  •  
  • He did not meet me during the time we worked in the same company.

  • Dịch nghĩa : Anh ấy đã không gặp tôi trong suốt quãng thời gian mà chúng tôi làm cùng một công ty.

  •  
  • There was a significant increase in the percentage of household recycling in the UK and Germany during the time.

  • Dịch nghĩa: Đã có một sự gia tăng trong phần trăm lượng tái chế rác thải sinh hoạt ở nước Anh và Đức trong suốt thời gian đó.

  •  
  • During the time, We grew a lot of trees in the forest to protect the environment.

  • Trong suốt khoảng thời gian đó, Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây trong rừng để bảo vệ môi trường.

  •  
  • She also worked a part-time job in the store during the time because she wanted to earn more money to buy a new car.

  • Dịch nghĩa: Cô ấy cũng đã làm một công việc thời vụ trong suốt quãng thời gian đó bởi vì cô ấy muốn kiếm thêm tiền để mua một chiếc xe ô tô mới.

  •  
  • During the time, I felt so stressed about the next exam.

  • Dịch nghĩa: Trong suốt khoảng thời gian đó tôi đã cảm thấy bị rất căng thẳng về bài kiểm trả tiếp theo đó.

  •  
  • There were huge advances in aviation technology in the United State during the time.

  • Dịch nghĩa: Đã có những tiến bộ to lớn trong công nghệ hàng không ở Hoa Kỳ trong thời gian đó.

  •  
  • She said that she slept on the sofa during the time.

  • Dịch nghĩa: Cô ấy nói rằng cô ấy đã ngủ trên ghế sô fa trong suốt thời gian đó.

  •  
  • Where did you live during the time I find you?

  • Dịch nghĩa: Em đã sống ở đâu trong suốt quãng thời gian mà tôi tìm em?

  •  
  • They will stay at a luxury hotel during the time they travel in Korea.

  • Dịch nghĩa: Họ sẽ ở một khách sạn sang trọng trong suốt quãng thời gian họ đị du lịch ở Hàn Quốc.

  •  
  • I went to the University of Economics from 2018 till 2020. During the time, I gained only 3 pounds.

  • Dịch nghĩa: Khi mà tôi học học ở Trường đại học kinh tế từ năm 2018 đến 2020. Trong suốt thời gian đó tôi chỉ tăng có ba cân.

 

Một số cụm từ liên quan 

 

during the time

(Ảnh minh họa)

 

At the same time: Tại cùng thời điểm đó

In the time: Trong thời gian đó

Throughout the time: Trong suốt thời gian đó

During the period: Trong suốt quãng thời gian đó

At the moment: Ngay thời điểm đó

Time after time: Một thời gian sau

For all time: Luôn luôn

In time: Đúng giờ

During this time: Trong suốt khoảng thời gian này

In the process of : Trong quá trình của

 

Trên đây là toàn kiến thức chi tiết về “ during the time” trong tiếng anh bao gồm ví dụ và những tự vựng liên quan siêu hot mà chúng mình đã tổng hợp được .Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh và  mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh của bạn. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công!