"Phép Tính" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Học tiếng Anh không giới hạn đối tượng. Không chỉ những học sinh sinh viên mới cần trao dồi nhiều ngôn ngữ các chuyên môn bằng tiếng Anh thông dụng.Các ngành nghề hiện nay thường xuyên sử dụng những từ vựng tiếng Anh cơ bản này để trao đổi. Chuyên mục ngày hôm nay sẽ làm quen với một từ khóa chuyên lĩnh vực toán học, sư phạm. Mình sẽ giới thiệu cho các bạn trong Tiếng Anh thì “phép tính” được hiểu như thế nào. Đó chính là tên thuộc lĩnh vực  nào trong tiếng anh nào, vậy được sử dụng nó như thế nào? Nó có những vốn từ chuyên dụng như thế nào? Bài viết này sẽ giúp bạn làm rõ. Mời bạn cùng tham khảo bài viết chi tiết dưới đây nhé!!!!

 

phép tính trong tiếng anh là gì

phép tính trong Tiếng Anh

 

1. “Phép tính” trong Tiếng Anh là gì?

Calculation

Cách phát âm: /ˌkælkjəˈleɪʃən/

Định nghĩa:

 

Phép tính là một loại phương pháp thực tiễn về chuyên ngành toán học. Đây là một thuật ngữ dùng để nói bao quát để chỉ hết tất cả những vô số dạng phép toán đa dạng. Nói một cách đơn giản phép tính là từ để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định trong Toán học.

 

Loại từ trong Tiếng Anh:

Đây Là một danh từ được sử dụng khá phổ biến ở rất nhiều  lĩnh vực đặc biệt là trong Toán học, xây dựng, kiến trúc,...

Trong Tiếng Anh, là một danh từ có thể kết hợp với nhiều từ khác nhau và giữ nhiều vị trí trong một câu mệnh đề hay câu ghép,...

Vẫn kết hợp được với nhiều loại từ như danh từ, tính từ, động từ,... để tạo ra nhiều cụm từ đặc biệt.

 

  • The scientists planned a system of characters capable of performing calculations so accurately that mental error would equate to computational error.
  • Những nhà khoa học đã lên kế hoạch cho một hệ thống các ký tự có khả năng thực hiện phép tính  chính xác đến mức lỗi tinh thần sẽ tương đương với lỗi tính toán.
  •  
  • Methods for parameter account calculations for population confidence intervals and relative attributable risk are given.
  • Các phương pháp về  những phép tính về khoản thông số cho khoảng mức độ tin cậy của dân số và rủi ro có thể quy kết tương đối được đưa ra.

 

2. Cách sử dụng danh từ “phép tính” trong những trường hợp trong Tiếng Anh;

 

phép tính trong tiếng anh là gì

phép tính trong Tiếng Anh

 

Danh từ để chỉ một quá trình sử dụng thông tin bạn đã có và thêm, bớt, nhân hoặc chia các số để đánh giá số lượng hoặc số lượng của một cái gì đó:

  • We used many different calculation methods, but both got the same result.
  • Chúng tôi đã sử dụng các phương pháp nhiều về phép tính toán khác nhau, nhưng cả hai đều nhận được cùng một kết quả.
  •  
  • I spent hours and many days doing that calculation and I still got the answer right.
  • Tôi đã dành hàng giờ và nhiều ngày để thực hiện phép tính đó và tôi vẫn nhận được câu trả lời đúng.

 

Về quá trình tìm một lượng hoặc một số bằng toán học ta có thể dùng danh từ “caculation” nói đến:

  • An accurate calculation of their tax liability will be made from their books of accounts.
  • Việc đưa ra một phép tính thật chính xác về nghĩa vụ thuế của họ sẽ được thực hiện từ sổ sách tài khoản của họ.
  •  
  • The tape will continue to run back and forth to the device as long as other calculations need to be performed until a correct result is obtained, then it will stop immediately.
  • Băng sẽ tiếp tục chạy qua chạy lại thiết bị miễn là cần thực hiện các phép tính khác đến khi nào nhận được một kết quả đúng thì sẽ dừng lại ngay.

 

3. Những cụm từ và ví dụ trong Tiếng Anh về “phép tính”:

 

phép tính trong tiếng anh là gì

phép tính trong Tiếng Anh

 

calculation result: kết quả phép tính

  • The generation of the macro model that is the real source of need is a process of resampling the discrete computation results mentioned above.
  • Việc tạo ra mô hình vĩ mô là nguồn thực sự cần thiết là một quá trình lấy mẫu lại kết quả phép tính rời rạc được đề cập ở trên.

 

careful calculation: phép tính cẩn thân

  • The test would be a matter of very careful calculation.
  • Bài kiểm tra sẽ là một vấn đề được tính toán rất cẩn thận.

 

complex calculation: phép tính phức tạp

  • While the difficulty of this level still requires a complex calculation, the license, with the right geometry problems, reduces the whole problem to a number of semi-cylinders and isolated wings.
  • Trong khi độ khó của cấp độ này vẫn yêu cầu một phép tính phức tạp, giấy phép, với những bài toán hình học phù hợp, giảm toàn bộ vấn đề thành một số bán trụ và các cánh biệt lập.

 

cost-benefit calculation: phép tính chi phí lợi ích

  • This is an improbable mistake that can affect the cost-benefit calculation in a number of ways.
  • Điều này là một lỗi lầm không đáng xảy ra có thể ảnh hưởng đến việc phép tính toán chi phí lợi ích theo một số cách.

 

detailed calculation: phép tính chi tiết

  • Now let's do the detailed calculation to put it in the books now.
  • Bây giờ chúng ta hãy thực hiện tính toán chi tiết để ghi chép lại vào sổ sách ngay bây giờ.

 

mathematical calculation: phép tính toán học

  • A mathematical calculation of the value between two terms with absolutely no other knowledge obtained that can affect the result.
  • Sự đánh giá bằng một phép tính toán học về giá trị giữa hai số hạng hoàn toàn không có kiến thức nào khác thu được có thể ảnh hưởng đến kết quả.

 

Cụm từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

mental calculation

phép tính nhẩm

method of calculation

phương pháp phép tính toán

numerical calculation

phép tính toán số

political calculation

phép tính chính trị

quick calculation

phép tính nhanh chóng

rational calculation

phép tính toán hợp lý

similar calculation

phép tính toán tương tự

simple calculation

phép tính toán đơn giản

statistical calculation

phép tính toán thống kê

strategic calculation

phép tính toán chiến lược

theoretical calculation

phép tính toán lý thuyết

perform a calculation

thực hiện một phép tính

make a calculation

thực hiện một phép tính

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “phép tính” trong Tiếng Anh nhé!!!