"Bản Lề Cửa" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Tiếng anh chủ đề về các vật dụng hay dụng cụ trong cuộc sống hàng ngày thường rất đa dạng và phong phú, đôi khi nó cũng khá khó nhớ đối với người học để có thể nắm chắc hết các tên gọi. Và trong bài viết này, chúng mình  muốn giới thiệu đến các bạn đọc một từ vựng rất hay đó là “bản lề cửa” trong tiếng anh, cùng theo dõi bài viết sau nhé.

 

1.Bản lề cửa tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh, Bản lề cửa được biết với tên gọi là Door Hinge (Danh từ).

 

bản lề cửa tiếng anh là gì

bản lề cửa tiếng anh là gì

 

Thực tế, bản lề cửa là một loại phụ kiện không thể thiếu của cửa. Bản lề được thiết kế và cấu tạo để làm cầu nối cố định các cánh cửa hay cửa sổ hoặc là  các đối tượng rắn khác, bản lề thường cho phép chỉ là một góc hạn chế luân phiên giữa chúng góc còn lại có thể lưu động.

 

Ví dụ:

  • They had to take the front door off its door hinges to get their new sofa into the house.
  • Họ phải tháo cửa trước ra khỏi bản lề cửa để đưa chiếc ghế sofa mới vào nhà.
  •  
  • The door hinge was still visible in the wood but no door barred the entrance nor could anything be seen beyond but utter blackness.
  • Bản lề cửa vẫn còn nhìn thấy trong gỗ nhưng không có cánh cửa nào ngăn lối vào cũng như không thể nhìn thấy bất cứ thứ gì bên ngoài ngoài một màu đen hoàn toàn.

 

2.Thông tin chi tiết từ vựng

Trong phần này, chúng mình sẽ đi vào thông tin chi tiết từ vựng bao gồm các yếu tố về từ loại, phát âm cũng như nghĩa tiếng anh việt Door Hinge trong tiếng anh như sau.

 

Door Hinge: Bản lề cửa

 

Từ loại: Danh từ

 

Phát âm: Door Hinge / dɔːr hɪndʒ/

 

Nghĩa tiếng anh: Door hinge is a piece of metal that fastens the edge of a door, window, lid, etc. to something else and allows it to open or close. 

 

Nghĩa tiếng việt: Bản lề cửa là một miếng kim loại gắn chặt mép cửa, cửa sổ, nắp, v.v. với một thứ khác và cho phép nó mở hoặc đóng.

 

Ví dụ:

  • To be used as bay window treatments, these valances and cornices are fitted with door hinges or may be built using the exact angles of the bay corners.
  • Để sử dụng làm phương pháp xử lý cửa sổ lồi, những đường diềm và phào chỉ này được lắp với bản lề cửa hoặc có thể được xây dựng bằng cách sử dụng các góc chính xác của các góc vịnh.
  •  
  • We used the screws and a drill or screwdriver, attached the door hinges at the top and bottom of each panel, in turn attaching each panel to the one next to it.
  • Chúng tôi sử dụng vít và máy khoan hoặc tuốc nơ vít, gắn các bản lề cửa ở đầu và cuối mỗi bảng, lần lượt gắn từng bảng vào bảng bên cạnh.

 

3.Ví dụ anh việt

Bên cạnh những kiến thức và thông tin quan trọng chúng mình còn có các ví dụ cụ thể về cách dùng Door hinge trong các ví dụ cụ thể dưới đây.

 

Ví dụ:

  • My boyfriend helped resolve the problem with articulating door hinges, which allowed flexibility on hinge bolts while preserving the shape of the door around the joint.
  • Bạn trai của tôi đã giúp giải quyết vấn đề với bản lề cửa khớp nối, cho phép sự linh hoạt trên chốt bản lề trong khi vẫn giữ được hình dạng của cánh cửa xung quanh khớp.
  •  
  • If you want to create a uniform look, keep the finish of cabinet hardware the same as the faucets, door hinges, and doorknobs.
  • Nếu bạn muốn tạo ra một cái nhìn thống nhất, hãy giữ nguyên phần hoàn thiện của phần cứng tủ như vòi nước, bản lề cửa và tay nắm cửa.
  •  
  • In fact, the plastic or metal may be flimsier, the door hinges less sturdy, and the designer logo may easily be scratched off.
  • Trên thực tế, nhựa hoặc kim loại có thể mỏng hơn, bản lề cửa kém chắc chắn và logo của nhà thiết kế có thể dễ bị xước.
  •  
  • Notice that it can be found at the door hinges where the temples connect to the frame front, but they may also be found on the bridge, holding the nose pads in place.
  • Lưu ý rằng nó có thể được tìm thấy ở bản lề cửa, nơi các thái dương kết nối với mặt trước của khung, nhưng chúng cũng có thể được tìm thấy trên cầu, giữ các miếng đệm mũi tại chỗ.
  •  
  • In fact, they appear flimsy, cheaply made, the door hinges don't move smoothly, they are uncomfortable, or if the logo is blurred, chances are they are not the thing.
  • Trên thực tế, chúng có vẻ mỏng manh, được làm rẻ tiền, bản lề cửa không chuyển động trơn tru, chúng không thoải mái, hoặc nếu logo bị mờ, rất có thể chúng không phải là thứ.
  •  
  • The door should be hung on three 300 mm steel butt door hinges and be fitted with an overhead hydraulic self-closing device of approved specification.
  • Cánh cửa phải được treo trên ba bản lề cửa thép 300mm và được lắp với thiết bị tự đóng thủy lực trên cao theo thông số kỹ thuật đã được phê duyệt.

 

bản lề cửa tiếng anh là gì

 

Các phần của bản lề

 

4.Một số từ vựng tiếng anh liên quan

 Bảng dưới đây chúng mình đã tổng hợp một số từ vựng tiếng anh liên quan đến Door Hinge (Bản lề cửa)

 

Nghĩa tiếng anh từ vựng

Nghĩa tiếng việt

door

cửa

hinge pin

pin bản lề

hinge axis

trục bản lề

hinge bolt

chốt bản lề

hinge joint

khớp bản lề

 

Trên đây là bài viết của chúng mình về Bản lề cửa trong tiếng anh. Chúc các bạn ôn tập tốt!