Tear Off là gì và cấu trúc cụm từ Tear Off trong câu Tiếng Anh

Chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu qua rất nhiều chủ đề khác nhau, bài viết hôm nay mình sẽ mang đến cho các bạn một tính từ chắc chắn sẽ thân thuộc và dùng rất nhiều  trong cuốc sống. Việc tìm hiểu rõ về nó thêm sẽ giúp ích cho kiến thức sinh hoạt và công việc các bạn thêm rất nhiều. Từ này mang một nghĩa trong nhiều trường hợp, rất đáng để chúng ta cùng nhau tìm hiểu sâu về nó. Không nói nhiều nữa sau đây là tất tần tật về cụm động từ “Tear off” trong Tiếng Anh là gì nhé. Cùng nhau tìm hiểu xem từ này có những cấu trúc và cách sử dụng như thế nào nhé! Chúc các bạn thật tốt nhé!!!!

 

tear off

tear off trong tiếng Anh

 

1. “Tear off” trong Tiếng Anh là gì?

Tear off

Cách phát âm: /ter ɑːf/ hoặc /ter ɒf/

Định nghĩa:

Đây là những hành động làm cho một vật hay một cái gì đó đứt rời ra thành từng mảnh bằng cách dùng sức tay, máy móc, vật trung gian nào đó có thể giật mạnh hoặc kéo về hai phía ngược nhau. Khiến cho vật mà chịu tác động làm cho chia rời ra thành từng phần, từng mảnh.

 

Loại từ trong Tiếng Anh:

Đây là loại cụm động từ có nhiều nghĩa đa dang những nghĩa của chúng rất gần nhau dễ dang sử dụng trong mọi tình huống.

Tùy vào hoàn cảnh mà có thể kết hợp với nhiều từ loại khác nhau trong tiếng anh tiêu biểu như danh từ, trạng từ, phó từ,...

Có thể đứng nhiều vị trí trong một câu mệnh đề.

Trong số ít trường hợp đặc biệt cụm từ này có thể hiện dưới hình thức của một cụm danh từ.

 

  • This special characteristic allows wolve to tear off meat from prey or carrion that has been frozen solid.
  • Đặc tính đặc biệt này cho phép con sói xé thịt con mồi hoặc xác động vật đã được đông lạnh rắn.
  •  
  • You need tear off the skin sell for designer and the flesh from animals bones then sell it in the market.
  • Bạn cần xé da bán cho nhà thiết kế và thịt từ xương động vật then sell it in the market.
  •  
  • Suddenly he was tear off my clothes and cursing like a crazyman.
  • Đột nhiên anh ta xé quần áo của tôi và chửi bới như một kẻ điên.

 

2. Cách sử dụng cụm từ “tear off” trong nhiều trường hợp khác nhau trong Tiếng Anh:

 

tear off

tear off trong tiếng Anh

 

Nói về hành động để kéo hoặc được kéo ra, hoặc để kéo các mảnh ra:

  • You have to be very careful with books this old because the paper tears off very easily.
  • Bạn phải rất cẩn thận với những cuốn sách cũ này vì giấy rất dễ bị rách.
  •  
  • She tried to tear off a small piece off the edge of a puppy.
  • Cô cố gắng xé một mảnh nhỏ ở mép của một chú cún con.
  •  
  • You need to tear off the top of the packet snack.
  • Bạn cần xé bỏ phần trên của gói snack.

 

“Tear off” còn chỉ hành động để di chuyển rất nhanh chóng:

  • She was late and went tear off around the house looking for her car keys.
  • Cô ấy đã đến muộn và đi khắp nhà để tìm chìa khóa xe của mình.

 

Cụm động từ chỉ hành động rơi lệ, nước mắt trước những tác động nào đó:

  • Why do you think our eyes tear off when we're cutting onions?
  • Bạn nghĩ tại sao mắt chúng ta lại chảy nước mắt ra khi cắt hành?
  •  
  • I have felt a great weight stress taken off of me, and these are tears off of joy.
  • Tôi đã cảm thấy một áp lực nặng nề trút bỏ khỏi tôi, và đây là những giọt nước mắt vì vui sướng.
  •  
  • We bade farewell with tears off in our eyes as we sailed off to our respective assignments.
  • Chúng tôi tiễn biệt trong nước mắt khi lên đường đến với nhiệm vụ của mình.

 

“Tear off” chỉ hành động kéo hoặc bị kéo ra xa hoặc ra khỏi một thứ khác, hoặc để điều này xảy ra với một cái gì đó:

  • I tore off a hole in my sleeve last picnic.
  • Tôi đã xé một lỗ trên tay áo trong chuyến dã ngoại lần trước.
  •  
  • My dad tore off a strip of bandage and wrapped it around the wound.
  • Bố tôi xé một dải băng quấn quanh vết thương.
  •  
  • Some pages have been tore off out of the book for some unknown time.
  • Một số trang đã bị xé ra khỏi cuốn sách không biết từ khi nào.

 

“Tear off” là cụm danh từ trong câu mệnh đề:

  • Did you notice the tears off in her eyes when he talked about old lover?
  • Bạn có để ý những giọt nước mắt của cô ấy khi anh ấy nói về người yêu cũ không?
  •  
  • I won't shed any tears off when he goes, I can tell that with you!
  • Tôi sẽ không rơi nước mắt khi anh ấy đi, tôi có thể nói điều đó với bạn!
  •  
  • The boy had lost his money and was in tears off.
  • Cậu bé bị mất tiền và nước mắt rơi.
  •  
  • By the end of the movie I had tears off in my eyes.
  • Đến cuối phim tôi ứa nước mắt.

 

3. Các cụm từ với “tear off”:

 

tear off

tear off trong tiếng Anh

 

Các cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

tears off remorse:

nước mắt hối hận

tear off regre:

nước mắt sự tiếc nuối

tear off happiness:

nước mắt hạnh phúc

tear off joy:

nước mắt niềm vui

tear off laughter:

cười ra nước mắt

be in a tearing off hurry:

vội vàng rơi lệ

tear off your hair out:

vội cắt đi tóc của bạn

tear somebody's heart out:

xé nát trái tim của ai đó

tear a strip off somebody:

rời bỏ một người nào đó

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “tear off” trong tiếng Anh nhé!!!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !