"Sữa Đặc" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Chắc hẳn bất cứ ai học tiếng anh cũng đã tự đặt câu hỏi là từ “Sữa đặc” trong tiếng anh nghĩa là gì, cách sử dụng của cụm từ thay thế nó trong tiếng như thế nào, hay là có gì cần lưu ý những gì khi sử dụng cụm từ đó trong câu, rồi thì cách phát âm của nó ra sao chưa? Chắc có lẽ là rồi bởi đó là những câu hỏi quá đỗi quen thuộc với người học tiếng anh nhưng đôi khi chúng ta cũng có thể quên hoặc vẫn có một số bạn chưa biết chính xác cấu trúc và sử dụng nó trong trường hợp nào.

Chính vì vậy nên bài viết này sẽ giới thiệu cũng như là cung cấp đầy đủ cho bạn những kiến thức liên quan đến từ “sữa đặc” trong tiếng anh , chắc chắn rằng những kiến thức mà Studytienganh đưa ra sẽ giúp ích cho các bạn thật nhiều trong việc hiểu và ghi nhớ kiến thức.

Bên cạnh những kiến thức về mặt phát âm, ý nghĩa, hay ví dụ thì còn có cả những lưu ý quan trọng mà rất cần thiết cho việc học tiếng anh cũng như một vài “tips” học tiếng Anh thú vị và hiệu quả sẽ được lồng ghép khi phù hợp trong bài viết.

Chúng ta hãy bắt đầu tìm hiểu luôn ngay sau đây nhé!

 

sữa đặc tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

 

Sữa Đặc trong Tiếng Anh là gì

 

Đầu tiên chúng ta nên hiểu sữa đặc là thông thường được tách bớt khoảng 60% nước từ sữa bò nhưng lại bổ sung thêm 40% đường. Sau đó sữa được tiệt trùng sản xuất theo chuỗi trong các nhà máy theo phương pháp Pasteur (quy trình dùng sức nóng để tiêu diệt vi khuẩn có hại. Sữa đặc có đường phải đạt tiêu chuẩn phải chứa từ khoảng 40 đến 55% đường, tối thiểu từ 9% chất béo và 27% sữa. Sữa đặc sau đó được cho vào hộp thiếc tiệt trùng và đóng kín chân không. Trong sữa khi sản xuất họ có bổ sung thêm vitamin A và một số dưỡng chất khác và thường chứa nhiều calo. Do lượng đường trong sữa cao nên khi uống phải pha thêm nước gấp từ 5 đến 8 lần mới dùng được, tức là 100ml sữa đặc có đường cần pha loãng thành từ 500-800ml sữa nước. Sữa đặc là loại sữa mà người Việt Nam thường dùng để chấm bánh mì, làm sữa chua và được thêm vào các loại chè.

Trong tiếng anh người ta thường gọi “sữa đặc” là concentrated milk, evaporated milk, Condensed milk.

 

Thông tin chi tiết từ vựng 

 

1. Đối với cụm từ Condensed milk có nghĩa là sữa đặc là một danh từ không đếm được: Condensed milk is cow's milk from which water has been removed (roughly 60% of it), in addition to that, milk is thick, sweet, and usually milky in color from which water and sugar have been removed . It is most often found with sugar added, in the form of sweetened condensed milk (SCM), to the extent that the terms "condensed milk" and "sweetened condensed milk" are often used interchangeably today. ( Dịch nghĩa: Sữa đặc là sữa bò đã được loại bỏ nước (khoảng 60%), ngoài ra sữa đặc, ngọt và thường có màu trắng đục do đã loại bỏ nước và đường. Nó thường được tìm thấy có thêm đường, ở dạng sữa đặc có đường (SCM), đến mức các thuật ngữ "sữa đặc" và "sữa đặc có đường" thường được sử dụng thay thế cho nhau ngày nay.)

Nó có cách phát âm là : (UK-UK) /kənˌdenst ˈmɪlk/

Ví dụ:

 

  • My mom bought a few cans of condensed milk today because my family uses it with bread for breakfast.

  • Mẹ tôi đã mua mấy lon sữa đặc ngày hôm nay bởi vì gia đình tôi hay dùng nó để ăn với bánh mì vào bữa sáng.

  •  
  • You should collect these expired cans of condensed milk for disposal.

  • Bạn nên thu gom những lon sữa đặc đã hết hạn sử dụng này để xử lý.

  •  
  • When he was a child, he often ate yogurt made from condensed milk.

  • Khi còn nhỏ, anh thường ăn sữa chua làm từ sữa đặc.

 

sữa đặc tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

 

2. Evaporated milk cũng là một cụm từ trong tiếng anh chỉ “sữa đặc”, means milk that has been made thicker by removing some of the water from it, used to make sweet dishes ( Dịch nghĩa: sữa mà được làm đặc hơn bằng cách loại bỏ một lượng nước khỏi nó, được sử dụng để chế biến các món ngọt)

Nó có cách phát âm là : 

  • UK-UK:  /ɪˌvæp.ər.eɪ.tɪd ˈmɪlk/

  • UK-US:  /ɪˌvæp.ə.reɪ.t̬ɪd ˈmɪlk/

Ví dụ:

 

  • Nestle's Evaporated milk is a famous brand and is used by many people.

  • Sữa đặc của hãng Nestle là một nhãn hiệu nổi tiếng và được rất nhiều người sử dụng.

  •  
  • Using too much sweetened condensed milk will easily cause obesity, so you should limit it and drink fresh milk without sugar instead.

  • Sử dụng quá nhiều sữa đặc có đường sẽ dễ gây béo phì, vì vậy bạn nên hạn chế và thay vào đó là uống sữa tươi không đường.
  •  
  • Because the price of condensed milk fell sharply in 1 year, causing companies in dairy products lose a lot of money.

  • Do giá sữa đặc giảm mạnh trong 1 năm khiến các công ty kinh doanh mặt hàng sữa thua lỗ rất nhiều.

Để có thể nắm được cách phát âm một cách chính xác và đạt được việc nghe hiệu quả từ vựng các bạn có thể tham khảo các video luyện nói nhé.

 

sữa đặc tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

 

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

 

Buttermilk: Bơ sữa

Milk float  : Xe giao sữa

Low-fat milk: Sữa ít béo 

Oat milk : Sữa yến mạch 

Milkman : Người giao sữa

 

Trên đây là toàn kiến thức chi tiết về “sữa đặc” trong tiếng anh bao gồm ví dụ và những tự vựng siêu hot mà chúng mình đã tổng hợp được. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về từ vựng này trong lí thuyết cũng như thực hành và mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh của bạn. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công và đạt kết quả học tập tốt nha !

 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !