"Phóng Sự" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Mỗi ngày trong cuộc sống chúng ta diễn ra với muôn vàn các sự kiện, tin tức xảy ra khác nhau. Để giúp các cơ quan truyền thông, báo chí thu thập thông tin cho các bài báo cáo, chúng ta sẽ phải cần đến những “phóng sự”. Vậy , “phóng sự” trong tiếng anh được gọi là gì? Hãy cùng study tiếng anh tìm hiểu về thuật ngữ này trong bài viết dưới đây nhé. 

 

1. Phóng Sự trong tiếng anh là gì?

 

Phóng sự trong tiếng anh là gì

 

(Phóng sự trong Tiếng Anh)

 

Như chúng ta đã biết, phóng sự là một thể loại của ký, là trung gian giữa văn học và báo chí. Trong tiếng Anh, phóng sự được biết đến với tên gọi là “ Reportage”. Reportage đóng vai trò là một danh từ.

 

Ngoài ra chúng ta cũng có các học thuật tương đương như về phóng sự như là “Report” hoặc là “Newspaper Report”. 

 

Ví dụ:

  • There’s a very interesting report in the paper today.
  • Hôm nay trên báo có một phóng sự rất hay.
  •  
  • There was a fine newspaper report on local television about the convention.
  • Sau đó có một bài phóng sự tốt nói về hội nghị trên đài truyền hình địa phương. 
  •  
  • His campaigns and reportages have also gained him some ground.
  • Những chiến dịch và phóng sự của cô ấy cũng đã nhận được rất nhiều phản bác. 
  •  
  •  

Bên cạnh đó, chúng ta cũng có một số thể loại phóng sự như sau:

Direct reportage: Phóng sự trực tiếp.

Event reportage: Phóng sự sự kiện.

Issue reportage: Phóng sự vấn đề.

Portrait reportage: Phóng sự chân dung. 

 

2. Thông tin chi tiết từ vựng.

Một số thông tin chi tiết về “Reportage - Phóng sự” bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh, nghĩa tiếng việt. Các bạn đọc theo dõi ngay dưới đây nhé.

Phát âm : Reportage  theo Anh - Anh : /ˌrep.ɔːˈtɑːʒ/

                                             Anh - Mỹ : /rɪˈpɔːr.t̬ɪdʒ/

 

Nghĩa Tiếng Anh : Reportage is the activity of, or style of, reporting events in newspaper or broadcasting them on television  or radio.

 

Nghĩa tiếng Việt: Phóng sự là hoạt động, hoặc phong cách tường thuật các sự kiện trên báo chí hoặc phát chúng trên truyền hình hoặc đài phát thanh.

 

Phóng sự khác với các thể loại truyền thông khác  ở chỗ nó không chỉ đưa tin mà còn có nhiệm vụ dựng lại hiện trường cho mọi người quan sát, phán xét. Do đó, phóng sự nghiêng hẳn về phía tự sự, miêu tả, tái hiện sự thật, nhưng nội dung tự sự thường không dựa vào một cốt truyện hoàn chỉnh.

 

3. Ví dụ Anh Việt minh họa cho phóng sự. 

Một số ví dụ minh họa cho Reportage. 

Ví dụ:

  • The journalism is qualitatively different, but there is a lot of crossover between fiction and his reportage, particularly in the constructed sense of community.
  • Chất lượng báo chí khác nhau, nhưng có rất nhiều sự giao thoa giữa tiểu thuyết và phóng sự của ông, đặc biệt là ở khía cạnh cộng đồng được xây dựng.
  •  
  • By the time , race would become a major factor in the relationship between Meghan and the tabloids, which devote huge resources to coverage of the royals and often deliver fawning reportage of the House of Windsor.
  • Vào thời điểm đó, chủng tộc sẽ trở thành một yếu tố chính trong mối quan hệ giữa Meghan và các tờ báo lá cải, những tờ báo dành nguồn lực khổng lồ để đưa tin về hoàng gia và thường đưa ra những bài phóng sự về Hạ viện Windsor.
  •  
  • Over time, reportage  has  become extremely important in this day and age. it acts as a reflection of the state of our life.
  • Theo thời gian, báo cáo đã trở nên vô cùng quan trọng trong thời đại ngày nay. nó hoạt động như một sự phản ánh tình trạng cuộc sống của chúng ta.
  •  
  • We had zero reportage and zero filmmaking experience.
  • Chúng tôi không có bất cứ kinh nghiệm làm phim hay phóng sự nào cả.
  •  
  • Photographic reportage, the cinema and television have produced a lingua franca of universally comprehensible pictures.
  • Phóng sự ảnh, điện ảnh và truyền hình đã tạo ra một ngôn ngữ phổ biến của những bức ảnh dễ hiểu.
  •  
  • Due to the stylistic indefiniteness and affiliated-ness, reportage of the early stage shows a characteristic of marginalization.
  • Do tính vô định của phong cách và tính liên kết, phóng sự ở giai đoạn đầu cho thấy đặc điểm của việc bị gạt ra ngoài lề.
  •  
  • This is not to say that the standard of reportage is not high – but quality varies as does layout and printing.
  • Điều này không có nghĩa là tiêu chuẩn của phóng sự không cao - nhưng chất lượng cũng khác nhau như bố cục và in ấn.
  •  
  •  

3. Một số cụm từ liên quan đến Phóng sự.

 

Phóng sự trong tiếng anh là gì

 

(Minh họa ví dụ phóng sự)

                                             

Để giúp các bạn ghi nhớ rõ hơn về đặc điểm và vốn từ trong cùng chủ đề với Reportage, chúng mình đã tổng hợp lại bảng thống kế một số từ/ cụm từ liên quan dưới đây:
 

Nghĩa tiếng anh từ/ cụm từ

Nghĩa tiếng việt của từ/ cụm từ

Newspaper reports

Phóng sự báo chí

Reportage Wedding

Phóng sự cưới

Reportage photography

Chụp ảnh phóng sự

Sports reporting. 

Báo thể thao

Investigative reportage

Phóng sự điều tra

Market reportage

Phóng sự thị trường

Reporter

Phóng sự viên 

Television Report

Phóng sự truyền hình

News-gatherer

Phóng viên/ký giả/nhà báo

News department

Cục thông tin

News

Tin tức

News agency

Hãng thông tin

Newsreel

Phim thời sự

News story

Bài phóng sự

Chronicler

Phóng viên thời sự

Photographic reportage

Phóng sự ảnh

 

Bài viết trên đây chúng mình đã tổng hợp lại rất nhiều thông tin quan trọng cũng như những từ vựng liên quan đến từ vựng phóng sự trong tiếng Anh. Hy vọng những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn đọc nắm bắt và hiểu rõ hơn về thuật ngữ này. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng anh. 








 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !