Dig In là gì và cấu trúc cụm từ Dig In trong câu Tiếng Anh

Khi làm quen với Tiếng Anh cơ bản chắc là về cụm động từ chắc hẳn từng nghe qua đúng không? Không chỉ xuất hiện trong giao tiếp mà còn có ở trang bài thi Tiếng Anh rất phổ biến. Cách dùng đa dạng bởi không có khuôn mẫu, cấu trúc chung nào cả có thể ứng dụng vào trong mọi ngữ cảnh. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cũng nhau tìm hiểu về một cụm động từ cụ thể, đó chính là “dig in”. Vậy “dig in” là gì trong Tiếng Anh? Nó được sử dụng như thế nào và có những cấu trúc ngữ pháp nào trong tiếng anh? Mình thấy nó là một loại từ khá phổ biến và hay đáng được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nhé. Chúc bạn học tốt nhé!!!

 

dig in là gì

dig in trong tiếng Anh

 

1. “Dig in” trong Tiếng Anh là gì?

Dig in                            

 

Cách phát âm: /dɪg ɪn/

 

Định nghĩa và loại từ trong Tiếng Anh:

Đây là một hành động được áp dụng trong nông nghiệp thường là đào bới bằng xẻng bới đất, đào đất nhằm mục đích trồng cây, làm cột, làm nhà. Có thể đào nhiều mục đích thông thường để phục vụ mục đích trồng cây nông nghiệp, xây dựng,...

Có thể xem là một cụm động từ thông dụng có thể kết hợp với nhiều từ loại khác nhau. Đa dang về lớp nghĩa giúp các bạn có thể vận dụng vào nhiều tình huống khác nhau.

Ngoài ra, cụm từ này còn có thể là cụm danh từ ở một vài trường hợp đặc biệt.

 

  • Let him dig in deep and fight like a true professional farmer with years of experience in the field.
  • Hãy để anh ta đào sâu và chiến đấu như một người nông dân chuyên nghiệp thật sự đã có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề.
  •  
  • They were digging in the ground, looking for the old things left by their grandmother in the yard of the old house.
  • Họ đang đào bới đất, tìm kiếm những món vật cổ xưa của người bà để lại trong sân vườn ngôi nhà cổ kính.

 

2. Cách sử dụng cụm từ “dig in” trong nhiều trường hợp khác nhau:

 

dig in là gì

dig in trong tiếng Anh

 

Để miêu tả hành động phá vỡ và di chuyển đất bằng công cụ, máy móc hoặc tay của bạn:

  • Dig in the garden is a good exercise that can be actively done at home with health benefits.
  • Đào đất trong vườn là một bài tập thể dục tốt có thể được thực hiện chủ động ở nhà có lợi cho sức khỏe.
  •  
  • If there was a major earthquake, he said, many homeowners would have to dig in themselves deep into a basement behind their home to get shelter.
  • Ông nói, nếu có một trận động đất lớn, nhiều chủ nhà sẽ phải tự đào sâu vào một căn hầm phía sau nhà để lánh nạn.

 

“Dig in” nói về hành động để tạo thành lỗ bằng cách di chuyển đất:

  • This high hill tunnel is dug in with the help of heavy machinery.
  • Đường hầm trên đồi cao này được đào với sự hỗ trợ của máy móc hạng nặng.
  •  
  • The dog was digging a hole to hide its bone in behind a garden.
  • Con chó đang đào một cái hố để giấu xương sau một khu vườn.

 

“Dig in” còn có nghĩa dùng để chỉ việc tìm kiếm ở đâu đó khi đang tìm kiếm một đối tượng hoặc thông tin:

  • As I dug in deeper into his past I realized that there was a lot about this man that I didn't know.
  • Khi tìm hiểu sâu hơn về quá khứ của anh ấy, tôi nhận ra rằng có rất nhiều điều về người đàn ông này mà tôi chưa biết.
  •  
  • She dug in her pocket and took out a few coins give for a homeless human.
  • Cô ấy đào trong túi và lấy ra một vài đồng xu cho một người vô gia cư.

 

“Dig in” bộc lộ hành động cảm xúc để thích hoặc hiểu điều gì đó:

  • Hey guys, I really dig in those shoes!
  • Này các bạn, tôi rất mê đôi giày đó!
  •  
  • You dig in my meaning, man?
  • Bạn hiểu được ý nghĩa của tôi, anh bạn?

 

Khi “dig in” là danh từ để nói về quá trình loại bỏ cẩn thận đất và các vật thể khỏi một khu vực lịch sử quan tâm:

an archaeological dig in...: một cuộc khai quật khảo cổ học ở...

industrial archaeology dig in: khảo cổ học công nghiệp khai quật

 

“Dig in” dùng để chỉ một lời chỉ trích, đặc biệt. một nhận xét về ai đó dường như không cố ý nhưng thực ra là:

  • His allusion to how busy we were annoyed dig in us for forgetting to greet people properly and show respect.
  • Việc anh ấy ám chỉ đến việc chúng tôi bận rộn như thế nào đã khiến chúng tôi khó chịu vì đã quên chào hỏi mọi người đúng cách và thể hiện sự tôn trọng.

 

3. Những cụm từ thông dụng liên quan trong Tiếng Anh:

 

dig in là gì

dig in trong tiếng Anh

 

Cụm từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

dig in hole

đào hố

dig a rench

đào một trang trại

dig in grave

đào mộ

dig in down

đào sâu xuống

dig in for

đào sâu vào

dig in  heels

đi sâu vào gót chân

dig in deep

đào sâu

dig in a hole for yourself

tự đào một cái hố cho chính mình

dig in somebody out of trouble

đào ai đó thoát khỏi rắc rối

dig in somebody out a mess

bới móc ai đó ra một mớ hỗn độn

dig in  own grave

đào mộ riêng

to dig in a large

để đào một lượng lớn

give somebody a dig

  cung cấp cho ai đó một đào

have a dig

có một cuộc đào

archaeological dig

đào khảo cổ

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “dig in” trong tiếng Anh nhé!!!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !