"Băng Rôn" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến từ Băng Rôn trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong tiếng Anh. Mình hi vọng rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ Băng Rôn này. Chúng mình có sử dụng một số ví dụ Anh - Việt và hình ảnh minh họa về từ Băng Rôn để bài viết thêm dễ hiểu và sinh động. Bạn có thể tìm thấy ở đây những cấu trúc cụ thể đi kèm với cụm từ Băng Rôn trong từng ví dụ minh họa trực quan. Bạn có thể tham khảo thêm một số từ liên quan đến từ Băng Rôn trong tiếng Anh mà chúng mình có chia sẻ trong bài viết này nhé. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào về cụm từ Băng Rôn có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này nhé


 

băng rôn tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Băng Rôn trong tiếng anh là gì

 

1.Băng Rôn trong Tiếng Anh là gì? 

Trong tiếng việt, Băng Rôn là một sản phẩm của ngành in ấn, được thiết kế màu sắc bắt mắt cùng những thông điệp ý nghĩa về một sản phẩm, dịch vụ, và cũng chính là nội dung quảng cáo hướng tới sự thu hút, quan tâm của người tiêu dùng. Băng rôn có thể làm theo cách đeo đầu, cầm tay, treo, dáng, các loại băng rôn khổ lớn sử dụng ngoài trời thì được làm bằng nhựa PVC, vải, hiflex...có công dụng là để chạy chương trình quảng cáo, tiếp thị sản phẩm, thương hiệu hay sự kiện, dịch vụ nào đó đến với khách hàng tiềm năng hay còn được sử dụng để cổ động thể thao.

Trong tiếng anh, Băng Rôn được viết là:

Banner (noun)

Cách phát âm: UK  /ˈbæn.ər/ 

                          US  /ˈbæn.ɚ/

Nghĩa tiếng việt: băng rôn

Nghĩa tiếng anh: a long piece of cloth on which something is written, often carried between two poles

Loại từ: Danh từ


băng rôn tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Băng Rôn trong tiếng anh là gì

 

2. Ví dụ Anh Việt

Để hiểu hơn về ý nghĩa của từ Băng Rôn trong tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ cụ thể ngay dưới đây của Studytienganh nhé.

Ví dụ:

  • These demonstrators walked along the street, carrying banners and shouting angrily.
  • Dịch nghĩa: Những người biểu tình này đã đi dọc theo đường phố, mang theo các biểu ngữ và hét lên một cách giận dữ.
  •  
  • We won the election under the banner of lower taxes.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi đã thắng cuộc bầu cử dưới ngọn cờ giảm thuế.
  •  
  • This museum had a huge banner over its front entrance advertising its current show.
  • Dịch nghĩa: Bảo tàng này có một biểu ngữ lớn trên lối vào trước quảng cáo buổi trình diễn hiện tại của nó.
  •  
  • He ran for office under the banner of reform and change.
  • Dịch nghĩa: Ông tranh cử chức vụ dưới ngọn cờ cải cách và thay đổi.
  •  
  • That has been a banner year for the construction industry.
  • Dịch nghĩa: Đó là một năm khởi sắc cho ngành xây dựng.
  •  
  • Disciplinary action is not being taken because we held up posters and banners.
  • Dịch nghĩa: Hành động kỷ luật không được thực hiện vì chúng tôi đã giơ áp phích và biểu ngữ.
  •  
  • We voted for the party banners that they stood under.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi đã bỏ phiếu cho các biểu ngữ của đảng mà họ đứng dưới.
  •  
  • Some people say that many strange devices were emblazoned on the banners of the contending parties and sects, some of them theological, some political.
  • Dịch nghĩa: Một số người nói rằng nhiều thiết bị kỳ lạ đã được thêu trên các biểu ngữ của các đảng phái và giáo phái tranh chấp, một số là thần học, một số là chính trị.
  •  
  • As we can see, In previous revolutions the banners and flags have been hoisted and the march has taken place, the participants hoping for the best.
  • Dịch nghĩa: Như chúng ta có thể thấy, Trong các cuộc cách mạng trước, các biểu ngữ và cờ đã được kéo lên và cuộc tuần hành đã diễn ra, những người tham gia hy vọng những điều tốt nhất.
  •  
  • As you can see, We march along and wave banners, we shout and yell.
  • Dịch nghĩa: Như bạn có thể thấy, Chúng tôi diễu hành theo và vẫy các biểu ngữ, chúng tôi hò hét và la hét.
  •  
  • We see a great number of demonstrations and banners.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi thấy số lượng lớn các cuộc biểu tình và biểu ngữ.
  •  
  • We tell people to march behind the old banners and listen to the music of the old bands.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi yêu cầu mọi người diễu hành sau các biểu ngữ cũ và nghe nhạc của các ban nhạc cũ.
  •  
  • We have seen the number of bands and banners, once bravely carried, gradually diminish.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi đã thấy số lượng các dải băng và biểu ngữ, một khi được dũng cảm mang theo, dần dần giảm đi.

 

3. Một số từ liên quan đến từ Băng Rôn trong tiếng anh mà bạn nên biết

 

băng rôn tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Băng Rôn trong tiếng anh là gì

 

Từ "banner " thì rất đơn giản ai cũng biết, nhưng để nâng tầm bản thân lên một chút, mình nghĩ đây là những cụm từ mà chúng ta nên nằm lòng nhé: 

 

Từ/cụm từ

Nghĩa của từ/cụm từ

banner advertisement

banner quảng cáo

banner headline

tiêu đề biểu ngữ

 

Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về định  nghĩa và cách dùng cụm từ Băng Rôn trong câu tiếng Anh. Hy vọng rằng, bài viết về từ Băng Rôn trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất. Chúc các bạn thành công!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !