Plan Ahead là gì và cấu trúc cụm từ Plan Ahead trong câu Tiếng Anh

Trong các cuộc đi chơi hay tại các công ty du lịch, lữ hành hoặc bất cứ công việc gì bnj cũng có thể nghe nhắc đến Plan Ahead rất nhiều lần. Có thể bạn đã suy luận thử xem ý nghĩa của nó là gì nhưng chắc chắn sẽ không hiểu rõ hay chắc chắn nên studytienganh bật mí thông tin Plan Ahead là gì và cấu trúc cụm từ Plan Ahead trong câu Tiếng Anh ngay trong bài viết này.

 

Plan Ahead nghĩa là gì

Trong tiếng Anh, Plan Ahead có nghĩa là lên kế hoạch trước, tính trước

Plan Ahead là hành động của một cá nhân, tổ chức để lên được kế hoạch, những thứ cần chuẩn bị, những thứ tham gia hay diễn ra theo trình tự như thế nào,..... từ trước khi nó diễn ra. Lên kế hoạch trước là hoạt động cần thiết đối với mọi người, tổ chức trong cuộc sống nhất là công việc, hay các sự kiện quan trọng cần nhiều thứ để chuẩn bị.

 

Plan Ahead là gì

 

Hình ảnh minh họa bài viết giải thích Plan Ahead là gì

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Plan Ahead

Cách viết:   Plan Ahead

Phát âm Anh - Anh:  /plan əˈhed/

Phát âm Anh - Mỹ:  /plan əˈhed/

Từ loại: Cụm động từ

Nghĩa tiếng Anh: to plan something a long time before it will happen etc

 

Nghĩa tiếng Việt: lên kế hoạch cho một điều gì đó trong một thời gian dài trước khi nó xảy ra, v.v.

Plan Ahead là gì

Plan Ahead có nghĩa là lên kế hoạch trước, tính trước

 

Ví dụ Anh Việt 

Nếu chỉ dừng lại ở việc hiểu nghĩa của Plan Ahead trong tiếng Anh thì khó có thể vận dụng vào trong thực tế. Hơn nữa sẽ không biết liệu sử dụng có đúng hay không. Vậy xem những ví dụ cụ thể dưới đây của studytienganh bạn nhé!

 

  • You should plan ahead to do the job well

  • Bạn nên lên kế hoạch trước để thực hiện công việc thật tốt

  •  
  • Well, I know what he's capable of when he plans ahead.

  • Tôi biết anh ấy có khả năng gì khi lên kế hoạch trước.

  •  
  • I mean, they're not really the plan-ahead types.

  • Ý tôi là, chúng thực sự không phải là những kiểu lên kế hoạch trước.

  •  
  • Please plan ahead this project in detail in advance because it is very important

  • Làm ơn lên kế hoạch trước cho dự án này thật chi tiết vì nó vô cùng quan trọng

  •  
  • How did the family plan ahead for the move, and how did this help them?

  • Gia đình đã lên kế hoạch trước cho việc chuyển nhà như thế nào, và điều này đã giúp họ như thế nào?

  •  
  • I will find concentration to be easier if we plan ahead.

  • Tôi sẽ thấy sự tập trung trở nên dễ dàng hơn nếu chúng ta lên kế hoạch trước.

  •  
  • Plan ahead in order to achieve this.

  • Lập kế hoạch trước để đạt được điều này.

  •  
  • Plan ahead, having literature available to present on such occasions whenever possible.

  • Hãy lên kế hoạch trước, chuẩn bị sẵn tài liệu để trình bày vào những dịp như vậy bất cứ khi nào có thể.

  •  
  • He just has to know in time so he can plan ahead.

  • Anh ta chỉ cần biết đúng lúc để anh ta có thể lên kế hoạch trước.

  •  
  • In this way we can plan ahead for the gift that would be best for each occasion.

  • Bằng cách này, chúng ta có thể lên kế hoạch trước cho món quà phù hợp nhất cho mỗi dịp.

  •  
  • We have to plan ahead to get to the top.

  • Chúng ta phải lên kế hoạch trước để lên đến đỉnh cao.

  •  
  • Can I plan ahead for situations that might lead to conflict?

  • Tôi có thể lập kế hoạch trước cho các tình huống có thể dẫn đến xung đột không?

  •  
  • The complicated development of the disease makes it very difficult for us to plan ahead  in advance for prevention or treatment

  • Diễn biến phức tạp của dịch bệnh khiến chúng tôi rất khó để lên kế hoạch trước cho việc phòng chống hay điều trị

  •  
  • We must plan ahead for the coming cold winter

  • Chúng ta phải lên kế hoạch trước cho mùa đông lạnh sắp tới

Plan Ahead là gì

Plan Ahead  được sử dụng nhiều trong thực tế cuộc sống

 

Một số cụm từ liên quan 

Bảng tổng hợp sau là những từ và cụm từ có liên quan đến Plan Ahead mà đội ngũ studytienganh tổng hợp. Mời bạn cùng theo dõi để mở rộng vốn từ của mình.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

predict

dự báo

  • Many people predicted her future when she dropped out

  • Nhiều người đã dự báo về tương lai của cô ấy khi bỏ học

prepare 

chuẩn bị

  • He needs to prepare more for his upcoming performance

  • Anh ấy cần chuẩn bị thêm cho phần biểu diễn sắp tới của mình

calculate 

tính toán

  • Need to calculate carefully before calling a partner

  • Cần phải tính toán thật kỹ lưỡng trước khi  gọi điện cho đối tác

decisions 

quyết định

  • My parents' decisions are absolutely right up to now

  • Những quyết định của bố mẹ tôi hoàn toàn đúng đắn cho đến thời điểm hiện tại

Contingency 

dự phòng

  • Contingency plans have been considered since before starting the plan

  • Phương án dự phòng đã được tính đến từ trước khi bắt đầu kế hoạch

thoughtfulness 

sự chu đáo

  • Really surprised with her thoughtfulness to my family

  • Thật sự bất ngờ với sự chu đáo của cô ấy với gia đình tôi

 

Cuối cùng là những thông điệp mà studytienganh muốn gửi đến bạn về việc học tiếng Anh. Hãy thật chăm chỉ và kiên trì trong việc học tập vì mọi khó khăn hay thắc mắc đã có studytienganh đồng hành giải đáp. Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng để đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ của mình.