"Hành Lang" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong các tòa nhà cao tầng hay chỉ đơn giản là một ngôi nhà bình thường luôn có những dãy trải dài chúng ta thường gọi đó là hành lang. Bạn đã biết từ vựng Hành Lang trong Tiếng Anh được viết như thế nào không? Vậy thì bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một từ vựng cụ thể liên quan trong Tiếng Anh, đó chính là “Hành Lang”. Vậy “Hành Lang” có nghĩa là gì trong Tiếng Anh? Nó được sử dụng như thế nào và có những cấu trúc ngữ pháp nào trong Tiếng Anh? StudyTiengAnh thấy nó là một loại từ khá phổ biến và hay đáng được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nhé. Chúc bạn học tốt nhé!

 

 hành lang tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Hành Lang trong Tiếng Anh)

 

1. Thông tin từ vựng:

- Từ vựng: Hành Lang - Hallway

 

- Cách phát âm:

+ UK: /ˈhɔːl.weɪ/

+ US:  /ˈhɑːl.weɪ/

 

- Nghĩa thông dụng: Theo từ điển Cambridge, từ vựng Hallway (hay Hành Lang) trong Tiếng Anh được sử dụng dưới dạng danh từ nhằm mục đích mô tả một hành lang trong một tòa nhà là một lối đi dài với cửa vào các phòng ở cả hai bên của dãy trải dài đó.

 

Ví dụ:

  • It includes a large hallway with space for a study area, as well as a stunning curving wall between the dining room and sitting room.

  • Chúng bao gồm một hành lang lớn với không gian cho một khu vực học tập, cũng như một bức tường cong tuyệt đẹp giữa phòng ăn và phòng khách.

  •  

  • They removed two hallway doors to allow him to fit down the stairs.

  • Họ đã tháo hai cửa hành lang để cho phép anh ta vừa xuống cầu thang.

  •  

  • The lengthy hallway's wall is totally covered in books.

  • Bức tường hành lang dài được bao phủ hoàn toàn trong sách. 

 

2. Cấu trúc từ vựng:

Từ vựng Hallway (hay Hành Lang) được cấu tạo từ 2 từ vựng riêng biệt Hall và Way được viết sát nhau. Trong khi danh từ Hall được hiểu là đại sảnh hoặc hội trường lớn thì Way có nghĩa là lối đi. Hãy  cùng Studytienganh.vn tìm hiểu về một vài cấu trúc thú vị của 2 từ vựng này nhé!

 

Cấu trúc

Nghĩa

Hall of residence

nơi ăn ở, khu ký túc xá của sinh viên đại học

Liberty hall

nơi tự do thoải mái

To go out of one’s way of nature

hỗn xược một cách vô cớ

To put oneself out of the way

chịu khó để giúp người khác

To be in a large way of business

kinh doanh quy mô lớn

 

3. Cách sử dụng từ vựng Hành Lang trong Tiếng Anh:

Theo nghĩa thông dụng: từ vựng Hallway (hay Hành Lang) trong Tiếng Anh được sử dụng dưới dạng danh từ nhằm mục đích mô tả một hành lang trong một tòa nhà là một lối đi dài với cửa vào các phòng ở cả hai bên của dãy trải dài đó.

 

hành lang tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Hành Lang trong Tiếng Anh)

 

Ví dụ:

  • They pulled me through their door from the hallway.

  • Họ kéo tôi qua cửa từ hành lang. 

  •  

  • The telephone is no longer located in the hallway.

  • Điện thoại không còn nằm ở khu vực hành lang nữa.

  •  

  • Their entrance hallway is reminiscent of an haute couture hat studio.

  • Hành lang lối vào của họ gợi nhớ đến một studio mũ couture cao cấp.

  •  

  • The most powerful kitchen trend of the last decade has been the voracious conquest of space that was formerly reserved for the hallway or dining area.

  • Xu hướng nhà bếp mạnh mẽ nhất trong thập kỷ qua là cuộc chinh phục không gian phàm ăn trước đây được dành riêng cho hành lang hoặc khu vực ăn uống.

  •  

  • To have neighbors rather than a line of nameless doors down a hallway?

  • Để có hàng xóm hơn là một hàng cửa không tên xuống hành lang? 

 

4. Một vài ví dụ liên quan đến từ vựng Hành Lang trong Tiếng Anh:

 

hành lang tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Hành Lang trong Tiếng Anh)

 

  • I threw him off of me and dashed down the hallway to the door.

  • Tôi né anh ta khỏi tôi và lao xuống hành lang ra cửa.

  •  

  • While neutral colors are popular for walls, dark colors may work well in a hallway or powder room.

  • Trong khi màu trung tính là phổ biến cho các bức tường, màu tối có thể phù hợp hơn trong hành lang hoặc phòng bột.

  •  

  • When the parents heard the gunfire, they raced upstairs and discovered their son dead in the hallway outside his bed.

  • Khi cha mẹ nghe thấy tiếng súng, họ chạy lên lầu và phát hiện ra con trai họ đã chết ở hành lang bên ngoài giường của anh ta.

  •  

  • A long, vacant hallway is ideal for displaying a gallery of family photos or artwork.

  • Một hành lang dài, trống là lý tưởng để trưng bày một bộ sưu tập ảnh gia đình hoặc tác phẩm nghệ thuật.

  •  

  • This outdoor space, which is surrounded by two reception rooms and the hallway, is completely glass.

  • Không gian ngoài trời này, được bao quanh bởi hai phòng tiếp tân và hành lang, hoàn toàn bằng kính.

  •  

  • Instead, there was a lengthy hallway with two bedrooms off of it.

  • Thay vào đó, có một hành lang dài với hai phòng ngủ bên ngoài nó.

  •  

  • As a result, both the porch and the hallway beyond will be flooded with light, which is an uncommon feature in a front hallway.

  • Kết quả là, cả hiên nhà và hành lang phía ngoài sẽ tràn ngập ánh sáng, đó là một tính năng không phổ biến ở hành lang phía trước. 

 

Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Hành Lang trong Tiếng Anh. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công.