"Substrate" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chính là một yếu tố quan trọng góp phần cấu thành nên sự đa dạng, phong phú cho ngôn ngữ này và muốn học giỏi tiếng anh ta buộc phải nắm được từ vựng. Đây cũng là một trong những nguyên nhân khiến cho rất nhiều người gặp khó khăn trong quá trình tiếp cận và sử dụng tiếng anh khi họ không biết dùng từ gì để diễn tả cho câu nói của mình. Vậy thì để có thể học được tiếng anh một cách hiệu quả ta có rất nhiều phương pháp ví dụ như học từ vựng theo chủ đề và sau đó đọc đi đọc lại những từ vựng ý hàng ngày. Trong bài học hôm nay, các bạn hãy cùng “Studytienganh” tìm hiểu về ý nghĩa, cách sử dụng và các từ vựng liên quan đến từ “substrate” nhé!

 

substrate là gì


Hình ảnh minh hoạ cho “substrate”
 

1. “Substrate” nghĩa là gì?
 

substrate là gì


Hình ảnh minh hoạ cho nghĩa của “substrate”
 

- “Substrate” được phát âm là /ˈsʌb.streɪt/, trong sinh học đây là một chất hoặc là một bề mặt mà một sinh vật phát triển và sống trên đó và sử dụng làm thực phẩm.
 

- Trong hoá học, “substrate” là chất nền, một chất mà một enzym (= hóa chất được tạo ra bởi các tế bào sống) hoạt động để tạo ra một phản ứng hóa học.


Ví dụ:
 

  • Nitrogen accumulation methods will include measurement of plant tissue N concentration, amino acids, substrate N, and foliar ammonium.

  • Các phương pháp tích lũy nitơ sẽ bao gồm đo nồng độ N trong mô thực vật, axit amin, cơ chất N và amoni trên lá.

  •  

  • The activity of serine proteinases has not been detected in secretions even by using various fluorogenic synthetic substrates for serine proteinases.

  • Hoạt động của serine proteinase không được phát hiện trong dịch tiết ngay cả khi sử dụng các chất nền tổng hợp fluorogenic khác nhau cho serine proteinase.

  •  

  • Waste paper, not included in this chart, may also be a good substrate for generating biogas.

  • Giấy thải, không có trong biểu đồ này, cũng có thể là chất nền tốt để tạo khí sinh học.

  •  

  • My teacher said substrate was a solid substance or medium to which another substance was applied and to which that second substance adheres.

  • Giáo viên của tôi nói chất nền là một chất rắn hoặc môi trường mà chất khác được áp dụng và chất thứ hai đó dính vào.

  •  

2. Từ vựng liên quan đến “substrate”
 

substrate là gì


Hình ảnh minh hoạ cho từ vựng liên quan đến “substrate”


 

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

amylase

một loại enzyme (= chất gây ra biến đổi hóa học) giúp biến đổi tinh bột (= chất có trong thực vật) thành đường

  • Additionally, serum amylase was elevated significantly only in the piglets with left-to-right shunts.

  • Ngoài ra, amylase huyết thanh chỉ tăng lên đáng kể ở những heo con có chế độ tránh thai từ trái sang phải.

  •  

respiratory system

hệ thống hô hấp, các cơ quan giúp bạn có thể thở

 

  • Paralysis will also affect the respiratory system resulting in elevated breathing rates and an increase in carbon dioxide expiration.

  • Tình trạng tê liệt cũng sẽ ảnh hưởng đến hệ hô hấp dẫn đến nhịp thở tăng cao và tăng lượng khí thải carbon dioxide.

  •  

antiseptic

thuốc sát trùng, một hóa chất được sử dụng để ngăn ngừa nhiễm trùng ở một vết thương, đặc biệt là bằng cách tiêu diệt vi khuẩn

  • Antiseptic can be used to sterilize the skin before giving an injection.

  • Có thể dùng thuốc sát trùng để sát trùng da trước khi tiêm.

 

chromosome

nhiễm sắc thể, bất kỳ cấu trúc giống hình que nào được tìm thấy trong tất cả các tế bào sống, chứa các mô hình hóa học kiểm soát động vật hoặc thực vật như thế nào

  • A chromosome is defined as a long DNA molecule with part or all of the genetic material of an organism.

  • Nhiễm sắc thể được định nghĩa là một phân tử DNA dài có một phần hoặc toàn bộ vật chất di truyền của một sinh vật.

  •  

cytoplasm

chất bên trong tế bào bao quanh nhân tế bào

  • Microtubules are organized around condensed chromosomes after the nucleus has been transferred into any of the three types of cytoplasm.

  • Các vi ống được tổ chức xung quanh các nhiễm sắc thể cô đặc sau khi nhân đã được chuyển vào bất kỳ loại nào trong ba loại tế bào chất.

  •  

decomposer

vi khuẩn làm mục rữa, một sinh vật như vi khuẩn hoặc nấm làm thối rữa thực vật và động vật chết

 

  • This is a clear indication of a decomposer's adaptation to specific substrates in a tropical forest.

  • Đây là một dấu hiệu rõ ràng về sự thích nghi của sinh vật phân hủy với các chất nền cụ thể trong rừng nhiệt đới.

  •  

gamete

giao tử, một tế bào kết nối với sinh sản hữu tính, tinh trùng đực hoặc trứng cái

 

  • In flowering plants, anthers will produce pollen containing male gametes, and the embryo sac within the ovary contains a female gamete

  • Ở thực vật có hoa, bao phấn sẽ tạo ra hạt phấn chứa giao tử đực, và túi phôi bên trong bầu noãn chứa giao tử cái.

  •  

glycogen

một chất được tìm thấy trong gan và cơ bắp có chức năng lưu trữ carbohydrate và rất quan trọng trong việc kiểm soát lượng đường trong máu

  • Can you explain to me what glycogen is?

  • Bạn có thể giải thích cho tôi glycogen là gì không?

  •  

 

 



Bài viết trên đã điểm qua những nét cơ bản về “substrate” trong tiếng anh, và một số từ vựng liên quan đến “substrate” rồi đó. Tuy “substrate” chỉ là một cụm từ cơ bản nhưng nếu bạn biết cách sử dụng linh hoạt thì nó không những giúp bạn trong việc học tập mà còn cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời với người nước ngoài. Chúc các bạn học tập thành công!