"Đường" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Học tiếng Anh là một quá trình lâu dài và cần nhiều sự quyết tâm và chăm chỉ. Tiếng anh là thứ tiếng được sử dụng rộng rãi trên khắp thế giới bởi vậy chúng ta cần học và sử dụng nó thật tốt để có thể hội nhập với thế giới trong thời đại 4.0 như hiện nay. Mà một trong những thứ không thể thiếu khi học tiếng Anh chính là từ vựng, làm đầy kho từ vựng của mình cũng giúp cho tiếng Anh của bạn càng thêm phong phú. Vậy ở bài viết này, Studytienganh.vn sẽ mang lại cho các bạn thêm một từ vựng mới và tìm hiểu xem “đường” trong tiếng Anh là gì? “ Đường “ trong tiếng Việt có thể hiểu thành nhiều nghĩa khác nhau và ở tiếng Anh thì mỗi nghĩa lại là một từ khác nhau. Do đó hãy theo dõi bài viết dưới đây để theo dõi những kiến thức mới mẻ sẽ được mang lại cho các bạn trong bài viết này đấy nhé! Hãy kéo xuống bên dưới đây để biết “đường” trong tiếng Anh là gì nhé!

 

1. “ Đường” trong tiếng Anh là gì?

 

“ Đường” nếu trong tiếng Việt có nghĩa là đường để ăn thì tiếng Anh được gọi là “Sugar”. “ Sugar” được định nghĩa là: a sweet substance especially from the plants sugar cane and sugar beet, used to make food and drinks sweet, nó được hiểu là: một chất ngọt đặc biệt từ cây mía và củ cải đường, được sử dụng để làm thức ăn và đồ uống có vị ngọt.  

 

đường tiếng anh là gì

( Hình ảnh tượng trưng cho “ đường - sugar” trong tiếng Anh) 

 

Ví dụ tiếng Anh về “ Sugar”:

  • I don't take sugar in my coffee, thanks.
  • Tôi không cho đường vào cà phê, cảm ơn.
  •  
  • Beat together the butter and brown sugar until light and creamy.
  • Đánh cùng bơ và đường nâu cho đến khi có màu kem nhạt.
  •  
  • Tea with milk and one sugars, please.
  • Xin mời Anh Trà sữa và một thìa đường.
  •  
  • Ice cream is high in fat and sugar.
  • Kem có nhiều chất béo và đường.
  •  
  • Their meals included sugar and tea imported from distant colonies.
  • Bữa ăn của họ bao gồm đường và trà nhập khẩu từ các thuộc địa xa xôi.
  •  
  • Sprinkle with the sugar and season with salt and pepper.
  • Rắc đường và nêm muối tiêu.
  •  
  • One was sugar and the other was dietary fat such as cholesterol.
  • Một là đường và một là chất béo trong chế độ ăn uống như cholesterol.

 

“ Đường” trong tiếng Việt còn có nghĩa là đường đi, đường phục vụ giao thông. Trong tiếng Anh, “ đường” còn được gọi là: Street. “Street” được định nghĩa trong từ điển Cambridge là:  street is a road in a city or town that has buildings that are usually close together along one or both sides. Hiểu là: một con đường trong thành phố hoặc thị trấn có các tòa nhà thường gần nhau dọc theo một hoặc cả hai bên. 

 

đường tiếng anh là gì

( Hình ảnh về “ đường” trong thực tế)

 

“Street” là từ thì chỉ đường đi trong thị trấn (hay thành phố,..); hai bên đường có nhiều nhà cửa, tòa nhà, cửa hàng,…phục vụ cuộc sống.

Ví dụ tiếng Anh về “ Street”

  • The streets were strewn with rubbish after the parade.
  • Đường phố ngổn ngang rác sau cuộc diễu hành.
  •  
  • Our son lives just across the street from us.
  • Con trai của chúng tôi sống ngay bên kia đường với chúng tôi.
  •  
  • Women whistle at us when we're just walking down the street.
  • Người phụ nữ huýt sáo với chúng tôi khi chúng tôi vừa đi bộ xuống phố.
  •  
  • Make sure you look both ways when you cross the street.
  • Hãy chắc chắn rằng bạn nhìn theo cả hai cách khi bạn băng qua đường.
  •  
  • The town's streets were deserted by dusk.
  • Đường phố vắng tanh bởi hoàng hôn.
  •  
  • At four in the morning, there were still crowds of people roaming the streets.
  • Bốn giờ sáng, vẫn còn đông người qua lại trên đường.
  •  
  • She bought these sunglasses from a street
  • Cô ấy đã mua những chiếc kính râm này từ một con phố.

Ngoài ra còn các từ khác để chỉ về con đường so ngoài “ street” là:

“Road” nghĩa mang tính trừu tượng, nó được dùng khi chỉ con đường nối giữa 2 nơi từ điểm này đến điểm kia, như nối từ thị trấn này đến thị trấn khác, đường cao tốc, tuyến đường,...

Ví dụ:

  • There's a restaurant on the other side of the road.
  • Có một nhà hàng ở bên kia đường..
  •  
  • The road from here to Sapa goes through some beautiful countryside.
  • Con đường từ đây đến Sapa đi qua một số vùng quê xinh đẹp.

 

“Way” thì mang tính chất nhỏ hơn “street”; như đường hẻm, đường ngõ, lối đi,..

 

đường tiếng anh là gì

( hình ảnh về “ đường đi” trong thực tế) 

 

Ví dụ:

  • Do you know the way to coffee ?
  • Bạn có biết đường đến quán cà phê không?
  •  
  • They'll have to stop for petrol on the way to the airport.
  • Họ sẽ phải dừng lại để đổ xăng trên đường đến sân bay.
  •  

 

2. Một số từ thông dùng liên quan đến “ đường”

 

  • builder road: đường công trường
  • cable road: đường cáp treo
  • concrete road: đường bê tông
  • country road: đường nông thôn
  • high road: đường cái
  • the rule of the road: luật đi đường
  • by road: bằng đường bộ
  • business street: phố buôn bán
  • high street: phố lớn
  • main street: phố chính
  • major street: đường phố chính, đường phố lớn
  • in the street: bên lề đường
  • animated street: đường phố nhộn nhịp
  • arterial street: đường phố chính
  • street lamp/light: đèn trên đường phố
  • public way: con đường công cộng
  • permanent way: nền đường sắt (đã làm xong)
  • on the way: dọc đường
  • to be under way: đang đi trên đường, (nghĩa bóng) đang tiến hành
  • to lose one’s way: lạc đường
  • to find way home: tìm đường về nhà
  • in the way:chặn lối, ngáng đường
  •  

 

Trên đây là những kiến thức về “ đường” trong tiếng Anh. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết về “ đường” trong tiếng Anh của Studytienganh.vn.