"Thanh Khoản" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bạn đang thắc mắc Thanh khoản tiếng anh là gì. Bạn muốn học tên tiếng anh của từ một cách chi tiết nhất để hiểu cặn kẽ được từ vựng. Hôm nay, hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu về Thanh khoản tiếng anh là gì qua các tựa mục Định nghĩa; Thông tin chi tiết của từ này; Ví dụ Anh Việt và Một số từ vựng khác có liên quan.

Thanh Khoản trong Tiếng Anh là gì

Trước khi đi trả lời cho câu hỏi Thanh khoản tiếng anh là gì, ta cần hiểu nghĩa tiếng việt của từ này. Thật vậy trong lĩnh vực tài chính, thanh khoản hay tính thanh khoản được hiểu là sự sẵn có của tài sản lưu động đối với thị trường hoặc công ty.

Thanh khoản:  Liquidity

Thanh khoản tiếng anh là gì

Thanh khoản tiếng anh là gì - Khái niệm, Định nghĩa

 

Thông tin chi tiết từ vựng 

Thanh khoản trong tiếng việt là một danh từ và trong tiếng anh nó cũng thế.

Từ loại của Liquidity: Noun (danh từ)

Tuy nhiên hãy cẩn thận khi dùng từ Liquidity trong tiếng anh vì chúng có 2 nghĩa khác gồm: Tính trong suốt; Trạng thái lỏng.

Cách phát âm của từ Liquidity:

  • Trong tiếng Anh Anh: /lɪˈkwɪd.ə.ti/

  • Trong tiếng Anh Mỹ: /lɪˈkwɪd.ə.ti/

Thanh khoản tiếng anh là gì

Thanh khoản tiếng anh là gì  - Thông tin chi tiết của từ

 

Ngoài những thông tin chi tiết của từ bên trên, dưới đây là một số cụm của từ Liquidity và nghĩa tiếng việt của cụm:

Một số từ loại khác và cụm từ của Liquidity

Nghĩa tiếng việt

Liquidate

Ngoại động từ: Thanh lý, Thanh toán.

Nội động từ: Thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; Thanh toán nợ.

Liquidation 

Sự thanh toán; Sự đóng cửa (công ty)

Liquidator

Người thanh toán

Liquidity preference

Sự ưa thích tài sản dễ thanh tiêu

International liquidity

Thanh khoản quốc tế

Liquidity trap

Bẫy tiền mặt; Bẫy thanh khoản

Liquidity ratio

Tỷ lệ về khả năng hoán chuyển

Ví dụ Anh Việt

Để học được từ Thanh khoản tiếng anh là gì được hiệu quả hơn, Studytienganh.vn mách bạn một mẹo nhỏ. Đó là hãy thử dịch ngựa những câu ví dụ tiếng anh bên dưới được tô đâm và so sánh kết quả với phần dịch nghĩa.

  • Ví dụ 1: With monetary policy caught in a liquidity trap, deficit spending seemed the available remedy to restore full employment.

  • Dịch nghĩa: Với việc chính sách tiền tệ bị mắc vào bẫy thanh khoản, thâm hụt chi tiêu dường như là phương thuốc khả dụng để khôi phục toàn bộ việc làm.

  •  
  • Ví dụ 2: The central message is still that, as Keynes argued, fiscal policy is the answer to liquidity traps, financial or political.

  • Dịch nghĩa: Thông điệp trọng tâm vẫn là, như Keynes đã lập luận, chính sách tài khóa là câu trả lời cho các bẫy thanh khoản, về tài chính hay chính trị.

  •  
  • Ví dụ 3: Advantages of mutual funds include economies of scale, economies of scope, diversification, liquidity, and professional management.

  • Dịch nghĩa: Ưu điểm của quỹ tương hỗ bao gồm tính kinh tế theo quy mô, tính kinh tế theo quy mô, tính đa dạng hóa, tính thanh khoản và quản lý chuyên nghiệp.

  •  
  • Ví dụ 4: Tight global liquidity has challenged Australia's banking sector, which relies heavily on international wholesale markets

  • Dịch nghĩa: Thanh khoản toàn cầu chặt chẽ đã thách thức lĩnh vực ngân hàng của Úc, vốn phụ thuộc nhiều vào các thị trường bán buôn quốc tế

  •  
  • Ví dụ 5: As long as considerations of "expected liquidity" do not constitute an explicit part of income-based models, the market will render them

  • Dịch nghĩa: Miễn là các cân nhắc về "tính thanh khoản dự kiến" không phải là một phần rõ ràng của các mô hình dựa trên thu nhập, thị trường sẽ hiển thị chúng

Thanh khoản tiếng anh là gì

Thanh khoản tiếng anh là gì - Một số ví dụ Anh Việt

 

  • Ví dụ 6: Individual banks and discount houses can alleviate liquidity shortages through these markets without the Bank having an opportunity to influence rates.

  • Dịch nghĩa: Các ngân hàng và nhà chiết khấu có thể giảm bớt tình trạng thiếu thanh khoản thông qua các thị trường này mà Ngân hàng không có cơ hội tác động đến tỷ giá.

  •  
  • Ví dụ 7: The incentive to borrow was raised still further by a reduction in the costs of bankruptcy and an increase in market liquidity

  • Dịch nghĩa: Khuyến khích đi vay vẫn được nâng cao hơn nữa nhờ việc giảm chi phí phá sản và tăng tính thanh khoản của thị trường

  •  
  • Ví dụ 8: Assets are imperfect substitutes because they possess different characteristics with respect to liquidity, marketability, and profitability

  • Dịch nghĩa: Tài sản là những sản phẩm thay thế không hoàn hảo vì chúng có những đặc điểm khác nhau về tính thanh khoản, khả năng thị trường và khả năng sinh lời

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Dưới đây là bảng một số từ vựng tiếng anh khác liên quan đến từ Thanh khoản trong tiếng anh. Bảng là từ tiếng anh về chủ đề Tài chính và kèm đó nghĩa tiếng việt giúp bạn tăng gia lượng số vốn từ của mình.

Từ vựng tiếng anh khác

Nghĩa tiếng việt

Finance sector

Lĩnh vực tài chính

Accommodation bill

Hối phiếu khống

Bought-ledger

Sổ cái mua hàng

Central bank

Ngân hàng trung ương

Commecial

Thương mại

Debt

Khoản nợ

Entry

Bút toán

Equity

Cổ tức

Fixed cost

Chi phí cố định

 

Bên trên là những giải đáp chi tiết cho câu hỏi Thanh khoản tiếng anh là gì. Trong tiếng anh, từ được dịch sát nghĩa nhất với nghĩa Thanh khoản đó là Liquidity. Với những chia sẻ của Studytienganh.vn, hy vọng chúng đem đến cho bạn một ít kiến thức bổ ích. Đừng ngần ngại gì mà không sử dụng ngay từ Liquidity trong giao tiếp hàng ngày. Chúc bạn có thêm nhiều kiến thức về từ vựng và giao tiếp tiếng anh được tốt hơn mỗi ngày. Chúc bạn thành công!