Time Period là gì và cấu trúc cụm từ Time Period trong câu Tiếng Anh

Một cụm từ ghép khá phổ biến trong thực tế mà bạn không thể bỏ lỡ khi học tiếng Anh phải kể đến là Time Period. Time Period  xuất hiện nhiều trong thực tế và các tình huống khác nhau của cuộc sống nhưng đôi lúc làm nhiều người băn khoăn về ý nghĩa chính xác cũng như cách sử dụng trong thực tế. Mời bạn xem giải thích của studytienganh về Time Period là gì và cấu trúc cụm từ Time Period dưới bài viết này.

 

Time Period nghĩa là gì 

Trong tiếng Anh, Time Period có nghĩa là khoảng thời gian, kì (thời gian), khoảng thời gian,... Tùy theo ngữ cảnh để bạn dịch nghĩa cho chính xác và phù hợp.

Time  có nghĩa là thời gian, còn Period có nghĩa là kì hạn, thời kì vì vậy Time Period có nghĩa là khoảng thời gian hay một thời kì tính theo thời gian, Đây là cách gọi để chỉ mốc và khoảng thời gian nào đó có thể đã xảy ra hoặc chưa đến nhưng thường nói đến nghĩa là cả quá trình chứ không phải một điểm thời gian nào đó.

 

Time Period là gì

Hình ảnh minh họa bài viết giải thích Time Period là gì trong tiếng Anh

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Time Period

Cách viết: Time Period

Phát âm Anh - Anh:  /taɪm ˈpɪə.ri.əd/

Phát âm Anh - Mỹ:  /taɪm ˈpɪr.i.əd/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Anh:  Only time is a certain period in the past, present or future referred to as a whole process, not a specific milestone or a certain moment.

 

Nghĩa tiếng Việt:  Chỉ thời gian là một khoảng nào đó trong quá khứ, hiện tại hay tương lai được nhắc đến là cả một quá trình chứ không phải một mốc cụ thể một khoảnh khắc nào đó

 

Time Period là gì

Trong tiếng Anh, Time Period có nghĩa là kì thời gian, khoảng thời gian

 

Ví dụ Anh Việt 

Một số ví dụ Anh - Việt được đội ngũ studytienganh chia sẻ dưới đây có sử dụng Time Period trong câu nhằm mục đích đem đến những tình huống cụ thể để người học có thể dễ dàng nắm bắt ý nghĩa cũng như cách dùng.

 

  • Further, it is able to survive in shallow mud for long periods time, between rainy seasons.

  • Hơn nữa, nó có thể tồn tại trong bùn nông trong thời gian dài, giữa các mùa mưa.

  •  
  • Opportunities to Witness: Many school-age publishers have periods time off during the year.

  • Cơ hội Làm Chứng: Nhiều nhà xuất bản dành cho lứa tuổi học sinh có thời gian nghỉ trong năm.

  •  
  • Rather, this tendency creeps in progressively over a period time.

  • Đúng hơn, xu hướng này tăng dần trong một khoảng thời gian.

  •  
  • The seeds of his sin were evidently sown over a period  time.

  • Hạt giống tội lỗi của anh ta rõ ràng đã được gieo trong một thời gian.

  •  
  • The doses they could experience would potentially be lethal doses in a very short period time . "

  • Liều lượng mà họ có thể gặp phải có thể là liều gây chết người trong một khoảng thời gian rất ngắn. "

  •  
  • At times, this resulted in more money going out than coming in for a period time.

  • Đôi khi, điều này dẫn đến tiền ra nhiều hơn là vào trong một khoảng thời gian.

  •  
  • She put together two different media from different periods time.

  • Cô ấy đã kết hợp hai phương tiện truyền thông khác nhau từ các thời kỳ khác nhau.

  •  
  • And that's literally the money that they give you at a certain period time.

  • Và đó thực sự là số tiền mà họ cung cấp cho bạn vào một khoảng thời gian nhất định.

  •  
  • Later, he worked as a horse trainer for a short period time.

  • Sau đó, anh ấy làm huấn luyện viên ngựa trong một thời gian ngắn.

  •  
  • Children are naturally energetic, unaccustomed to sitting for long periods time.

  • Trẻ em vốn năng động, không quen ngồi lâu.

  •  
  • And that is actually how great ideas often happen; they fade into view over long periods time.

  • Và đó thực sự là cách những ý tưởng tuyệt vời thường xảy ra; chúng mất dần tầm nhìn trong thời gian dài.


 

Time Period là gì

Time Period là cụm từ khá phổ biến trong thực tế

 

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Bảng tổng hợp các từ và cụm từ có liên quan đến Time Period sẽ được studytienganh chia sẻ ngay sau đây là cách để giúp bạn mở rộng vốn từ của mình nhanh chóng, hiệu quả nhất.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

Right now 

ngay bây giờ

  • Right now I want you out of the room

  • Ngay bây giờ tôi muốn anh ra khỏi căn phòng

times 

thời điểm, thời gian

  • There are times when I find it difficult and frustrating

  • Có những thời điểm tôi thấy thật khó khăn và chán nản

future 

tương lai

  • Hopefully in the future he will have a better life

  • Hy vọng ở tương lai anh ấy sẽ sống tốt hơn

past 

quá khứ

  • There are many things in the past that I would like to change

  • Có rất nhiều điều trong quá khứ tôi muốn được thay đổi

immediately 

ngay lập tức

  • Give up that inhuman act immediately if you want to live free

  • Hãy từ bỏ việc bất nhân đó ngay lập tức nếu anh muốn được sống tự do

space

không gian

  • To open a furniture store, I need a big space

  • Để mở cửa hàng đồ nội thất, tôi cần có không gian thật rộng lớn

 

Time Period là gì và cấu trúc cụm từ Time Period trong câu Tiếng Anh đã được giải thích cụ thể trong bài viết trên. Vì vậy, đội ngũ studytienganh mong rằng bạn sẽ thật chăm chỉ để đạt được kết quả tốt nhờ những gợi ý từ vựng kỹ càng của chúng tôi. Chúc bạn sớm chinh phục được ước mơ của mình!