"Định Vị" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Vị trí của giờ đây là thứ quan trọng quyết định nhiều thứ đối với mỗi người. Vậy nên việc xác định chính xác nơi bạn đang ở hay cần tìm kiếm địa chỉ nào đó vẫn luôn được quan tâm. Người ta dùng từ định vị để chỉ hoạt động này và trong bài viết hôm nay, studytienganh mời bạn tìm hiểu định vị tiếng Anh là gì cũng những định nghĩa, ví dụ liên quan, hy vọng bạn sẽ không bỏ lỡ.

 

 Định Vị trong Tiếng Anh là gì 

Trong tiếng Anh, định vị được gọi là  Locate

Locate nghĩa là định vị trong ngôn ngữ tiếng Việt, chỉ việc xác định địa chỉ, địa điểm chính xác của cá nhân, tổ chức, sự vật, sự việc nào đó trong thực tế từ online đến offline. Định vị có thể thực hiện bằng nhiều phương pháp khác nhau ngày càng dễ dàng hơn nhờ công nghệ, mạng và viễn thông.

Định vị không chỉ dừng lại trong việc xác định địa điểm mà còn được sử dụng trong lĩnh vực marketing chỉ việc xác định thương hiệu, sản phẩm hay khách hàng.

 

 

 định vị tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa bài viết giải thích định vị tiếng Anh là gì

 

 Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết:  Locate

Phát âm Anh - Anh:  /ləʊˈkeɪt/

Phát âm Anh - Mỹ:  /loʊˈkeɪt/

Loại từ: Động từ

Nghĩa tiếng Anh:  to find or discover the exact position of something; to put or establish something in a particular place:

 

Nghĩa tiếng Việt: Định vị - để tìm hoặc khám phá vị trí chính xác của một cái gì đó; để đặt hoặc thiết lập một cái gì đó ở một nơi cụ thể:

 

 

 định vị tiếng anh là gì

Định vị trong tiếng Anh là Locate

 

Ví dụ Anh Việt

Tìm hiểu cách gọi của định vị trong tiếng Anh, studytienganh tin rằng nhiều người học đã có thể thấu hiểu tuy nhiên vẫn chưa biết cách sử dụng trong thực tế với nhiều tình huống khác nhau của cuộc sống. Những ví dụ Anh - Việt sau đây sẽ giúp bạn tự tin ứng dụng hơn.

 

  •  The pharmacy is located within the hospital.

  • Hiệu thuốc định vị trong bệnh viện.

  •  
  • The video then returned to the scene depicting the remaining three located objects and the puppet then removed and relocated one of these objects.

  • Đoạn video sau đó quay lại cảnh mô tả ba vật thể định vị còn lại và con rối sau đó đã tháo và di dời một trong những vật thể này.

  •  
  • The school is located near the mountain

  • Ngôi Trường định vị gần núi

  •  
  • The factory was located too close to a residential area.

  • Nhà máy  định vịquá gần khu dân cư.

  •  
  • Police are still trying to locate the suspect.

  • Cảnh sát vẫn đang cố gắng định vị vị trí của nghi phạm.

  •  
  • The company hopes to locate in its new offices by July.

  • Công ty hy vọng sẽ định vị văn phòng mới vào tháng 7.

  •  
  • Archeologists have located the remains of an ancient temple.

  • Các nhà khảo cổ học đã định vị được vị trí còn sót lại của một ngôi đền cổ.

  •  
  • Granivores were even able to locate seeds from which dung beetles had removed the surrounding faeces.

  • Các loài ăn thịt thậm chí còn có thể tìm thấy hạt giống mà từ đó bọ phân đã loại bỏ các phân xung quanh.

  •  
  • Most of the book's 150 tables and 97 graphs and maps are located in these last chapters.

  • Phần lớn trong số 250 bảng và 137 biểu đồ và bản đồ của cuốn sách định vị ở những chương cuối này.

  •  
  • They are located approximately in from the walls.

  • Chúng được định vị gần các bức tường.

  •  
  • Một mảnh đất cố định có diện tích khoảng 1/3 ha (80 x 30 m) được định vị trên mỗi phần.

  • A permanent plot of about 1/3 ha (80 x 30 m) was located on each section.

  •  
  • She used the Scooby game as the location in cyberspace to store physical objects.

  • Cô đã sử dụng trò chơi Scooby làm định vị trong không gian mạng để lưu trữ các vật thể 

  •  
  • On three pepper farms, the wilt disease infection was located on a few subplots only and has no correlation with liming treatments.ật chất.

  • Ở ba trang trại trồng tiêu, bệnh héo rũ chỉ xảy ra trên một vài ô phụ và không có mối tương quan với các biện pháp bón vôi.



 

 

 định vị tiếng anh là gì

Định vị ngày càng phát triển và cần thiết trong cuộc sống

 

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Liên quan đến định vị - có rất nhiều từ và cụm từ mở rộng cần thiết phải ghi nhớ khi sử dụng trong thực tế mà studytienganh đã tổng hợp trong bảng dưới đây.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

location

vị trí

  • I need to know his current location

  • Tôi cần biết vị trí hiện tại của anh ấy

place

địa điểm

  • Where is the event place?

  • Địa điểm diễn ra sự kiện ở đâu vậy?

exact 

chính xác

  • If you want to know your exact score, contact your homeroom teacher

  • Muốn biết chính xác số điểm của mình hãy liên hệ thầy chủ nhiệm

Specifically

cụ thể

  • Please speak Specifically about your current situation!

  • Làm ơn hãy nói cụ thể về tình hình hiện tại của bạn!

direction

phương hướng

  • We are disoriented as we enter the stormy area

  • Chúng tôi đang bị mất phương hướng khi đi vào vùng có bão

space

không gian

  • In this large space, everything becomes smaller

  • Trong không gian rộng như thế này, mọi vật trở nên nhỏ bé hơn

 

Định vị là một hoạt động thường xuyên diễn ra trong thực tế cuộc sống hằng ngày nên bài viết này thật sự hữu ích đối với người học tiếng Anh. Studytienganh luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn để việc học tiếng Anh trở nên dễ dàng hơn. Vậy nên hãy truy cập studytienganh hằng ngày và học tập cùng nhau bạn nhé!

 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !