Splash Out là gì và cấu trúc cụm từ Splash Out trong câu Tiếng Anh

Phrasal verb là một trong những thứ khó học nhất trong tiếng anh vì với những trường hợp khác nhau thì nó mang nghĩa khác nhau. Nó còn không thể nào dịch thuật một cách đơn thuần bằng google dịch được, để hiểu được nó cần phải tìm hiểu nghĩa thật kĩ và cũng như hiểu cách dùng của nó. Một cụm động từ có thể mang rất nhiều nghĩa nên chúng ta cần phải phân biệt nghĩa của nó tùy vào ngữ cảnh của câu nếu không sẽ dịch sai nghĩa. Để việc học phrasal verb trở nên dễ dàng hơn cũng như dễ tiếp thu hơn thì đã có StudyTiengAnh và ngày hôm nay như thường lệ thì ta sẽ cùng nhau học từ mới. Nội dung học hôm nay là Run in, những ví dụ cụ thể và những từ đồng nghĩa của Splash out!!!

 

splash out là gì

splash out trong tiếng Anh

 

1. “Splash out” trong tiếng Anh là gì?

Splash out

Cách phát âm: /splæʃ/

Loại từ: cụm động từ của động từ Splash 

 

Định nghĩa:

 

Splash out: vung tiền qua cửa sổ, từ được dùng để nói về việc chi nhiều tiền đê mua nhiều thứ, đặc biệt là những thứ bạn không cần.

 

  • They splashed out by buying a famous brand bag for over $20,000 that could hold only one lipstick. It was an unimaginable thing for a person with a normal income like me.
  • Họ đã vung tiền qua cửa sổ bằng cách mua một cái túi của nhãn hiệu nổi tiếng với gia hơn 20 ngàn đô mà chỉ có thể đựng được mỗi một cây son. Đó là một việc ngoài sức tưởng tượng đối với một người có thu nhập bình thường như tôi.
  •  
  • I'm a babysitter for a family of millionaires and I have to say they have some of the strangest ways of spending money I've ever seen. I once saw a mother splash out six mangoes and each cost more than $200. It wouldn't matter if the mango was eaten, she used the mango to fertilize the houseplants. She spent $400 to fertilize the plants.
  • Tôi là một người trông trẻ cho một gia đình triệu phú kia và tôi phải nói thật là họ có những cách tiêu tiền lạ lùng nhất tôi từng thấy. Tôi đã từng thấy người mẹ mua sáu trái xoài và mỗi quả có giá hơn 200 đô. Việc sẽ không có gì đáng nói nếu như xoài đó dùng để ăn, cô ấy dùng trái xoài để bón phân cho cây cảnh ở trong nhà. Cô ấy ấy dùng 400 đô để bón phân cho cây.
  •  
  • I used to splash out the money to buy idol music albums. I only opened it once and then wrapped it up and put it on the cupboard. An Album costs over 30 dollars and I bought a set of 4 for over 120 dollars just to show it off.
  • Tôi đã từng vung tiền qua cửa sổ để mua những cuốn album âm nhạc của thần tượng. Tôi chỉ mở ra đúng một lần rồi sau đó bọc lại như cũ và để lên trên tủ. Một cuốn Album tiêu tốn hơn 30 đô và tôi mua một bộ 4 cuốn hơn 120 đô chỉ để chưng.

 

2. Từ đồng nghĩa của “splash out”:

 

splash out là gì

splash out trong tiếng Anh

 

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

lash out

giảm chi tiêu

splurge

tiêu xài

launch out

phóng ra ngoài

go mad lash out

điên ra đòn

Spend

Tiêu

be extravagant spend

chi tiêu xa hoa

push the boat out spend

đẩy thuyền ra chi tiêu, đả kích

spare no expense

không chi tiêu

treat yourself

đối xử với bản thân

indulge yourself

thưởng thức bản thân

shell out

bỏ vỏ

splash

bắn tung tóe

overspend

chi tiêu quá mức

scatter

tiêu tan

squander

phung phí

Blow

thổi

lay out

bố trí

fork out

nĩa ra

expend

tiêu xài

go on a spending spree

cứ tiêu xài hoang phí

spend lavishly

tiêu xài xa hoa trở nên xa hoa

spend a lot of money

tiêu nhiều tiền là xa hoa

 

  • They lash out a lot of money to buy branded clothes. Their spending has become excessive and their card has exceeded its limit and can no longer be used until they pay off the balance owed. If they do not pay on time, they will have bad debt and it will be difficult to buy a house.
  • Họ đã sử dụng rất nhiều tiền cho việc mua sắm quần áo hiệu. Việc chi tiêu của họ đã trở nên quá mức và thẻ của họ đã vượt quá hạn mức không thể nào dùng được nữa cho đến khi họ trả hết tiền đã nợ. Nếu không trả đúng thời hạn họ sẽ mang nợ xấu và rất khó khăn để có thể mua nhà.
  •  
  • We've spent a lot of money promoting the new product and it seems that things are moving in the direction we expected. There are many people who know about our products and in the past month the sales have exceeded.
  • Chúng tôi đã tiêu rất nhiều tiền để quảng cáo cho sản phẩm mới và dường như thì mọi việc đang phát triển theo hướng chúng tôi mong đợi. Có rất nhiều người đã biết đến sản phẩm của chúng tôi và trong tháng qua doanh thu đề ra đã được vượt mức.
  •  
  • When I first went to college, I spent lavishly by buying expensive food in convenience stores. That's also why I kept running out of money and had to ask for more money every week. This makes me feel very ashamed.
  • Lúc mới lên đại học, tôi đã tiêu tiền rất xa hoa để mua những thứ đồ ăn đắt đỏ trong cửa hàng tiện lợi. Đó cũng là lý do tại sao lúc đó tôi cứ bị hết tiền và phải xin thêm tiền hàng tuần. Việc này khiến tôi cảm thấy rất xấu hổ.

 

splash out là gì

splash out trong tiếng Anh

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “splash out” trong tiếng Anh!!!